Đề kiểm tra học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

Tải Đề kiểm tra học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

Xem trước Đề kiểm tra học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
707Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I môn Toán, Tiếng việt lớp 1 - Năm học 2016-2017
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

Thời gian : 80 phút ( không kể thời gian giao đề )

Điểm

 - Họ và tên: Lớp.

 - Trường...................

 - Nhận xét: .

 .

 A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (5 ĐIỂM)

 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: (1điểm)

 ui, ao, iêu, ân, uôn

 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ : (1điểm)

 Mặt trời, vươn vai, sương mù, cánh buồm, dòng sông.

 3/ Đọc thành tiếng các câu: (1điểm)

 Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

 4 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1điểm)

 - ăt hay ât: ph  cờ g lúa 

 - iên hay iêm: v phấn lúa ch.

 5/ Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm) 

 Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B cho phù hợp

A

B

Bông hồng

giảng bài

Trăng rằm

trèo cây cau

Con mèo

thơm ngát

Cô giáo

sáng tỏ

	B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (5điểm) 

 1. Viết các vần: ia, ươi, ong, iêm, ôm (1điểm) 

 2. Viết các từ sau: Dòng kênh, trái cam, vườn nhãn, mềm mại. (2điểm) 

 3. Viết câu: (2điểm) 

 Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN LỚP 1

 Thời gian :40 phút ( không kể thời gian chép đề) 

Điểm

 Họ và tên:. .Lớp: 

 Trường.....................

 Nhận xét:.

 Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm).

 3

 6

 9

Bài 2: Tính ( 1,5 điểm ) 

 6 10 2 8 5	 7

 + - + - +	 + 

 4 7 5 3 5 	 3

   .   

Bài 3 > , <, = ? ( 2điểm)

 9 5 + 3 10 - 6 5 + 1

 6 + 2 10 – 2 4 + 5 5 - 4

 Bài 4 Tính ( 2điểm)

 8 - 5 - 2 = 6 + 1 + 3 = 

 4 + 5 - 7 = 10 - 8 + 6 = 

 Bài 5. Viết phép tính thích hợp: ( 2điểm). 

 Có: 4 bông hoa. Có : 8 lá cờ. 

 Thêm: 3 bông hoa Bớt đi : 2 lá cờ.

 Có tất cả: bông hoa ? Còn : ... lá cờ ? 

 Bài 6. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng (1,5 điểm).

 =

 9

 =

 5

Tài liệu đính kèm:

  • dockiem_tra_hoc_ki_1_lop_1_20162017.doc