4 Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 5 – Năm học 2010-2011

Tải 4 Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 5 – Năm học 2010-2011

Xem trước 4 Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 5 – Năm học 2010-2011

doc
4 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
560Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “4 Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 5 – Năm học 2010-2011”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
4 Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 5 - Năm học 2010-2011
Đề số 1

Điểm

Bài thi KIểM TRA cuối HọC Kì II

Năm học 2010-2011

Môn : Tiếng Anh - Lớp 5

Thời gian : 40 phút

Họ và tên:.. Lớp : 5 ..

Trường Tiểu Học Sơn Hòa.

 ________________________________________________________________________

 I. Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)

 1. Where _ _ _ they from ?

 2. My father _ _ a farmer.

 3. _ _ _ _ were you born ?

 4. What are you doing _ _ _ ?

 5. What is the matter _ _ _ _ you ?

 6. She wants to _ _ a doctor.

 7. _ _ _ far is it from here to Hong Linh Town ?

 8. It’s _ _ _ in summer.

II. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D. ( 2 điểm)

 1 . Yesterday, he  to school.

 A. went B. go C . are D . is

 2. She usually goes to school  bus.

 A. at B. on C . in D . by

 3. How . is it from here to Vinh ?

 A. left B. far C. near D . right 

 4 . What . the weather like ?

 A.are B. do C . is D . does

 5. What do you usually do . summer

 A. in B. on C . at D . to

III. Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm )

A

B

1.sqring,hot,sunmer,friend,airport,whem 2.stedium,cool,ixland,weekand,prom,always 3.babminton,where,cinena,last,kilomiter,colg 4.weathee,vizit,cendy,doctor,birphday,sing

1...........

2...........

3...........

4...........

IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh . (1 điểm)

1. is/Duc Tho/ far / it/ how/ from/here/to?.......

2. he/Phu Quoc island/is/ going/ visit/ to?  .... 

Đề số 2

Điểm

Bài thi KIểM TRA cuối HọC Kì II

Năm học 2010-2011

Môn : Tiếng Anh - Lớp 5

Thời gian : 40 phút

Họ và tên:.. Lớp : 5 ..

Trường Tiểu Học Sơn Hòa.

 ________________________________________________________________________

I. Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)

 1. _ _ _ _ is your birthday ?

 2. He want to _ _ a worker.

 3. Turn right. It’s _ _ your left.

 4. It’s _ _ _ _ in autumn.

 5. How far is it _ _ _ _ Vinh to Ha Noi ?

 6. We _ _ _ going to play hide and seek.

 7. _ _ _ you visit Tuan Chau island ? Yes, I did.

 8. What do you usually do _ _ winter ?.

II. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D. ( 2 điểm)

 1 . How  do you play badminton ?

 A. far B. often C . never D . ever

 2. What did you do at the festival ?.

 A. danced B. dance C . sing D . draw

 3. . The matter with you ?

 A. when B. who C. what D . how 

 4 . Did you clean the floor yesterday ?............, I did.

 A.No B. it C . oh D . yes

 5. Where .. the amusement park ?

 A. are B. is C . am D . be

III. Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm )

A

B

1.sqring,hot,gane,friend,airport,whem 2.stedium,cool,ixland,weekand,prom,always 3.babminton,who,cinena,last,kilomiter,colg 4.bika,vizit,cendy,doctor,birphday,sing,my

1............

2............

3............

4............

IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh . (1 điểm)

1. she/is/ going / train/ by/to/travel? ..

2. in/you/do/usually/spring/do/ what? ...

Đề số 3

Điểm

Bài thi KIểM TRA cuối HọC Kì II

Năm học 2010-2011

Môn : Tiếng Anh - Lớp 5

Thời gian : 40 phút

Họ và tên:.. Lớp : 5..

Trường Tiểu Học Sơn Hòa.

 ________________________________________________________________________

I. Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)

 1. _ _ _ _ is your birthday ?

 2. His sister wants to _ _ a singer.

 3. Turn left. It’s _ _ your right.

 4. It’s _ _ _ _ in spring.

 5. How _ _ _ is it from Ha Noi to Ho Chi Minh City ?

 6. They _ _ _ going to skipping rope.

 7. _ _ _ you do homework last night ?

 8. What do you usually do _ _ winter ?.

II. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D. ( 2 điểm)

 1 . How  do you play badminton ?

 A. far B. often C . never D . ever

 2. What did you do at the festival ?.

 A. danced B. dance C . sing D . draw

 3. . The matter with you ?

 A. when B. who C. what D . how 

 4 . Did you clean the floor yesterday ?............, I did.

 A.No B. it C . oh D . yes

 5. Where .. the amusement park ?

 A. are B. is C . am D . be

III. Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm )

A

B

1.sqring,hot,gane,friend,birphday,whem 2.stedium,cool,ixland,weekand,prom,cendy

3.babminton,who,cinena, ,kilomiter,colg 4.bika,vizit,always,doctor,airport,sing

1.............

2.............

3.............

4.............

IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh . (1 điểm)

1. he/is/ going/by/travel/bus/to? ............ 

2. in/you/do/usually/winter/do/ what? ................

Đề số 4

Điểm

Bài thi KIểM TRA cuối HọC Kì II

Năm học 2010-2011

Môn : Tiếng Anh - Lớp 5

Thời gian : 40 phút

Họ và tên:.. Lớp : 5 ..

Trường Tiểu Học Sơn Hòa.

 ________________________________________________________________________

I. Hoàn thành các câu sau : (4 điểm)

 1. _ _ _ _ is your birthday ?

 2. He want to _ _ a worker.

 3. Turn right. It’s _ _ your left.

 4. It’s _ _ _ _ in autumn.

 5. How far is it _ _ _ _ Vinh to Ha Noi ?

 6. We _ _ _ going to play hide and seek.

 7. _ _ _ you visit Tuan Chau island ? Yes, I did.

 8. What do you usually do _ _ winter ?.

II. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất: A, B, C hoặc D. ( 2 điểm)

 1 . Yesterday, he  to school.

 A. went B. go C . are D . is

 2. She usually goes to school  bus.

 A. at B. on C . in D . by

 3. How . is it from here to Vinh ?

 A. left B. far C. near D . right 

 4 . What . the weather like ?

 A.are B. do C . is D . does

 5. What do you usually do . summer

 A. in B. on C . at D . to

III. Gạch chân những từ sai ở cột A và viết lại cho đúng vào cột B : ( 3 điểm )

A

B

1.sqring,hot,gane,friend,birphday,whem 2.stedium,cool,ixland,weekand,prom,cendy

3.babminton,who,cinena, ,kilomiter,colg 4.bika,vizit,always,doctor,airport,sing

1.............

2.............

3.............

4.............

IV.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh . (1 điểm)

1. she/is/ going / train/ by/to/travel? ..

2. in/you/do/usually/spring/do/ what? ...

Tài liệu đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_mon_tieng_anh_lop_5_nam_hoc_201.doc