Đề và đáp án kiểm tra Tiếng việt lớp 1 – Phòng GD & ĐT Quảng Ninh

Tải Đề và đáp án kiểm tra Tiếng việt lớp 1 – Phòng GD & ĐT Quảng Ninh

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra Tiếng việt lớp 1 – Phòng GD & ĐT Quảng Ninh

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
882Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra Tiếng việt lớp 1 – Phòng GD & ĐT Quảng Ninh”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra Tiếng việt lớp 1 - Phòng GD & ĐT Quảng Ninh
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG NINH KIỂM TRA

TRƯỜNG TH........................................ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CGD

Họ và tên .......... BÀI KỸ NĂNG VIẾT 

 Lớp.................................. Thời gian: 20 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐIỂM

..............................

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

.

 1. Chính tả: Nghe - viết 

2. Bài tập:

 Bài 1: Điền vào chỗ trống: r/gi hoặc d 

	 cá ô, .ày vải, vải.ày, cánh iều

 Bài 2: Hãy đọc và đưa các tiếng sau vào mô hình: bé, ngoan.

 ĐỀ KIỂM TRA

MÔN TIẾNG VIỆT 1 CGD 

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT

NỘI DUNG

Bài 1: Nghe - viết:

	 Bé Hà à, chị đi xe ra thị xã chờ bé. Bé nhớ rủ cả dì Nghi đi.

 ĐỀ KIỂM TRA

MÔN TIẾNG VIỆT 1 CGD 

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT

NỘI DUNG

Bài 1: Nghe - viết:

	 Bé Hà à, chị đi xe ra thị xã chờ bé. Bé nhớ rủ cả dì Nghi đi.

 ĐỀ KIỂM TRA

MÔN TIẾNG VIỆT 1 CGD 

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT

NỘI DUNG

Bài 1: Nghe - viết:

	 Bé Hà à, chị đi xe ra thị xã chờ bé. Bé nhớ rủ cả dì Nghi đi.

 ĐỀ KIỂM TRA

MÔN TIẾNG VIỆT 1 CGD 

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT

NỘI DUNG

Bài 1: Nghe - viết:

	 Bé Hà à, chị đi xe ra thị xã chờ bé. Bé nhớ rủ cả dì Nghi đi.

ĐỀ KIỂM TRA - KHỐI I 

MÔN: TIẾNG VIỆT

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG ĐỌC (10 điểm)

- HS bốc thăm chọn đọc một đoạn khoảng 20- 25 tiếng trong các tập đọc GSK tập II:

 1. Mẹ cho bé về quê (Trang 13)

 2. Dỗ bé (trang 25)

 3. Nhớ bà (trang 17) 

 4. Giỗ Tổ ( trang41)

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 1 CGD

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG ĐỌC (10 điểm)

I/ Đọc tiếng: 10 điểm

10 điểm: Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng, đọc nhanh, thời gian dưới 1 phút

9 điểm: Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, đọc rõ, thời gian từ 1-1,5 phút.

7-8 điểm: Đọc đúng, rõ ràng, thời gian từ 1,5-2 phút

6 điểm: Đọc đúng thời gian đọc 2- 2,5 phút

5 điểm: Đọc đúng, thời gian đọc 2,5-3 phút 

Dưới 5 điểm: Đọc còn sai một số tiếng, thời gian đọc trên 3 phút.

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 1 CGD

BÀI : KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT (10 điểm)

1,Yêu cầu:

	- Học sinh viết đúng kiểu chữ thường.

	- Trình bày bài viết sạch, đẹp.

2. Cách tiến hành:

 Chính tả: 15 phút

GV đọc bài cho HS nghe một lần.

GV nêu yêu cầu và đọc từng tiếng (hoặc từng từ) cho học sinh viết.

 GV đọc lại một lần cho HS soát lỗi.

 Bài tập: 5 phút

GV chép đề lên bảng cho HS làm vào giấy kiểm tra.

3. Cách tính điểm:

	- Bài 1: (7 điểm) Mỗi tiếng viết sai hoặc không viết được trừ 0,25 điểm, (không tính lỗi viết hoa).

	- Bài 2: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được cộng 0,25 điểm.

	- Bài 3: (2điểm) Đúng mỗi mô hình cho 1 điểm.

	 Điểm lẻ được làm tròn.

Tài liệu đính kèm:

  • docĐỀ KIỂM TRA LỚP 1 CᅯNG NGHỆ.doc