Một số bài kiểm tra môn Toán lớp 1

Tải Một số bài kiểm tra môn Toán lớp 1

Xem trước Một số bài kiểm tra môn Toán lớp 1

doc
2 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
744Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Một số bài kiểm tra môn Toán lớp 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Một số bài kiểm tra môn Toán lớp 1
Toán (1/10-Thứ 2)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

67 + 3 29 + 18 5 + 28 69 + 43

Bài 2: Đoạn thẳng AB dài 29dm. Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 3 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu dm?

B

A

Bài 3: Tính tổng của số lớn nhất có một chữ số và số lẻ nhở nhất có hai chữ số

Bài 4: Hình vẽ bên, có:

..........hình tam giác. Kể tên:........................................................

..........hình tứ giác. Kể tên:..........................................................

O

D

C

G

E

Toán (1/10-Thứ 2)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

67 + 3 29 + 18 5 + 28 69 + 43

Bài 2: Đoạn thẳng AB dài 29dm. Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 3 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu dm?

B

A

Bài 3: Tính tổng của số lớn nhất có một chữ số và số lẻ nhở nhất có hai chữ số

Bài 4: Hình vẽ bên, có:

..........hình tam giác. Kể tên:........................................................

..........hình tứ giác. Kể tên:..........................................................

O

D

C

G

E

Toán (1/10-Thứ 2)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

67 + 3 29 + 18 5 + 28 69 + 43

Bài 2: Đoạn thẳng AB dài 29dm. Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 3 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu dm?

B

A

Bài 3: Tính tổng của số lớn nhất có một chữ số và số lẻ nhở nhất có hai chữ số

Bài 4: Hình vẽ bên, có:

..........hình tam giác. Kể tên:........................................................

..........hình tứ giác. Kể tên:..........................................................

O

D

C

G

E

Toán (1/10-Thứ 2)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

67 + 3 29 + 18 5 + 28 69 + 43

Bài 2: Đoạn thẳng AB dài 29dm. Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 3 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu dm?

B

A

Bài 3: Tính tổng của số lớn nhất có một chữ số và số lẻ nhở nhất có hai chữ số

Bài 4: Hình vẽ bên, có:

..........hình tam giác. Kể tên:........................................................

..........hình tứ giác. Kể tên:..........................................................

O

D

C

G

E

Tài liệu đính kèm:

  • docTieng_Viet_lop_1.doc