Tuyển tập đề ôn thi học kì I Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

Tải Tuyển tập đề ôn thi học kì I Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

Xem trước Tuyển tập đề ôn thi học kì I Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017

docx
25 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
837Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Tuyển tập đề ôn thi học kì I Toán, Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuyển tập đề ôn thi học kì I Toán, Tiếng việt lớp 1 - Năm học 2016-2017
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán (40 phút)

Năm học 2016-2017

Họ và tên:..................................................... lớp 1 . 

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. 

Câu 1: Trong các số sau số lớn nhất là :

 A. 9 B. 5 C. 2 D. 1

Câu 2 : Kết quả của phép tính 7 + 1 = ..

 A. 6 B. 7 C. 8 D. 5

Câu 3: Trong các số sau số bé nhất là :

 A. 7 B. 1 C. 6 D. 8 

Câu 4 : Đúng ghi Đ, Sai ghi S

 a/ 8 – 7 + 2 = 3 b/ 1 + 4 – 3 = 3

II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )	

Câu 1: Tính(1 điểm)

 6

 0

..

 4

 2

..

 5

 2

...

 10

 4

-

+

+

-

Câu 2: Tính (1 điểm)

7 – 2 – 3 = 10 – 8 + 6 = 

8 – 4 + 3 = 7 + 0 + 3 =

Câu 3: (2 điểm)

>

<

=

 	 9 8 + 1 4 + 2 9 – 2 

 ?

 7 - 3 3 + 3 2 + 5 5 + 2 

Câu 4: Viết phép tính thích (1điểm)

Có : 4 con gà 

 Mua thêm : 6 con gà 

 Có tất cả: .....con gà? 

Câu 5: ( 1 điểm) Hình vẽ dưới đây có :	

 Số hình tam giác là: ........................................ 	

 Bài 1: (1điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :

 a/ 0 ; 1 ;..; .; .; ; 6 ; .; 8; .; 10.

 b/ 5: năm 9: .. 3:  4: . năm .hai  mười .. 

 Bài 2: (2điểm) Tính:

 4 + 5 = .. 4 + 3+ 2 =..

 10 – 3 =	 8 – 6 – 0 = . 

 2 + 7 =  9 – 1 – 7 = .. 

7

10

8

6

+

-

+

-

1

 5

2

4

.

.

.

.

 Bài 3 : Điền dấu > < = : (1điểm)

 5 + 4  9 6  5 8 - 3  3 +5 7 – 2  3 + 3

Bài 4: (2 điểm)

 Hình vẽ bên có:

 - Cóhình tam giác

 - Cóhình vuông 

7 /(2điểm) Viết các số : 2 , 4 , 9 , 1 , 0 , 10 , 7 

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ;;;;;;;.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ;;;;;;;

Bài 6: (2điểm)Viết phép tính thích hợp :

 Có : 9 quả bóng.

 Cho : 3 quả bóng. 

 Còn lại : quả bóng ?

A/ Phần trắc nghiệm khách quan ( 5điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là:

A. 1 B. 0 C. 5 D. 6

Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là:

A. 6 B. 8 C.7 D. 10

Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 = 

A. 6 B. 7 C. 8 D. 5

Câu 4. 

 Có : 8 quả chanh

 Ăn: 2 quả chanh

 Còn lại : quả chanh ?

A. 5 B. 6 

 C. 4 D. 3

 Câu 5 : Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

 A. 6 B. 5 

 C. 8 D.7

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Bài 1: ( 1điểm) Tính:

 + + + + + 

 6 + 1 + 1=  10 – 3 + 3 =

Bài 2: ( 3 điểm)

>

<

=

 	 2 + 3 .5 2 + 2.1 + 2 1 + 4 .4 + 1

 ? 2 + 2..5 2 + 1.1 + 2 5 + 0..2 + 3

Bài 3: ( 1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: 

1) Đọc từ : (2 điểm)

câu cá

gió bão

líu lo

già yếu

trái lựu

con đò

khăn rằn

ôn bài

dế mèn

con lươn

hồ sen

xe tăng

rau ngót

lương khô

bánh mì

con kênh

cái cưa

rơm rạ

trẻ em

mũm mĩm

âu yếm

gõ kẻng

lá lốt

con vịt

2) Đọc câu: (4 điểm)

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

II. Đọc hiểu - 4 điểm

1. Nối 

Phần B. Kiểm tra viết - 10 điểm

Viết vần (4 điểm) : Giáo viên đọc cho học sinh viết mỗi chữ một dòng:

iêng, êu, eo, anh, uông

 Viết câu :(4 điểm)

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

 2. Điền vào chỗ chấm (2 điểm)

 1. Điền vào chỗ trống:

 ng hay ngh: ......ệ sĩ;             ....ã tư

 en hay ên: mũi t .....;             con nh.....

I/KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng(6 điểm)

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Hôm nay trời nắng chang chang 

 Mèo con đi học chẳng mang thứ gì .

2. Đọc hiểu: (4 điểm )

a. Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm )

Sóng vỗ

bay lượn

Chuồn chuồn

rì rào

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. (2 điểm )

 ?

 eng hay iêng : Cái x ...........; bay l...............

 / .

 ong hay âng : Trái b...........; v..................lời?

I/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu: (4 điểm) a. Nối ô chữ cho phù hợp:

Sóng vỗ

 Chuồn chuồn

bay lượn

rì rào

 b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

 eng hay iêng: Cái x ...........; bay l...............

 ong hay âng: Trái b...........; v..................lời

Điền vào dấu ..: (3 điểm):

a. Điền c hay k ?

.....ái .....éo .....ua bể

b. Điền anh hay inh ?

máy t ........... ; cây x.

Bài 1: Tính:

 + + + + + 	+ 

Bài 2: Tính:

 1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1 2 + 0 + 1 =

Bài 3:

>

<

=

 	2 + 3 .5 2 + 2.1 + 2 1 + 4 .4 + 1

 ? 2 + 2..5 2 + 1.1 + 2 5 + 0..2 + 3

 Bài 4: 

 	1 + . = 1 1 + . = 2

 	+ 3 = 3 2 + . = 2

 Bài 5: Viết phép tính thích hợp

a.	 b.

Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :

 a/ 0 ; 1; 2; .; .; ; 6 ; .; 8; .; 10.

 b/ 10; 9 ;.; ..; 6 ; ..; 4; . ; 2 ; ..; 0.

 Bài 2: (2,5 điểm) Tính:

 a/ 4 + 5 = .. 4 + 3+ 2 =..

 10 – 3 =	 8 – 6 – 0 = . 

 b/

7

10

8

6

+

-

+

-

1

 5

2

4

.

.

.

.

 Bài 3: Số (1 điểm)

 3 + = 8 ; 9 - = 6 ; + 4 = 8 ; 7 - = 5

 Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số ? 

 năm hai ba ..  

   . 7 6 

Bài 5: Điền dấu > < = : (1,5 điểm)

 a/ 5 + 4 ...9 ; 6  5 b/ 8 - 3  3 +5 ; 7 – 2 3 + 3

Bài 6: (1 điểm)

 Hình vẽ bên có:

 - Cóhình tam giác

 - Cóhình vuông 

Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :

a. Có : 9 quả bóng.

 Cho đi : 3 quả bóng. 

 Còn lại : quả bóng ?

b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng :

=

9

=

6

1/Tính: 

 6 5 7 9

 + - + -

 3 1 2 6

 (1đ)

2/ Tính: 6 + 2 = 9 - 5 = 4 + 3 - 6 =

 7 - 3 = 10 + 0 = 3 - 2 + 8 = (1,5đ)

3/ Số ? 

a/ + 2	-5 8

b/ - 4 + 7 (1đ)

6

4/Điền dấu đúng: > < = ?

 9 	6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 3 + 5

 (3đ)	

 4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1

5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:

 Có: 10 cây bút

 Cho: 3 cây bút

 Còn: ........cây bút 

6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

 (1đ)

 Có : ..........................hình tam giác

Bài 1: (1 điểm)

a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

Bài 2: (3 điểm) Tính:

5

3

. . . . . 

+

6

4

. . . . . 

+

10

 3

. . . . . 

–

 7

 7

. . . . . 

–

a)

b)	6 + 2 = . . . . . . . .	 6 + 2 + 2 = . . . . . . . .

	 	 10 + 0 = . . . . . . . .	 10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

	8 – 3 = . . . . . . . .	 4 + 3 – 2 = . . . . . . . .

5 – 2 = . . . . . . . .	 9 – 4 + 5 = . . . . . . . .

Bài 3: (2 điểm) 

Số?

	 4 + . . . = 10	 9 = 5 + . . . 

	. . . + 3 = 5	 8 = . . . + 6

	 7 – . . . = 3	10 = 10 + . . .

	. . . – 5 = 0	10 = . . . + 7

Bài 4: (1 điểm) 

<

>

=

?

	7 + 2 	 2 + 7	9 – 3	 	 6 + 2

	3 + 4 	 10 – 5	4 + 4 	 4 – 4

Bài 5: (1 điểm) 

a) Khoanh tròn vào số lớn nhất:	5; 2; 8; 4; 7

b) Khoanh tròn vào số bé nhất:	8; 6; 9; 1; 3

Bài 6: (1 điểm) 

Bài 7:(1 điểm) 

Hình bên có:

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)

0

1

3

5

6

9

 Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)

0 0 0 

0 0 

0 0 0 0

0 0 0

0 0 0

0 0 0 0

0 0 0 0

0 0 0

0 0 0

0 0 0

0

 4 . ..   .

Bài 3: Viết các số : 5 , 9 , 2 , 7 (1điểm)

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:..

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:..

Bài 4: Tính ( 1 điểm )

a. 	 2 + 5 - 0 = 2 + 3 + 4 =

b. 

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)

	10 - = 6 + 7 = 9

 + 8 = 10 8 - = 4

<

>

=

Bài 6: ( 1 điểm)
 

	 5..... 8	 7 .. 7
 9  6	8  10


Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)

	2 + 6 = 8	9 – 5 = 3

 Hình tròn

Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm ) 
 

 Hình tam giác giác

 Hình vuông

Bài 9: ( 1 điểm) a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống: 

b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống 

Có : 8 quả cam 

Cho : 2 quả cam 

Còn :.quả cam?

Bài 10: Hình bên có: ( 1 điểm )

Có .. hình vuông 

Có .. hình tam giác

Câu 1: Tính: (1 đ)

1 + 1 =	2 + 3 =	5 + 4 =	7 + 2=

Câu 2: Số : (2 đ)

3 +..= 7	8 -..= 5

4 +..= 9	6 -..= 2

2 +..= 5	..- 4 =6

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: ( , =) (2 đ)

4+1 * 5	 2+2 * 3

 5 * 1+2	3-1 * 1

Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ)

Số nào bé nhất : .

Số nào lớn nhất : 

Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ

5 	B. 4 	C. 3

Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ)

2

3

5

Câu 7 : Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)

Có : 4 con bướm

Thêm : 3 con bướm

Có tất cả :  con bướm

Bài 1. (1điểm) 

Điền số vào ô trống :

 1 ; 2 ; .. ; .. ; .. ; 6 ; .. ; 8 ; 9 ; 10

 b) Điền số vào chỗ chấm (.) theo mẫu:

 ..6..  . . 

Bài 2. (1điểm) 

>

<

=

 3 + 5 9 2 + 6 7 

 7 +2 5 + 4 9 - 3 4 + 3 

Bài 3. (3điểm) Tính :

a 7+1+2 =	d) 6-2+1+.

b) 3 + 4 - 5 = .......... c) 8 - 3 + 4 = ..........

Bài 4. (1điểm) Viết các số 2 ; 5 ; 9 ; 8 :

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : 

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : .

Bài 5. (1điểm) 

	4 + = 6 - 2 = 8

	 + 5 = 8 7 - = 1

Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Có........ hình tròn.

b) Có ....... hình tam giác. 

c) Có .. hình vuông. 

Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp :

Có : 7 quả

 Thêm : 2 quả

 Có tất cả : . quả

=

6

8

=

Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng

Câu 1 / Viết ( 3 đ )

	a/ Viết các số từ 5 đến 10 : 	

	b/ Viết số vào chỗ chấm : 

½½

½½

bb

bb

b

ää

ää

ää

vvvvvv

vv

	c/ Đọc các số : 

8 : . . . . . . . . 	10 : . . . . . . . . 	9 : . . . . . .. . . . 	1 : . . . . . . . . .

Câu 2 / Tính : ( 2 đ )

_

_

+

+

a/ 	8	0	10	6

	2	9	 6	3

b/ 	8 - 5 = . . . .	7+3 = . . . .	

	1 + 4 + 5 = . . . .	2 - 1 + 9 = . . . .

Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ )

	a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . .

	b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . .

Câu 4 / Điền số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 đ )

	. . . + 1 = 6 	5 + . . . = 9 	. . . – 5 = 5	10 – . . . = 10 

Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ )

	4 + 3 8 	9 – 2 10 – 7

 	10 – 1 8 +0 	 5	10 – 5 

Câu 6 / ( 1 đ )

Viết phép tính thích hợp : 

!!!!!!!

 1/Tính: (2 điểm)

a/

+

4

-

9

+

5

+

2

-

10

+

1

+

10

6

3

3

7

 8

8

 0

b/

10 – 4 + 3 = 

10 – 5 + 2 = 

10 + 0 – 4 = 

6 + 2 – 3 = ..

7 – 4 + 6 = ..

8 – 3 + 3 = ..

Số? (2 điểm):

9 = .. + 4

3 +  > 9 – 1

3 + 6 < 7 + 

10 = 7 + 

10 – 4 < 7 - 

.. – 5 > 3 + 1

9 = 10 - .

 - 8 = 9 - 1

10 -  = 8 - 2

Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm)

a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:

..

b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:

..

Viết phép tính thích hợp (2 điểm)

? lá cờ

Lan có: 6 lá cờ

Có: 9 quả cam

Hồng có: 4 lá cờ

Cho: 4 quả cam

Còn: ? quả cam

Trong hình dưới đây (2 điểm)

a/ 

b/ 

Có  hình tam giác

Có  hình vuông

Bài 1 : Điền số.

5 + ......... = 9

......... – 6 = 3

5 + ......... = 8

......... + 2 = 7

6 + 3 = .........

......... + 7 = 8

9 - ......... = 5

......... + 5 = 7

1 + ......... = 6

9 – 5 = .........

Bài 2 : Tính.

9 – 1 = .........

7 + 2 = .........

9 – 4 =.........

9 – 7= .........

9 – 5 =.........

8 – 7 = .........

6 + 2 = .........

9 – 0 = .........

8 – 3 = .........

8 – 6 = .........

7 – 3 = .........

9 – 8 = .........

7 + 1 = .........

0 + 9 = .........

2 + 3 = .........

5 – 3 = .........

6 – 2 = .........

6 – 5 = .........

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé lớn.

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.

6 > 0

2 < 3 < 4 

2 + 3 > 5 

7 = 7 

3 < 9 

4 > 7 > 8

5 + 0 = 5 

3 < 1

ó

ó

ó

ó

ó

ö

ö

ö

ö

ö

ó

ó

óó

ö

ö

ö

ö

Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 

Hình bên có số hình tam giác là: 

A. 4

B. 5 

C. 6

Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”

1..... 2= 3

2..... 1 = 3

1..... 1 = 2

1..... 4 = 5

.3.... 1 = 2

3..... 2 = 1

2..... 1 = 1

2..... 2 = 4

4..... 2 = 2

4..... 3 = 1

3..... 3 = 0

3..... 2 = 5

9..... 5 = 4

8..... 6 = 2

6..... 3 = 9

7..... 3 = 10

3..... 6 = 9

2..... 6 = 8

7..... 1 = 8

5..... 3 = 8

Bài 1:

a/ Các số từ 1 đến 10:..

b/Theo mẫu: 

——

—

————

—

————

———

—

————

—————

————

—————

—————

 3 ..... . .. 

 c/Đọc số: 7 :bảy 10 : 3 : 8 : 5 :.

2.Tính:

 a/ 5 8 9 10 

 + + - -

 4 2 3 6

 b/ 7 + 2 = 6 - 0 = 5 + 3 - 4 = 8 - 0 + 1 = 

3. Viết các số 3 ; 6 ; 9 ; 2:

 a/Theo thứ tự từ bé đến lớn

 b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé

4.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

 3 +  =7 .+ 6 = 8 

 8 -  =4 .- 5 =0

5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm 

 4 + 3 .. 7 5 + 2 . 6 

 8 - 5 .. 4 7 - 0 ..4 + 2

6.

 Có.hình tam giác

 Có.hình tròn

 Có.hình tam giác

7.Viết phép tính thích hợp:

 a/ Có : 6 viên kẹo

 Được cho thêm : 2 viên kẹo

 Có tất cả : ? viên kẹo

 b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

=

7

=

6

Bài 1. (1,5 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống

	8 + 0 = 8 	4 – 0 > 3

	7 + 1 > 9	10 – 0 = 10

	3 + 3 < 6	0 + 6 < 1 + 0 + 5

Bài 2. (1 điểm) 	Số?

6

	- 4	+ 3

 9

	+ 0	+ 1

Bài 3. (1 điểm)	Tính

 6

 - 

 0

 ..

 10

 - 

 8

 ..

 9

 + 

 1

 ..

 7

 + 

 2

 ..

Bài 4. (1 điểm)	Tính

	4 + 4 – 3 = .	9 – 5 + 2 = ..

Bài 5. (1 điểm)	Viết các số 4, 6, 8, 7, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé

..

Bài 6. (1 điểm)	Viết phép tính thích hợp

	Có 9 quả bóng

	Bớt 3 quả bóng

	Còn..quả bóng

Bài 7. (1 điểm) Hính vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Khoanh vào trước câu trả lời đúng.

	A.3 đoạn thẳng

	B.4 đoạn thẳng

	C.5 đoạn thẳng

Bài 8. (1 điểm) Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 2 cái kẹo, anh được ít hơn em. Hỏi anh được mấy cái kẹo?

	Trả lời: Anh được mẹ chia cho.cái kẹo.

Bài 9. (1,5 điểm) 	Ghi số thích hợp vào ô trống

 -

 +

 =

 0

 +

 -

 =

 9

I. KIỂM TRA ĐỌC

 1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

 2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

 3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

 4. Đọc thành tiếng các c â u sau:

- Cây bưởi sai trĩu quả .

- Gió lùa qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

 Xe ô tô

 tha cá

 Mẹ	

 Bố lái

Nấu cơm

 Cò

II. KIỂM TRA VIẾT: ( GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )

1. Âm: 

 2. Vần : 

3. Từ ngữ 

 4. Câu: 

I/KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

 Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu:

a. Nối ô chữ cho phù hợp: 

Sóng vỗ

Bay lượn

chuồn chuồn

Rì rào

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

 ?

 eng hay iêng : Cái x ...........; bay l...............

 / .

 ong hay âng : Trái b...........; v..................lời?

I. Đọc thành tiếng - 6 điểm

1. Đọc vần:

en

ương

ôm

ươu

iu

at

iêu

au

ưu

ưng

on

iêm

ân

âm

ôn

ơn

im

ên

yêm

ot

iên

ênh

ât

ươn

eng

ăt

ăng

et

yên

uôm

ăn

iêng

êt

om

ang

anh

inh

an

uông

am

yêu

ơt

uôn

ơm

ut

um

ưt

êu

ôt

un

2) Đọc từ:

câu cá

gió bão

líu lo

già yếu

trái lựu

con đò

khăn rằn

ôn bài

dế mèn

con lươn

hồ sen

xe tăng

rau ngót

lương khô

bánh mì

con kênh

cái cưa

rơm rạ

trẻ em

mũm mĩm

âu yếm

gõ kẻng

lá lốt

con vịt

3) Đọc câu: 

 Trong vòm lá mới chồi non

 Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

 Quả ngon dành tận cuối mùa

 Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):

Nối (1,5 điểm)

Bé luôn luôn

ngồi trong lòng mẹ.

Trong phố

nghe lời thầy cô.

Chú bé 

Có nhiều nhà cao tầng.

2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)

	a. Điền c hay k ?

.....ái .....éo

.....ua bể

	b. Điền anh hay inh ?

tinh nh .....

 k .............. sợ

I. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm )

1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm )

a. Đọc thành tiếng các vần sau:

ua , ôi , uôi , eo , yêu , ăn , ương , anh , om , ât

b. Đọc thành tiếng các từ sau:

khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

c. Đọc thành tiếng các câu sau:

HOA MAI VÀNG

Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

2. Đọc hiểu: ( 3 điểm )

a. Nối ô chữ cho phù hợp

Chị ngã

như ý

Vạn sự

em nâng

Mưa thuận

gió hoà

b.Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: ( 1điểm )

	Lưỡi c. Trời m. Con c.

II. Đọc hiểu: (4 điểm)

1. Nối câu ( theo mẫu ): 3 điểm.

Đi học

Cô giáo

Nắng đỏ

giảng bài

sân trường

thắm trang vở

thật là vui

Điểm mười

2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: ( 1điểm )

	Lưỡi c. con c.

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a- Đọc thành tiếng các vần sau :

an , eo , yên , ương , ươt

b- Đọc thành tiếng các từ ngữ :

rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở

c- Đọc thành tiếng các câu sau :

Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :

- ươn hay ương : con l.......... ; yêu.............. 

- ăt hay ăc : cháu ch .........; m............ áo

Câu 1 / Nối ô chữ cho phù hợp : 2đ

Chị Na gánh 

đang ăn cỏ 

 chăm chỉ 

Con hươu 

lúa về nhà 

Cả nhà 

đi vắng 

Em làm bài 

Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ

 ù

´

	oi hay ơi : làn kh  	 cây  

	ăm hay âm : ch  chỉ m  cơm 

* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ có nghĩa.

Vườn nhãn

A/

Đều cố gắng

B/

Từng đàn

Tung bờm

Ngựa phi

Bướm bay lượn

Bé và bạn

Sai trĩu quả

2. Làm các bài tập: (3 điểm)

Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống: 

a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ 

ong hay ông: 

con .

cây th...

b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) 

Lá ...en

...e đạp.

.ĩ ngợi

ửi mùi.

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a/ Đọc thành tiếng các vần:

 âu , an , ung , om , ươm

b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:

 mái ngói, cây cau, khen thưởng ,bông súng, chuối chín

c/ Đọc thành tiếng các câu:

 Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường.Các bạn bẻ xuống làm bướm bay trong vở.

d/Nối ô chữ cho phù hợp:

Gió thổi

gà con

ăn thóc

như mẹ hiền

rì rào

no gió

cô giáo

cánh diều

e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

 -ôm hay ơm: gối .., bó r..

 -uôn hay uông: quả ch, b.. bán

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC	10 điểm

I. Đọc thành tiếng	(7 điểm)

1. Đọc vần	(2 điểm)	Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm

ay

uôn

ươn

iu

ưu

ươu

iên

uôm

ươm

iêt

ân

uôt

ang

anh

iêng

ưng

ênh

eng

yêm

ương

2. Đọc từ ngữ	(2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm

	mưu trí	nhà rông	bầu rượu	buôn làng

3. Đọc đoạn, bài	(3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.

	Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

II. Bài tập 	(3 điểm) Thời gian 15 phút

Bài 1. (1 điểm) 	Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống

	chim iến	ghế đệm

	nóng nực	cái ciềng

Bài 2. (1 điểm)	Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

học môn Tiếng Việt.

Rửa tay sạch

bán hoa.

Bé rất thích

chưa chín.

Mẹ đi chợ	

trước khi ăn cơm.

Quả gấc

Bài 3. (1 điểm) 	Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp

	nước ôi	đĩa ôi

 Kiểm tra đọc

I. Đọc thành tiếng (6đ).

II. Bài tập : (4đ)

`

1 -Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : ( 2đ)

 + uôm hay uôn : nắng nh....... vàng ; l...... lách

 + iên hay iêng : bay l; h.... ngang.

2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:e..óng; ...ĩ..ợi.

3 -Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : ( 2đ)

Vườn cải nhà em

đi kiếm mồi

Đàn sẻ

ngon miệng

Bữa cơm trưa

nở rộ

Con suối

chảy rì rầm

I. Kiểm tra đọc (10 điểm )

Đọc thành tiếng (6 điểm)

Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) 

 1/ (2 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp:

Cánh đồng

líu lo 

Chim hót 

bát ngát 

Lá cờ 

gợn sóng 

Mặt hồ

đỏ thắm 

2 . (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống: 

 a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) 

 - ong hay ông : con .; cây th..

 - iên hay iêng : Hà T . ; Sầu r ..

 b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) 

 - Lá en , e đạp.

 - .ĩ ngợi , ửi mùi.

 II. Kiểm tra viết ( 10 điểm ) 

a. Vần : iêu , uông , anh , iêt, ac.

b.Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết

c. Câu : 

 Không có chân có cánh

 Sao gọi là con sông 

Tài liệu đính kèm:

  • docxDe_on_thi_hoc_ki_1_lop_1_ToanTieng_Viet.docx