3 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 2 – Năm học 2015-2016

Tải 3 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 2 – Năm học 2015-2016

Xem trước 3 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 2 – Năm học 2015-2016

docx
9 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
468Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “3 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 2 – Năm học 2015-2016”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
3 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 2 - Năm học 2015-2016
Đề số 1-Toán lớp 2 - 2015- 2016

 Phần A: Trắc nghiệm 

 * Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng 

 Câu 1: Hai số có hiệu bằng 12, nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 2 thì hiệu mới bằng bao nhiêu ?

 A. 10 B. 32 C. 14 D. 16

 Câu 2: Tổng của hai số 56 và 3 là :

 A. 53 B. 86 C. 26 D. 59

 Câu 3: Hiệu của hai số 65 và 2 là :

 A. 67 B. 45 C. 63 D. 85

 Câu 4: Đàn gà nhà em có 19 con gà mái và 5 con gà trống. Hỏi đàn gà nhà em có tất cả bao nhiêu con ?

 A. 69 con B. 34 con C. 24 con D. 25 con 

 Phần B : Tự luận 

Câu 1: Tính 

 a. 27 + 29 - 25 b. 79 - 52 - 25 c. 68 - 12 + 24 

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2: Đặt tính rồi tính : 

 45 + 28 65 + 18 59 + 34 49 + 35 

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 3: Hoàn có 36 con tem. Hùng có ít hơn Hoàn 12 con tem . Hỏi Hùng có bao nhiêu con tem ?

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 4: Số thứ nhất là số lớn nh ất có hai chữ số khác nhau. Số thứ nhất nhiều hơn số 

thứ hai là 15. Tìm số thứ hai ?

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 5: Giải bài toán theo tóm tắt :

 28cm 

 Cây nến trắng 1dm 

 ? cm

 Cây nến hồng 

 Bài giải 

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Đáp án 

 Phần A: Trắc nghiệm 

 * Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng 

 Câu 1: C. 14 

 Câu 2: D. 59

 Câu 3: C. 63 

 Câu 4: C. 24 con 

 Phần B : Tự luận 

Câu 1: Tính 

 a. 27 + 29 - 25 b. 79 - 52 - 25 c. 68 - 12 + 24 

 = 56 - 25 = 31 = 27 - 25 = 2 = 56 + 24 = 80 

Câu 2: Đặt tính rồi tính : 

 45 65 59 49 

 28 18 34 35

 73 83 93 84 

 Câu 3: Bài giải 

 Hùng có số tem là :

 36 - 12 = 24 ( con tem )

 Đáp số 24 con tem 

 Câu 4: Số lớn nhất c ó 2 chữ số khác nhau là 98.

 Đáp số : Số thứ hai là 83

 Câu 5: Đáp số : 18 cm 

 Đề số 2 : Môn Toán 

 Phần A. Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng :

 Câu 1:Tổng hai số tròn chục lớn nhất có hai chữ số . Số thứ nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Tìm số thứ hai.

 A. 89 B. 79 C. 78 

 Câu 2: Có 12 viên bi, trong đó có 6 viên bi m àu xanh, còn lại là màu đỏ. Hỏi có bao nhiêu viên màu đỏ?

 A. 5 viên B. 6 viên C. 7 viên 

 Câu 3: Tìm hiệu biết số trừ và số trừ lần lượt là 92 và 29 .

 A. 73 B. 63 C. 67

 Câu 4: 43 - 17 + 20 = ?

 A. 28 B. 80 C. 6 D. 46 

 Phần B. Tự luận 

 Câu 1: Đặt tính rồi tính 

 72 - 37 45 + 27 52 - 25 38 + 38 

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2: Tính 

a. 62 + 19 - 25 b. 62 -25 + 19 c. 82 - 19 - 25 d. 82 - 25 - 19 

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 3 : Tìm X 

a. 17 + 25 + X = 72 b. 62 - 15 + X = 71 

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 C âu 4 : Một đàn gia cầm có 52 con vừa gà, ngan và vịt. Biết cả số vịt và số ngan có 29 con. Hỏi số gà của đàn gia cầm có bao nhiêu con ?

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 5: Tính nhanh :

 1+ 2+ 3+ 4 + 5 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 6: Hai số có hiệu bằng 34, nếu giữ nguyên số trừ, bớt đi số bị trừ đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ?

........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Đáp án - Đề số 2 : Môn Toán 

 Phần A. Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng :

 Câu 1: B. 79 

 Câu 2: B. 6 viên 

 Câu 3: B. 63 

 Câu 4: D. 46 

 Phần B. Tự luận 

 Câu 1: Đặt tính rồi tính 

 72 45 52 38 

 37 27 25 38

 35 72 27 76 

Câu 2: Tính 

a. 62 + 19 - 25 b. 62 -25 + 19 c. 82 - 19 - 25 d. 82 - 25 - 19 

 81 - 25 = 56 37 + 19 = 56 63 - 25 = 38 57 - 19 = 38

 Câu 3 : Tìm X 

a. 17 + 25 + X = 72 b. 62 - 15 + X = 71 

 42 + X = 72 47 + X = 71 

 X = 72 - 42 X = 71 - 47 

 X = 30 X = 24

 C âu 4 : Giải : Số gà của đàn gia cầm có số con là 

 52 - 29 = 23 ( con )

 Đáp số 23 con 

 Câu 5: Tính nhanh : 1+ 2+ 3+ 4 + 5 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19

 = 1+ 19 + 2 + 18 + 3 + 17 + 4 + 16 + 5 + 15 

 = 20 + 20 + 20 + 20 + 20 = 100 

 Câu 6: Số trừ giữ nguyên, bớt số bị trừ 8 đơn vị thì hiệu giảm 8 đơn vị . Vậy hiệu mới là : 34 - 8 = 26 .

 Đề số 3 : Môn Toán 

 Phần A. Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng :

 Câu 1: Tìm X , biết : 14 + 15 + X = 54 

 A. X = 38 B. X = 25 C. X = 49 

 Câu 2: Trong thùng có 48 kg gạo, đã dùng hết 19 kg. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo ?

 A. 27 kg B. 29 kg C. 39 kg 

 Câu 3: Hai số có hiệu bằng 45, nếu giữ nguyên số bị trừ, số trừ giảm 9 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ?

 A. 36 B. 54 C. 42 

 Câu 4: Tìm số trừ biết số bị trừ là số nhỏ nhất có 3 chữ số và hiệu là số lớn nhất có 1 chữ số .

 A. 81 B. 91 C. 93 

 Phần B. Tự luận 

 Câu 1: Đặt tính rồi tính 

 100 - 19 100 - 25 100 - 36 100 - 82 

........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 2: Tìm X 

 a. 28 + 37 + X = 84 b. X - 18 = 91 - 19 

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 c. 84 - X = 45 + 13 d. 96 - X = 69 - 17 

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 3: Trên một xe có 67 xe vừa là xe chở khách và xe chở hàng, trong đó có 39 xe chở khách. Hỏi trên bến xe có bao nhiêu xe chở hàng?

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 4: Hai số có hiệu bằng 56. Số trừ bằng số lớn nhất có một chữ số. Tìm số bị trừ.

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 Câu 5 : Hình vẽ bên :

 a. Có bao nhiêu hình tam giác, là những hình nào ?

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 b. Có bao nhiêu hình tứ giác, là những hình nào?

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................

 A M B 

 N 

 D C 

 Đáp án - Đề số 3 : Môn Toán 

 Phần A. Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái có kết quả đúng :

 Câu 1: B. X = 25 

 Câu 2: B. 29 kg 

 Câu 3: Số bị trừ giữ nguyên , số trừ giảm 9 đơn vị thì hiệu tăng 9 đơn vị. Vậy chữ đặt tr ước câu trả lời đúng là B. 54 

 Câu 4: B. 91 

 Phần B. Tự luận 

 Câu 1: Đặt tính rồi tính 

 100 100 100 100 

 19 25 36 82

 81 75 64 18

 Câu 2: Tìm X 

 a. 28 + 37 + X = 84 b. X - 18 = 91 - 19 

 65 + X = 84 X - 18 = 72

 X = 84 - 65 X = 72 + 18 

 X = 19 X = 90

 c. 84 - X = 45 + 13 d. 96 - X = 69 - 17 

 84 - X = 58 96 - X = 52

 X = 84 - 58 X = 96 - 52 

 X = 26 X = 44

 Câu 3: Giải : Số xe chở hàng là :

 67 - 39 = 28 ( xe ) 

 Đáp số 21 xe

 Câu 4: Đáp số : 65 

 Câu 5 : Hình vẽ bên :

 a. Có 6 hình tam giác là : AMD , MBD , BND , NCD , ABD , BCD 

 b. Có 4 hình tứ giác là : ABND , MBND , MBCD , ABCD 

Tài liệu đính kèm:

  • docx3_de_kiem_tra_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2015_2016.docx