Đề khảo sát môn Toán Lớp 5 – Tuần 7+8 – Trường TH Xuân Hồng C

Tải Đề khảo sát môn Toán Lớp 5 – Tuần 7+8 – Trường TH Xuân Hồng C

Xem trước Đề khảo sát môn Toán Lớp 5 – Tuần 7+8 – Trường TH Xuân Hồng C

doc
2 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
572Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề khảo sát môn Toán Lớp 5 – Tuần 7+8 – Trường TH Xuân Hồng C”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề khảo sát môn Toán Lớp 5 - Tuần 7+8 - Trường TH Xuân Hồng C
ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN LỚP 5 (TUẦN 7) – XUÂN HỒNG C

Họ và tên HS:.Lớp

*Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đặt trước đáp số hoặc câu trả lời đúng.

Câu 1. Đọc số thập phân: 32,407

Ba mươi hai phần bốn trăm linh bảy

Ba mươi hai và bốn trăm linh bảy

Ba mươi hai phẩy bốn trăm linh bảy

Câu 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 13 g = kg

A. 0,013 kg 	B. 0,0013 kg

C. 0,13 kg 	D. 0,130 kg

Câu 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7 cm = .m

0,7m 	B. 0,07 m 	

C. 0,007m 	D. 0,70 m

Câu 4. Viết phân số thập phân thành số thập phân

A. = 0,1	 B. = 0,001 

C. = 0,101 	D. = 0,01

Câu 5. Viết phân số thập phân thành số thập phân

A. = 0,6	C. = 0,06	

B. = 0,006	D. = 0,0006	

Câu 6. Trong các số sau đây, số nào là số thập phân: 18; 0,5; ; 2

A. 18 	B. 0,5 

C. 	D. 2

Câu 7. Viết số thập phân gồm có: Ba trăm linh tám đơn vị. năm phần trăm, chín phần nghìn

A. 308,59 	B. 308,509 

C.308,509 	D. 308,590

Câu 8. Viết số thập phân gồm có: Năm mươi lăm đơn vị và năm mươi lăm phần nghìn

A.55,55 	B. 55,555 

C. 55, 055 	D. 55,550

Câu 9. Viết số thập phân gồm có: Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm

A. 2002,8 	B. 2002,08 

C. 2002, 008 	D. 2002,0008

Câu 10. Viết số thập phân gồm có: Không đơn vị, một phần nghìn

A. 0,1 	B.0,01 

C. 0,001 	D.0,0001

Đáp án: 1-C, 2-A, 3-B, 4-A, 5-A; 6- B; 7- A; 8- C; 9- A; 10- C

ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN LỚP 5 (TUẦN 8) – XUÂN HỒNG C

Họ và tên HS:.Lớp

Câu 1. So sánh hai số : 18,3 và 18,28

18,3 < 18,28

18,3 > 18,28

18,3 = 18,28

Câu 2. So sánh hai số : 0,5 và 0,49

0,5 < 0,49

0,5 > 0,49

0,5 = 0,49

Câu 3. Số thập phân 94,503 đọc là:

Chín mươi tư phẩy năm trăm linh ba

Chín mươi tư phần năm trăm linh ba

Chín mươi tư nghìn năm trăm linh ba

Câu 4. Viết số thập phân có:

Ba trăm, hai đơn vị, bốn phần trăm, hai phần chục nghìn

A.32,042	B. 302,0042	C.302,4042	D. 302,0402

Câu 5. Tìm chữ số x biết: 86,718 >86,7x9

A. x = 3	B. x = 2	C. x=1	D. X=0

Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8,75 km = m

A. 8075 m	B. 8750 m	C. 8705 m

Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3,458 m = cm

A. 3458 cm	B. 345,8 cm	C. 34,58 cm

Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 548,7 dam = km

5487 km B. 54,87 km C. 5,487 km

Câu 9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9 km 24 m = ..m

A. 9240 m	B. 9204 m	C. 9024 m

Câu 10. Cho biết 3 < x < 4. Gía trị của x là số tự nhiên hay số thập phân?

Gía trị của x là số tự nhiên.

Gía trị của x là số thập phân.

Đáp án: 1-B, 2-B, 3-A, 4-D, 5-D, 6-B, 7-B, 8-B, 9-C, 10-B

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu

1

 2

3

 4

 5

 6

7

 8

 9

 10

Đáp án

B

B

A

D

 D

B

 B

 B

 C

B

Điểm

1

1

1

1

1

1

1

 1

1

1

Tài liệu đính kèm:

  • docde_khao_sat_mon_toan_lop_5_tuan_78_truong_th_xuan_hong_c.doc