Đề kiểm tra định kì cuối học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2011-2012

Tải Đề kiểm tra định kì cuối học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2011-2012

Xem trước Đề kiểm tra định kì cuối học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2011-2012

doc
6 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
1181Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kì cuối học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2011-2012”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kì cuối học kì II Toán lớp 5 - Năm học 2011-2012
Họ và tên:.

LớpNăm

 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II

	NĂM HỌC 2011 – 2012 (ĐỀ 1)

	Ngày kiểm tra 11 tháng 5 năm 2012

	MÔN TOÁN LỚP NĂM

	(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI

Bài 1: (1 điểm) Cho số thập phân 26,407

Chữ số 2 thuộc hàng:	

Chữ số 6 thuộc hàng:	

Chữ số 4 thuộc hàng:	

Chữ số 7 thuộc hàng:	

Bài 2: (1 điểm) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm

274,7274,69 	; 	100,5.100,507 

704, 26..74,276 	; 	2007,5012007,501

Bài 3: (1 điểm) Viết số thập phân vào chỗ chấm:

	75 km 641 m = .km	;	41 cm2 5 mm2 = .cm2

	1 giờ 30 phút = .giờ	;	 8 m3 20 dm3 = ..dm3

Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

250,285 + 582,52	 2109,63 – 632,72	 82,42 4,8	 192,78 : 3,4

Bài 5: (2 điểm) Quãng đường từ Mỹ Tho – Tân An dài 24 km. Trên đường đi từ Mỹ Tho đến Tân An, một người đi bộ được 4 km rồi tiếp tục đi xe máy trong nửa giờ thì đến Tân An. Tính vận tốc của xe máy.

Bài giải

A

B

C

D

E

M

42 cm

14 cm

14 cm

Bài 6: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD gồm hình thang EBCD và hình tam giác ADE có điểm M là trung điểm của cạnh BC và có các kích thước như hình dưới đây:

 Ta có BM = MC = .cm

Diện tích hình thang EBCD:	

Diện tích hình tam giác EBM:	

Diện tích hình tam giác DMC:	

Diện tích hình tam giác EMD:	

Bài 7: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Phân số chỉ phần tô đậm trên băng giấy là:

	A. 	B. 	C. 	D. 

b) 1 km 25 m = m

	A.125 m	B.100025m	C.1025 m	D. 1250 m

c) Chữ số thích hợp để điền vào ô trống để có 46o chia hết cho cả 3 và 5 là:

	A.0	B.2	C.5	D. 8

d) 95% của một số là 475. Vậy số đó là :

	A.19	B.95	C.100	D. 500

Họ và tên:.

LớpNăm

 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II

	NĂM HỌC 2011 – 2012 (ĐỀ 2)

	Ngày kiểm tra 11 tháng 5 năm 2012

	MÔN TOÁN LỚP NĂM

	(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI

Bài 1: (1 điểm) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm

28,128,098 	; 	12,65.12,650 

0,25..0,3 	; 	70,00870,08

Bài 2: (1,5 điểm) Viết số thập phân vào chỗ chấm:

	4 km 576 m = .km	;	12 kg 24 g = ...kg

	1 phút 15 giây = .phút	;	 	34 cm2 5 mm2 = ..cm2

	679 dm3 = ..m3	;	2 m3 18 dm3 = .m3

Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

4367,45 + 824,75	 239,47 – 148,7	 76,47 6,3	 125,76 : 3,2

Bài 4: (1,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Chữ số 7 trong số 264,073 có giá trị là:

	A. 7	B. 	C. 	D. 

b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là:

	A.0,34	B.0,75	C.7,5	D. 3,4

c) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để có 360 kg = . tấn là:

	A.36	B.3,6	C.0,36	D. 0,036

d) 10% của 9dm là:

	A.10	B.70 cm	C.9 cm	D. 0,9

e) Thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là:

	A.10 phút	B.20 phút	C.30 phút	D. 40 phút

g) Thể tích của khối gỗ lập phương có cạnh 5 cm là:

	A.125	B.125 cm	C.125 cm3	D. 125 cm3

Bài 5: (2 điểm) Một xe máy đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Xe máy đi với vận tốc 45 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

Bài giải

Bài 6: (2 điểm) Một miếng đất hình thang có đáy lớn 32,4 m, đáy bé bằng 27,6 m và hơn chiều cao 5,6 m. Diện tích miếng đất đó bằng bao nhiêu héc-ta.

Bài giải

Họ và tên:.

LớpNăm

 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II

	NĂM HỌC 2011 – 2012 (ĐỀ 3)

	Ngày kiểm tra 11 tháng 5 năm 2012

	MÔN TOÁN LỚP NĂM

	(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI

Bài 1: (1 điểm) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm

26,526,500 	; 	.

0,679..0,68 	; 	..

Bài 2: (1điểm) 

	a) Viết các số đo dưới dạng số thập phân có đơn vị là giờ:

	4 giờ 12 phút = 	;	1 giờ 45 phút = . 

	b) Viết phân số thành tổng của hai phân số tối giản khác nhau (viết hai cách khác nhau)

Cách 1:	

Cách 2:	

Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

2691,37 + 848,75	 1039,8 – 746,32	 716,8 3,04	 91,28 : 2,8

Bài 4: (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) 75% của một số là 4,2 vậy số đó là bao nhiêu ?

	A. 3,15	B. 31,5	C. 5,6	D. 56

b) Thể tích của hình lập phương có cạnh 2,5 cm là:

	A.6,25 cm3	B. 15,625 cm3	C. 15,625 cm2	D. 6,25 cm3

c) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để có 85 kg = . tấn là:

	A.8,50	B.850	C.0,850	D. 0,085

d) viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

	A.7%	B.70%	C.0,7%	D. 0,07%

e) Một người thơ làm một sản phẩm mất 1 giờ 15 phút. Người đó làm 5 sản phẩm hết thời gian là:

	A.6 giờ 5 phút	B.5 giờ 45 phút	C.6 giờ 15 phút	D. 5 giờ 55 phút

g) Một hình tam giác có diện tích là 36,2 m2, chiều cao là 2,5m. Cạnh đáy của hình tam giác là:

	A.14,48 m	B.7,24 m	C.28,96 m	D. 14,56 m

Bài 5: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 45 km/giơ. Hỏi ô tô khởi hành từ tỉnh A lúc mấy giờ để đến tỉnh B đúng 7 giờ 30 phút ? Biết rằng khoảng cách giữa hai tỉnh là 180 km và dọc đường ô tô phải nghỉ mất 15 phút.

Bài giải

Bài 6: (1 điểm) Một bồn hoa hình tròn có bán kính là 0,6 m. Tính chu vi và diện tích bồn hoa đó.

Bài giải

Tài liệu đính kèm:

  • docBo_de_on_T5.doc