Đề kiểm tra định kì học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Nhị Bình B

Tải Đề kiểm tra định kì học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Nhị Bình B

Xem trước Đề kiểm tra định kì học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Nhị Bình B

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
638Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kì học kì II Toán lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Nhị Bình B”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kì học kì II Toán lớp 5 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Nhị Bình B
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 - 2016

Môn: TOÁN

Ngày kiểm tra: 

Trường TH Nhị Bình B

Lớp .

Họ và tên: ...

Điểm

Chữ kí giám khảo

Bài 1. Khoanh vào chữ cái câu đúng nhất: 

a. 2km 78m = .km. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

	A. 

	B. 

	C. 

b. Biết 25% của một số là 100. Vậy số đó là:

	A. 

	B. 

	C. 

c. Một hình hình lập phương có cạnh 1,5cm. Thể tích của hình lập phương là:

	A. cm3

	B cm3 

 C. cm3

d. 16 giờ 12 phút : 4 có kết quả là:

 A. 3 giờ 4 phút

 B. 4 giờ 3 phút

 C. 4 giờ 4 phút

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

 a) 75m3 38dm3 = ..m3 b) 12,84km2 =.ha

 c) 3 giờ 45 phút =.giờ d) 0,03 giờ =giây 

Bài 3. Viết dấu >. <, = thích hợp vào chỗ chấm:

  .

Bài 4. Đặt tính rồi tính:

 a) 482,76 + 316,592	b) 642,78 – 213,472

 c) 67,28 x 5,3 	d) 8,216 : 5,2

Bài 5. a. Tìm x: b. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

 	 x x 3,14 = 6,28 	 + + + 

Bài 6. Một cái bể hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m, chiều rộng 1,2m, chiều cao 1,5m. Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể, trung bình cứ 2 phút chảy được 48 lít nước vào bể thì sau mấy giờ bể sẽ đầy nước. Biết rằng 1dm3 = 1lít.

Bài giải

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Bài 1. (2 điểm) Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm

a. Câu C b. Câu A c. Câu B d. Câu B

Bài 2. (1 điểm) Viết đúng mỗi kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0,25 điểm

 a) 75m3 38dm3 = 75,038 m3 b) 12,84km2 = 1284 ha

 c) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ d) 0,03 giờ = 108 giây 

Bài 3. (1 điểm) Viết đúng mỗi dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,25 điểm

 < < 

 > < 

Bài 4. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 

Lưu ý:

	* Đối với phép cộng, trừ số thập phân:

	- Đặt tính đúng 0,25 điểm

	- Tính đúng kết quả 0,25 điểm

	* Đối với phép nhân số thập phân:

	- Tính đúng các tích riêng 0,25 điểm

- Tính đúng kết quả 0,25 điểm

	* Đối với phép chia số thập phân:

	- Tính đúng thương và số dư trong lần chia thứ nhất 0,25 điểm

	- Tính đúng kết quả 0,25 điểm

Kết quả:

 a) 482,76 + 316,592 = 799,352	

b) 642,78 – 213,472 = 429,308

 	c) 67,28 x 5,3 = 356,584 	

d) 8,216 : 5,2 = 1,58

Bài 5. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 1,0 điểm 

 a) x x 3,14 = 12,56 	b) + + + 

 x = 12,56 : 3,14 (0,5 điểm) = ( + ) + ( + ) (0,5 điểm) 

 x = 4 (0,5 điểm) = 1 + 1 (0,25 điểm) 

 = 2 (0,25 điểm) 

Bài 6. (2 điểm)

Bài giải

Thể tích bể hình hộp chữ nhật là:

 1,8 x 1,2 x 1,5 = 3,24 (m3) 	(0,5 điểm) 

 Số lít nước chứa trong bể là:

 3,24 m3 = 3240 dm3 = 3240 l 	(0,25 điểm) 

 Một phút chảy được là: 

 48 : 2 = 24 (l) 	(0,25 điểm) 

 Thời gian để vòi nước chảy vào đầy bể là:

 3240 : 24 = 135 (phút) 	(0,5 điểm) 

 135 phút = 2 giờ 15 phút 	(0,25 điểm) 

 Đáp số: 2 giờ 15 phút 	(0,25 điểm) 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM – Năm học 2015 - 2016

MÔN TOÁN - LỚP 5

Mạch kiến thức, kỹ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

Số thập phân và các phép tính với số thập phân

Số câu

1

2

1

1

3

Số điểm

0,5

3,0

2,0

0,5

5,0

Đại lượng và các đơn vị đo đại lượng: Đơn vị đo diện tích

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

1,0

0,5

1,0

Giải bài toán về tỉ số phần trăm

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Yếu tố hình học về hình lập phương

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Giải bài toán về hình hộp chữ nhật

Số câu

1

1

Số điểm

2,0

2,0

Tổng

Số câu

4

3

1

1

4

5

Số điểm

2,0

4,0

2,0

2,0

2,0

8,0

Tài liệu đính kèm:

  • docTOÁN.doc