Bài tập Tiếng anh lớp 5 – Unit 1: What’s your address? – Vi Phượng

Tải Bài tập Tiếng anh lớp 5 – Unit 1: What’s your address? – Vi Phượng

Xem trước Bài tập Tiếng anh lớp 5 – Unit 1: What’s your address? – Vi Phượng

docx
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
1212Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập Tiếng anh lớp 5 – Unit 1: What’s your address? – Vi Phượng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Tiếng anh lớp 5 - Unit 1: What’s your address? - Vi Phượng
UNIT 1. WHAT’S YOUR ADDRESS?

I. 	Translate into English:

thành phố:	

ngôi làng:	

tỉnh:	

thị trấn:	

địa chỉ:	

tòa tháp: 	

tầng:	

đường phố:	

quê hương:	

vùng quê: 	

núi:	

đất nước: 	

yên bình:	

đông đúc:	

bận rộn, tấp nập:	

II. 	Use the words in EXERCISE I to complete the sentences:

Quang Nam .... is my father’s hometown.

My aunt and uncle live in a small .... in the countryside.

Her family lives on the third .... of HAGL Tower.

There is a big and tall .... in front of my house.

Danang is one of the most beautiful .... in Vietnam.

Their .... is 97B, Nguyen Van Cu Street.

Truong Son is the longest .... in my country.

Peter’s .... is London City in England.

III.	Look and complete:

	 1. v i _ _ a g _ 2. m _ u n t _ i _ _ 	 3. t_ _e_ 4. a_en_e

	5. _ i t _	 6. t _ w _	 7. _ s _ a n _	 8. s_re_m

IV. Match the words that have opposite meaning:

old

tall

small

countryside

far

noisy

short

near 

early

large

city

late

quiet

modern

V. Put the words in order to make sentences:

address / What/ Mai’s/ is?

does / she/ Who/ with / live ?

her/ Is/ house/ beautiful?

56 Nguyen Trai/ is / Street/ It.

she/ Where/ does/ live?

Danang/ hometown/ His/ city/ is.

hometown/ like/ What/ his/ is?

small/ quiet/ village/ and/ It/ is.

 you/ Do/ your/ live/ with/ parents?

are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ town.

VI. Translate into English.	

Địa chỉ của bạn là gì?

Bạn sống cùng với ai?

Quê của bạn ở đâu?

Quê của bạn trông như thế nào?

Bạn có sống cùng với ông bà không?

Địa chỉ của anh ấy là gì?

Anh ấy sống cùng với ai?

Quê của anh ấy ở đâu?

Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.	

Làng của cô ấy nhỏ và yên bình.

VII. Odd one out:

a. city 	b. town 	c. flat 	d. province

a. house 	b. far 	c. near 	d. modern

a. lane	 b. street 	c. stream 	d. avenue

a. orange 	b. bread 	c. buildings 	d. noodles

a. how 	b. village 	c. where 	d. who 

a. small 	b. quiet 	c. noisy 	d. centre

a. like 	b. jump 	c. skip 	d. dance

a. island 	b. sea 	c. fish 	d. factory

a. crowded 	b. countryside 	c. noisy 	d. modern

a. pretty 	b. bad 	c. nine 	d. beautiful

Tài liệu đính kèm:

  • docxUnit_1_Whats_your_address_Copy_and_edit.docx