Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 1

Tải Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 1

Xem trước Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 1

doc
3 trang
Người đăng
nguyenlan45
Lượt xem
1298Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 - Đề 1
Trường TH:....................................

Lớp: 3/...

Họ và tên:......................................

......................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

 Năm học: .............. - ..................

Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian: 40 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Khoanh vào một trong các chữ cái đầu câu (A, B, C, hoặc D) của mỗi phương án đúng tương ứng.

Câu 1.(0,5 điểm) Cho dãy số: 5462, 5463, 5464,  Số tiếp theo là:

A. 5464	B. 5465	C. 5466	D. 5467

Câu 2 ( 0,5 điểm): Số liền sau của số 99887 là: 

A. 99888	B. 99886	C. 99885	D. 99889

Câu 3 ( 0,5 điểm): Trong các số: 1456; 5416; 6415; 6514. Số nào là số lớn nhất?

A. 1456	B. 5416	C. 6415	D. 6514

Câu 4 ( 0,5 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

 Đồng hồ chỉ ..giờ phút	

Câu 5 ( 0,5 điểm): Trong các số: 1456; 5416; 6415; 6514. Số nào là số bé nhất?

A. 1456	B. 5416	C. 6415	D. 6514

Câu 6 ( 0,5 điểm): Hình vuông có cạnh dài 9cm. Chu vi của hình vuông là:

A. 81cm	B. 18cm	C. 36cm	D. 27cm

Câu 7 ( 0,5 điểm): Cho biểu thức: 26 x 3 + 185 =? Bài làm nào đúng nhất?

A. 26 x 3 + 185 = 78 + 185	 B. 26 x 3 + 185 = 263	 C. 26 x 3 + 185 = 68 + 185

	 = 263 	= 253

Câu 8* ( 0,5 điểm): Thứ tư tuần này là ngày 2 tháng 5 năm 2012. Thứ sáu tuần sau là ngày mấy? 

A. Ngày 9 tháng 5	 B. Ngày 10 tháng 5	C. Ngày 11 tháng 5	D. Ngày 12 tháng 5

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Bài 1 ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

17254 + 23 680	15840 – 8735	12936 x 3	45678 : 3

.	.		

.	.	

.	.	

Bài 2 ( 2 điểm) Một ô tô đi trong 9 giờ thì được 405 km. Hỏi trong 3 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki - lô - mét?

Bài giải:

.

.

.

.

Bài 3 ( 2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó.

Bài giải:

.

.

.

.

Tài liệu đính kèm:

  • docFile 5.doc