Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 12

Tải Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 12

Xem trước Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 12

doc
3 trang
Người đăng
nguyenlan45
Lượt xem
1614Lượt tải
4
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 – Đề 12”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 3 - Đề 12
Trường TH:....................................

Lớp: 3/...

Họ và tên:......................................

......................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

 Năm học: .............. - ..................

Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian: 40 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đặt trước kết quả đúng nhất. 

1) Số lớn nhất trong các số: 27898 ; 27989 ; 27998 ; 27899 là số:

A. 27989	B. 27998	C. 27898	D.27899

2) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống.

64 : 8 : 4 = 8 : 4 	 24 : 3 x 2 = 24 : 6 

 = 2 = 4

3) Số liền sau của số 6780 là:

A. 6779	B. 6790	C. 6781	D. 7780

4) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn ?

	A. 2935 ; 3914 ; 2945 	B. 6840 ; 8640 ; 4860

	C. 8763 ; 8843 ; 8853	D. 3689 ; 3699 ; 3690

5) 9m 3cm = .cm 

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 930	B. 9300 	C. 93	D. 903

6) Đồng hồ chỉ: 

10 giờ 10 phút

13 giờ 50 phút

14 giờ 10 phút

7) Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ dưới đây:

a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là: A 14 cm B

A. 22cm	B. 44cm

C. 112cm	D. 112cm2 8cm 

b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 

A. 44cm2	B. 112cm C 	 D

C. 22cm2	D. 112cm2

II. Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a) 63548 + 19256	b) 91462 - 53406

..	..

..	..

.	..

..	..

c) 11718 x 4	d) 18752 : 3

..	..

..	..

.	..

..	..

Bài 2: Tìm x : (1 điểm)

 a) x : 4 = 3018	b) x x 3 = 1572

..	..

..	..

.	..

..	..

Bài 3: (2 điểm)

Một người đi xe đạp trong 24 phút đi được 4km. Hỏi nếu cứ đạp xe đều như vậy trong 42 phút thì đi được mấy ki-lô-mét ? 

Bài giải:

............

Bài 4: (1 điểm) Tính tổng của: 

a) Số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có ba chữ số.

Tổng của hai số đó là :.

b) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số lẻ lớn nhất có một chữ số.

Tổng của hai số đó là :.

Tài liệu đính kèm:

  • docFile 8.doc