Bài tập cuối Tuần 1 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4

Tải Bài tập cuối Tuần 1 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4

Xem trước Bài tập cuối Tuần 1 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4

doc
4 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
543Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập cuối Tuần 1 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập cuối Tuần 1 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 4
Điểm

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4

Câu 1. Tìm thêm 1 tiếng để tạo từ chứa các tiếng có cùng âm đầu là l hoặc n:

M: lo..lo lắng

lũ...

lúc.

nước..

..nao

nặng

..lỉu

Câu 2. Đọc khổ thơ dưới đây rồi khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:

Khắp người đau buốt nóng ran

Mẹ ơi! Cô bác xóm làng đến thăm

Người cho trứng, người cho cam

Cả anh y sĩ cũng mang thuốc vào.

1/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng?

a. 14 tiếng

b. 20 tiếng

c. 28 tiếng

d. 30 tiếng

2/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng chỉ có vần và thanh? Là tiếng nào?

a. 20 tiếng là..

b. 3 tiếng là..

c. 1 tiếng là..

a. 4 tiếng là..

3/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng đủ âm đầu, vần và thanh? Là tiếng nào?

a. 20 tiếng

b. 25 tiếng

c. 26 tiếng

d. 27 tiếng

Câu 3. đánh dấu x vào những ý đúng

 Bài thơ “Mẹ ốm” nói lên điều gỉ?

Tình cảm của bà con hàng xóm đối với người mẹ

Tình cảm của người con đối với mẹ

Tình cảm của bà con hàng xóm và tấm lòng hiếu thảo, sâu nặng của bạn nhỏ 

đối với mẹ

Câu 4. kết thúc bài thơ Đàn gà mới nở (TV2- Tập 1) nhà thơ phạm hổ viết: 

Vườn trưa gió mát

Bướm bay rập rờn

Quanh đôi chân mẹ

Một rừng chân con

Em thích nhất hình ảnh nào trong khổ thơ trên? Vì sao?

Điểm

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 

BỒI DƯỠNG HSG – NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN TOÁN – LỚP 4

Họ và tên: 

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất( 2 đ):

Số “ chín mươi nghìn không trăm linh năm” viết là:

A. 90 005 005

B. 90 005

C. 90 905

D. 90 050

Số lớn nhất trong các số: 17 248; 17 824; 18 247; 14 827 là: 

A. 17 248

B. 17 824

C. 18 247

D. 14 827

Chu vi của hình bên là : 

A. 13cm

3cm

C. 19 cm

B. 21 cm

2cm

D. 23cm

 8cm

Giá trị của biểu thức 32050+ 32050 : 2 là :

A. 32 050

B.64 100

C. 48 045

D. 48 075

Bài 2 : tìm x (1 đ)

a) x : 5 = 13 447 ( dư 4)	b) 3 724 : x = 3 ( dư 1) 

Bài 3 : tính giá trị của biểu thức( 2 đ) :

1 534 + m x 792	với m = 5 ; m = 8

Bài 4. Tìm (2 đ)

a) Số tự nhiên bé nhất có năm chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là : ..........................

b) Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là : ..........................

Bài 5. (3 đ) Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 333 rồi nhân với 3 thì được số lớn nhất có 5 chữ số

Bài giải

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_cuoi_tuan_1_mon_toan_tieng_viet_lop_4.doc