Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng việt lớp 2

Tải Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng việt lớp 2

Xem trước Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng việt lớp 2

pdf
8 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
999Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng việt lớp 2”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng việt lớp 2
Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 1 HĐ - AT- HN 

2 

Họ và tên học sinh: 

I- Toán. 

Bài 1: Tính nhẩm ( 3 điểm) 

80 - 60 - 10 = 70 - 30 - 20 = 90 - 20 - 20 = 

 7 + 5 + 3 = 18 + 12 - 10 = 15 + 6 + 5 = 

Bài 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm) 

42 + 24 86 - 32 32 + 57 99 - 18 

41 + 27 69 - 12 24 + 35 58 - 24 

Bài 3: Viết 4 phép cộng có các số hạng bằng nhau ( 2 điểm). 

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau. ( 3 điểm) 

Mảnh vải dài: 19 dm. Bài giải 

May túi : 7 dm. 

Còn : ? dm. 

II- Tiếng việt. 

Bài 1: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu sau để tạo thành câu mới. (4 điểm) 

a, Lan là chị gái của em. 

=> 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 2 HĐ - AT- HN 

b, Mẹ là ng-ời th-ơng con nhất. 

c, Ng-ời học giỏi nhất lớp là Nga. 

d, Anh trai em là ng-ời rất sạch sẽ. 

Bài 2: Đặt câu với các từ sau: ( 6 điểm) 

+ Chăm chỉ.: 

+ Ngoan ngoãn: 

+ Vâng lời: 

+ Lan và Chi: 

+ Bố mẹ em. 

+ Lớp 2A 

Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể bạn Na. 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 3 HĐ - AT- HN 

3 

I- Toán: 

Bài 1: Tính nhẩm:( 3 điểm) 

9 + 1 + 5 = 6 + 9 + 4 = 5 + 7 + 5 = 

8 + 2 + 7 = 7 + 3 + 8 = 4 + 6 + 7 = 

Bài 2: Đặt tính rồi tính: ( 4 điểm) 

32 + 56; 79 + 19; 89 + 16; 65 + 25; 

4 + 26; 9 + 48; 22 + 68; 69 + 11; 

Bài 3: Tóm tắt và giải bài toán ( 3 điểm) 

Lớp 2A có 29 học sinh, lớp 2B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu 

học sinh? 

Tóm tắt Bài giải 

Lớp 2A: 29 học sinh 

Lớp 2B: 35 học sinh 

Hỏi cả 2 lớp ? 

II- Tiếng việt. 

Bài 1: Chọn và điền các từ chỉ sự vật d-ới đây vào đúng cột: ( 6 điểm). 

xe đạp, công nhân, xích lô, hiệu tr-ởng, máy bay, tàu thuỷ, quạt trần, máy nổ, 

công nhân, hổ, voi, thợ mỏ, khoai lang, giá sách, bút bi, vịt, dê, chuột, rắn, 

chanh, táo, lê, ếch, chó, gà, mèo, lợn, xúp lơ, tía tô, bộ đội, học sinh, kĩ s-, thầy 

giáo, xu hào, bắp cải, cà rốt, cam. 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 4 HĐ - AT- HN 

Bài 2: Hãy sắp xếp lại các câu sau bằng cách điền số thứ tự vào ô trống để đ-ợc 

 một mẩu chuyện nhỏ theo một trình tự hợp lí, rồi viết lại vào vở mẩu 

chuyện đó và đặt tên cho mẩu chuyện đó (L-u ý: Khi trình bày mẩu 

chuyện: Câu đầu tiên viết lùi vào 1 ô, viết các câu liền mạch sau dấu chấm, 

hết dòng mới đ-ợc viết xuống dòng) (4 điểm) 

Bài 3*: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 8 câu). Viết về tình bạn 

của Dê Trắng và Bê Vàng dựa vào câu chuyện “ Gọi bạn.” 

Từ chỉ ng-ời Từ chỉ đồ vật Từ chỉ con vật Từ chỉ cây cối 

Có một con quạ khát n-ớc, nó tìm thấy một cái lọ có n-ớc. 

 Nó bèn nhặt những hòn sỏi rồi thả vào lọ. 

Nh-ng cổ lọ cao quá, quạ không thò mỏ vào uống đ-ợc. 

N-ớc dâng lên, quạ tha hồ uống 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 5 HĐ - AT- HN 

4 

Họ và tên học sinh: 

I- Toán: 

Bài 1: Thực hiện dãy tính. 

39 - 25 +17 28 + 3 + 38 38 + 25 -33 

= = = 

= = = 

68 - 13 + 29 = 38 + 6 - 22 = 66 + 29 - 24= 

= = = 

= = = 

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết hai số hạng là: 

29 và 5 19 và 4 89 và 3 69 và 26 39 và 49 79 và 18 

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau 

Tóm tắt Giải 

Có : 39 con gà mái 

Có : 17 con gà trống 

Có tất cả : . con gà 

Bài 4: : Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở 3 ô liền nhau là 15 

Bài 5: Tìm các số có hai chữ số biết tổng của hai chữ số là 9. 

9 5 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 6 HĐ - AT- HN 

II- Tiếng Việt 

Bài 1: Tìm và viết vào chỗ trống 

- 3 từ chỉ ng-ời có chức vụ: M; chủ tịch xã, 

- 3 từ chỉ đồ dùng nấu ăn: M: nồi, 

- 3 từ chỉ cây rau: rau muống, 

Bài 2: Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau: 

a) .............................................................................................. là bạn thân của em. 

b) .............................................................................................. là cô giáo lớp em. 

c) Mẹ em ............................................................... 

d) .............................................. là ................................................................................ 

Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả: 

a, Sáng chủ nhật em đ-ợc nghỉ học mẹ cho em sang bà ngoại chơi ở đó em 

đ-ợc bà cho đi hái hoa sen và cho ăn chè hạt sen em rất thích sang nhà bà ngoại. 

 b, Cậu bé gỡ ếch cho vào giỏ ếch hốt hoảng tìm lối thoát, nh-ng thoát làm 

sao đ-ợc ếch hết sức hối hận cứ thế cho đến chiều, ếch bị nhốt trong giỏ. 

Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4 câu). Trong đó có sử dụng lời cảm ơn 

hay xin lỗi trong một tr-ờng hợp cụ thể mà em đã gặp. 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 7 HĐ - AT- HN 

Họ và Ι ờn: 

5 

I - Toán: 

Bài 1: Thực hiện dãy tính.( 2 điểm) 

38 + 27 – 34= 57 + 15 -20 = 

99 - 26 + 18 = 27 + 7 - 12 = 

Bài 2: Đặt tính và tính : 

33 + 38 48 + 49 48 + 45 29 + 63 

Bài 3 : Lan hái đ-ợc 23 quả cam. Bình hái đ-ợc nhiều hơn Lan 8 quả cam . Hỏi 

Bình hái đ-ợc bao nhiêu quả cam ? 

Tóm tắt Bài giải 

Lan : ... quả cam 

Bình hơn Lan : ... quả cam 

Bình : ... quả cam? 

Bài 4 : Mảnh vải trắng dài 26 dm. Mảnh vải hoa dài hơn mảnh vải trắng 24 dm. 

Hỏi mảnh vải hoa dài bao nhiêu đề - xi - mét ? 

Tóm tắt Bài giải 

Vải trắng : ........ dm 

Vải hoa dài hơn trắng : dm 

Vải hoa : ? dm 

35 + 58; 38 + 49; 

29 + 68; 78 + 17; 

Bài tập cuối tuần Lớp 2 

thuatvietnguyen@gmail.com 8 HĐ - AT- HN 

Bài 5 : Mai có 28 cái nhãn vở, Mai ít hơn Hà 16 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao 

nhiêu cái nhãn vở ? 

Tóm tắt Bài giải 

Mai : ....... nhãn vở 

Mai it hơn Hà : ....... nhãn vở 

Hà : ....... nhãn vở? 

Bài 6 : Dũng có 7 viên bi , nếu Dũng cho Hùng 3 viên bi thì Hùng đ-ợc 9 viên bi . 

Hỏi Hùng và Dũng ai có nhiều bi hơn ? 

Bài giải 

II- Tiếng việt. 

Bài 1: ( 6 đ) Đặt câu với các từ sau dựa vào mẫu: Ai (hoặc con gì, cái gì) / là gì? 

+ Cô giáo em : 

+ Con mèo : 

 + Cặp sách : 

Bài 2: ( 4 điểm) Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 câu ).Viết về diễn biến của 

câu chuyện : “ Đẹp mà không đẹp” ( VBT- trang 20) 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfBAI_TAP_CUOI_TUAN_TOAN_TV_LOP_2.pdf