Bài tập ôn tập Tiếng anh lớp 3 – Unit 3: How are you?

Tải Bài tập ôn tập Tiếng anh lớp 3 – Unit 3: How are you?

Xem trước Bài tập ôn tập Tiếng anh lớp 3 – Unit 3: How are you?

docx
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
1688Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập ôn tập Tiếng anh lớp 3 – Unit 3: How are you?”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập ôn tập Tiếng anh lớp 3 - Unit 3: How are you?
UNIT 3: How are you?

Vocabulary

Mr: ngài, ông

Mrs: cô ( người đã xây dựng gia đình)

Miss: cô (người chưa xây dựng gia đình)

And you: còn bạn thì sao

Ok: tốt, khỏe

Yes: vâng, dạ, đúng

Let’ s = Let us: chúng ta hãy

Go: đi

Together: cùng nhau

Now: bây giờ

Who: ai

Friend: bạn

New: mới 

Reading:

Nam: Hello, Mr Loc. How are you?

Mr Loc: I am fine, thanks. And you, Nam?

Nam: I am fine. Thank you, Mr Loc.

Mr Loc: Goodbye, Nam.

Nam: Goodbye, Mr Loc.

Hoa: How are you?

Lan: I am fine, thanks.

Hoa : Are you ok?

Lan: Yes, I am ok now, thank you.

Hoa: Let’s go together.

Lan: Ok.

Girl: Hi, Nam. This is Peter.

Boy: Peter? How do you spell your name?

Peter: P-E-T-E-R.

~ Hỏi thăm sức khỏe:

How are you?

I am fine, thanks/ thank you.

I am not fine, thanks/ thank you.

~ Hỏi tên người đang đối thoại với mình:

What is your name?

My name is + tên

I am + tên

~ Giới thiệu tên ai đó ở gần:

This is+ tên

~ Giới thiệu tên ai đó ở xa:

That is + tên

~ Hỏi tên ai đó ở gần hoặc ở xa:

Is this/ that + tên?

Yes, this/ that is.

No, this/ that isn’t.

Exercise

Bài 1. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa

Ruyo ...................................................

Anme ...................................................

Ksntah ...................................................

Woh ...................................................

Ienf ...................................................

Ybe ...................................................

Irlg ...................................................

Lespl ...................................................

Bài 2. Điền vào mỗi ô trống một chữ cái thích hợp

_ell_, Alan.

What is yo_r name?

H_w a_e y_u?

I am f_n_. Than_ yo_.

Se_ y_u again.

Bài 3. Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh

I am fine, thanks! And you?

Hi, Tram. How are you?

I am fine, thanks. This is Thuy. She is my friend.

Hello, Thang.

Goodmorning, Tram. Nice to meet you, too.

Goodmorning, Thu. Nice to meet you.

Bài 4. Hoàn thành các câu sau với các từ ‘am’ , ‘is’ , ‘are’

That ................. Hao.

I ................. Linda.

How ..................... you?

My name ..................... Chuc.

This .................. Thao.

We ...................... our friends.

He ......................... my friend.

She...................... fine, thanks.

............. that Phong?

Yes, that ............

It ............... a dog.

Bài 5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

................. is she? She ............ ............... friend.

.............................. morning.

Sit ...................

.................. do you spell .................. name?

Nice to ...................... you.

Bài 6. Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Đây là Lan.

Kia là cô Hoa.

Cô ấy là bạn của tôi.

Tên của anh ấy là gì?

Anh ấy là Nam.

Anh ấy cũng là bạn của tôi.

Chào buổi sáng, cô Chi.

 Kia có phải là Trang không? – Đúng, chính xác.

Bài 7. Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại sau

Nam: Hi, ........................ . This is ............................. . She is my friend.

Mai: Hello. My name is .............................. .

Lily: ..................... , Mai. I am Lily. How are ................... ?

Nam: I am fine . ......................................... . And you?

Mai: I am fine, too.

Lily : ........................... is Tony.

Nam: Hi, Tony. How do you spell your ............................... ?

Tony: T-O-N-Y.

Bài 8. Hoàn thành các câu sau với các từ cho sẵn

Hello/ Nga/.

................................................................................................................................

 Hi/ Nga/ This/ Hoa.

................................................................................................................................

How/ do /spell/ name?

................................................................................................................................

How/ you/?/ Ok/ thanks/.

................................................................................................................................

Are/ Ok/?/

................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxUnit_3_How_are_you.docx