Bài tập Toán Lớp 2 – Bài: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Tải Bài tập Toán Lớp 2 – Bài: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Xem trước Bài tập Toán Lớp 2 – Bài: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
2412Lượt tải
3
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập Toán Lớp 2 – Bài: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Toán Lớp 2 - Bài: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
Họ và tên: 

Số bị trừ- số trừ- hiệu

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu:

Số bị trừ

19

12

48

79

45

86

57

64

55

38

76

92

58

Số trừ

5

5

26

51

34

86

35

24

24

11

25

0

32

Hiệu

Bài 2: Đặt tính và tính hiệu:

a) Số bị trừ là 42 và số trừ là 22

b) Số bị trừ là 68 và số trừ là 35

c) Số bị trừ là 57 và số trừ là 42

..

.

...

..

.

...

..

.

...

d) Số bị trừ là 66 và số trừ là 66

e) Số bị trừ là 42 và số trừ là 0

f) Số bị trừ là 91 và số trừ là 20

..

.

...

..

.

...

..

.

...

Bài 3: Tính nhẩm:

50 - 10 - 20 = ..

80 - 20 - 40 = .

60 - 20 - 20 = ..

50 -30 = ..

80 - 60 = .

60 - 40 = ..

Bài 4: Đặt tính và tính hiệu của mỗi cặp số sau

57 và 25

90 và 90

28 và 26

57 và 43

76 và 54

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

49 và 37

78 và 0

54 và 68

33 và 77

24 và 56

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

Bài 5: Một người nuôi 50 con vịt. Người đó để lại 10 con, còn lại người đó đem bán. Hỏi người đó đã bán được tất cả bao nhiêu con vịt?

 ..

..

..

..

Bài 6: Ngăn trên có 87 quyển sách, ngăn trên có nhiều hơn ngăn dưới 11 quyển. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

..

..

..

..

Bài 7*: a) Khi số bị trừ và số trừ như thế nào thì hiệu bằng 0? ..

b)Khi số trừ l;à bao nhiệu thì hiệu bằng số bị trừ? .

Bài 8: Một đàn vịt có 38 con vịt mái. Số vịt trống ít hơn vịt mái 11 con. Hỏi đàn vịt có tất cả bao nhiêu con ?

..

..

..

..

..

..

..

Bài 9: Tìm x 

x + 24 = 75

63 + x = 89

42 + x = 76

x+ 31 = 64

..

..

..

..

..

..

..

..

57+ x = 77

82 + x = 98

x + 0 = 100

55+ x = 78

..

..

..

..

..

..

..

..

Bài 10: Đặt tính và tính

75 – 32 = 

56 – 24

48 – 34

59 – 55

55 +23

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

79 – 26

48 – 48

26 +53

45 + 54

0 + 99

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

..

.

...

...

...

Bài 11: Chị Thảo hơn Bảo ba tuổi. Năm ngoái Bảo kém hai tuổi mới đầy sáu tuổi. Đố em biết năm nay Bảo bao nhiêu tuổi, chị Thảo bao nhiêu tuổi?

..

..

..

..

..

..

..

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_toan_lop_2_bai_so_bi_tru_so_tru_hieu.doc