Bài tập về Số học Toán lớp 5 (Mức 3) – Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

Tải Bài tập về Số học Toán lớp 5 (Mức 3) – Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

Xem trước Bài tập về Số học Toán lớp 5 (Mức 3) – Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

doc
17 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
1055Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài tập về Số học Toán lớp 5 (Mức 3) – Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập về Số học Toán lớp 5 (Mức 3) - Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

SỐ HỌC

Thông hiểu (Mức 3)

(

= 

 (

 (

=

 =

 34-2: 

 34-2 :

 = 34- 20=14

 2/ X +=: 

Đáp án 

X + =: 

X + = 

X = - 

X =

5 / X : = x 

Đáp án 

X : = x 

X : =

X =x

X =

 X - = 

7/ = : 

Đáp án 

 = : 

X: 5 = 2

X = 10

9/ X - =: 

Đáp án 

X - =: 

X - =

X = +

 X = 

11 / X + =- 

Đáp án 

X + =- 

X + = 

X = - 

X = 

13/ - X =- 

Đáp án 

- X = - 

- X =

 X = -

 X = 

17/ X + =x 

Đáp án 

X + = x 

 X + = 

X = -

X =

4/ - X = 

Đáp án 

 - X = 

 - X = 

 X = -

X =

6/ x = 

Đáp án 

 x = 

 = : 

 = 

 X = 21

X - = 

 8/ = x

 Đáp án 

 = x

 6 : X = 

 X = 6: 

 X = 35

10/ X - =x 

Đáp án 

X - =x 

X - =

X =+

X =

12/ X : =x 

Đáp án 

X : = x 

X : =

X = X

X=

18/ X - = + 

Đáp án 

X - = + 

X - = 

X = +

X = 

 y – 5,2 = 3,8 – 1,09 

 y – 5,2 = 3,8 – 1,09 

 y – 5,2 = 2,71 

 y = 2,71 + 5,2 

 y = 7,91 

 y : 8,4 = 47,04 – 29,75 

 y : 8,4 = 47,04 – 29,75

 y : 8,4 = 17,29

 y = 17,29 x 8,4

 y = 145,236

 0,16 + y = 4,8 – 3,2 

 0,16 + y = 4,8 – 3,2 

 0,16 + y = 1,6 

 y = 1,6 – 0,16 

 y = 1,44 

325,02 – x = 8,37 x 13,8 

325,02 – x = 8,37 x 13,8 

325,02 – x = 115,506

 x = 235,02 – 115,506 

 x = 209,514

x + 3,25 = 9,69 – 6,43 

x + 3,25 = 9,69 – 6,43 

 x + 3,25 = 3,26

 x = 3,26 – 3,25 

 x = 0,01 

x - 6,4 = 27,8 – 8,6 

x - 6,4 = 27,8 – 8,6

x – 6,4 = 19,2

 x = 19,2 + 6,4 x = 25,6 

y : 7,5 = 3,7 + 4,1 

y : 7,5 = 3,7 + 4,1 

y : 7,5 = 7,8

y= 7,8 x 7,5 y = 58,5

94,05 – y = 447,72 : 8,4 

94,05 – y = 447,72 : 8,4

94,05 – y = 53,3 

y = 94,05 – 53,3 

y = 40,75

 0,16 + y = 4,8 – 3,2 

0,16 + y = 4,8 – 3,2 

0,16 + y = 1,6 

y = 1,6 – 0,16

 y = 1,44 

x – 12,57 = 3,5 – 1,75

 x – 12,57 = 3,5 – 1,75

 x – 12, 57 = 1,75

 x = 1,75 + 12,57

 x = 14,32

 23,6 –x = 3,57 + 5,35

 23,6 –x = 3,57 + 5,35

 23,6 – x = 8,92

 x = 23,6 – 8,92

 x =14,68

x + 2,91 = 9,21 – 1,92

 x + 2,91 = 9,21 – 1,92

 x + 2,91 = 2,29

 x = 2,29 + 2,91

 x = 4,83

 Tính giá trị biểu thức: 

13,5 : (1+ 0,25 x 16) 

13,5 : (1+ 0,25 x 16) 

 = 13,5:(1+ 4) 

 = 13,5 : 5 = 2,7 

Tính giá trị biểu thức: 

 (51,24 – 8,2) : 26,9 : 5

 (51,24 – 8,2) : 26,9 : 5

 = 6 x 8,4 – 6,8 

 = 50,4 – 6,8 

 = 43,6 

 Tính giá trị biểu thức: 

 8,64:(1,46+3,34) + 6,32

8,64:(1,46+3,34) + 6,32

 = 8,64 : 4,8 + 6,32 

= 1,8 + 6,32 

= 8,12

.Tính giá trị biểu thức: 

263,24:(31,16+34,65)– 0,71

263,24:(31,16+34,65)– 0,71

= 263,24 : 65,81 – 0,71 

 = 4 – 0,71 

 = 3,29 

Tính giá trị biểu thức: 

 (51,24 – 8,2) : 26,9 : 5 

(51,24 – 8,2) : 26,9 : 5 

 = 43,04 : 26,9 : 5 

 = 1,6 : 5 

 = 0,32

.Tính giá trị biểu thức : 

 75,36 : ( 1,32 + 3,48 ) – 0,5 

75,36 : ( 1,32 + 3,48 ) – 0,5 

 =75,36 : 4,8 – 0,5 =15,7 – 0,5 

= 15,2

Tính giá trị biểu thức : 

13,5 : (1+ 0,25 x 16) 

= 13,5 : (1 + 4) 

= 13,5 : 5 

= 2,7 

Tính giá trị biểu thức : 

(51,24 – 8,2) : 26,9 : 5 

(51,24 – 8,2) : 26,9 : 5 

= 43,04 : 26,9 : 5 

= 1,6 : 5 

= 0,32 

Tính giá trị biểu thức : 

263,24 : (31,16 + 34,65) – 0,71

263,24 : (31,16 + 34,65) – 0,71

= 263,24 : 65,81 – 0,71 

= 4 – 0,71 

 = 3,29 

Tính giá trị biểu thức : 

40,28 – 22,5 : 12,5 + 1,07 

40,28 – 22,5 : 12,5 + 1,07 

= 40,28 – 1,8 + 1,07

= 38,48 + 1,07

= 39,55

Tính giá trị biểu thức : 

(75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 x 2

(75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 x 2

= 53,9 : 4 + 45,64 

=13,475 + 45,64 

= 59,115 

Tính giá trị biểu thức : 

541,6 – 3,8 x 46,07 - 95,548

541,6 – 3,8 x 46,07 - 95,548

= 541,6 – 175,066 – 95,548

= 366,534 – 95,548

= 270,986 

Tính giá trị biểu thức : 

1,26 x 3,6 : 0,28 – 6,2

1,26 x 3,6 : 0,28 – 6,2

= 4,536 : 0,28 – 6,2 

 = 16,2 – 6,2 

 = 10 

Tính giá trị biểu thức : 

79,24 + 8,76 x (9,43 : 4,6 + 3.75)

79,24 + 8,76 x (9,43 : 4,6 + 3.75)

 = 79,24 + 8,76 x (2,05 + 3,75)

= 79,24 + 8,76 x 5,8

= 79,24 + 50,808

 = 130,048

Tính giá trị biểu thức : 

 3,42 : 0,57 x 8,4 – 6,8 

 3,42 : 0,57 x 8,4 – 6,8 

= 6 x 8,4 – 6,8 

= 50,4 – 6,8 

= 43,6 

8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32 

 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32

= 8,64 : 4,8 + 6,32 = 1,8 + 6,32 

 = 8,12 

14,45 x 400 + 673 

14,45 x 400 + 673

= 5780 + 673 = 6453

(12,34 + 13,46) x (2,25 – 0,75) 

(12,34 + 13,46) x (2,25 – 0,75)

= 25,80 x 1,5

= 38,7

24,5 – 4,5 : 0,5 

24,5 – 4,5 : 0,5 = 24,5 – 9

 = 25,5

42: 7,5 + 2,5 

42: 7,5 + 2,5 = 5,6 + 2,5

 = 8,1

23,92 – 0,92 : 2,3 

23,92 – 0,92 : 2,3 = 23,92 – 0,4 

 = 23,52

15,3 : ( 1 + 0,25 x 16) 

15,3 : ( 1 + 0,25 x 16) = 15,3 : ( 1 + 4)

 = 15,3 : 5

 = 3,06

Tính nhanh: 

 Tính bằng cách thuận tiện nhất: 

8,23 + 9,38 + 10,53 + 11,68 + 12,83 + 13,98

8,23 + 9,38 + 10,53 + 11,68 + 12,83 + 13,98

 = (8,23 + 13,98) + (9,38 + 12,83) + (10,53 + 11,68)

 = 22,21 + 22,21 + 22,21

 = 22,21 x 3

 = 66,63 

Tính bằng cách thuận tiện

37,5 : 1,2 – 27,15 : 1,2

Tính bằng cách thuận tiện

37,5 : 1,2 – 27,15 : 1,2

= (37,5- 27,5) : 1,2

= 10,5 : 1,2

= 8,625

23,4 : 2,5 : 4 = 23,4: ( 2,5 x 4 )

23,4 : 2,5 : 4 = 23,4: ( 2,5 x 4 )

 = 23,4: 10

 = 2,34

62,8 x 1,25 x 0,8

= 62,5 x(1,25x0,8)

= 62,5 x 1 = 62,5

3,7 x 7,3 + 3,7 x 2,7 

3,7 x 7,3 + 3,7 x 2,7 

= 3,7 x ( 7,3 + 2,7 ) 

= 3,7 x 10 = 37

7,5 x 0,01 + 0,01 x 2,5

7,5 x 0,01 + 0,01 x 2,5

= (7,5 + 2,5) x 0,01

=10 x 0,01 =0,1

7,45 x 16,5 – 6,5 x 7,45

7,45 x 16,5 – 6,5 x 7,45

 =7,45 x ( 16,5 – 6,5)

= 7,45 x 10 = 74,5

0,25 x 6,48 x 4 

0,25 x 6,48 x 4 

= 0,25 x 4 x 6,48

= 1 x 6,48

= 64,8

29,72 + 13,89 – 5,72

29,72 + 13,89 – 5,72

= 29,72 – 5,72 + 13,89

=24 + 13,89

=27,89

12,43 – 3,64 – 2,54

57,23 – 8,36 – 8,64 

12,43 – 3,64 – 2,54

= 12,43 –( 3,46 + 2,54)

= 12,43 – 6 

= 6,43

 57,23 – 8,36 – 8,64 

= 57,23 – ( 8,36 + 8,64) 

= 40,23

Tài liệu đính kèm:

  • docSO HOC muc 3.doc