Các dạng bài tập Toán Lớp 1

Tải Các dạng bài tập Toán Lớp 1

Xem trước Các dạng bài tập Toán Lớp 1

docx
27 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
1016Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Các dạng bài tập Toán Lớp 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Các dạng bài tập Toán Lớp 1
Bài 1 Đặt tính rồi tính

45 + 32

32 + 45

77 - 32

77 - 45

6 + 33

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 2: Cho ba số 43 ; 68; 25 và các dấu +; -; = hãy viết các phép tính đúng

.

Bài 3: = 

99 – 55 .. 88 – 33

88 – 33 . 77 – 44

5 + 23 .. 23 + 5

99 – 53 . 89 – 43

55 + 44 .. 72 + 27

98 – 35 . 89 - 24

21 + 3 . 29 – 4

57 – 23 . 89 – 57

43 + 6 . 46 + 3

Bài 4: Tính

53 + 24 + 2 = ..

53 + 2 + 24 = 

32 + 23 + 14 = 

79 – 23 – 14 = 

89 – 25 – 4 = 

89 – 4 – 25 = 

57 + 32 – 46 = 

57 – 46 + 32 = 

76 + 20 – 5 = .

89 – 29 + 5 = .

68 – 45 + 21 = 

68 + 21 – 45 = 

Bài 5: Tháng này bố làm được 25 ngày công, mẹ làm được 24 ngày công. Hỏi bố và mẹ làm được tất cả bao nhiêu ngày công?

Tóm tắt

Bố làm: .. ngày công

Mẹ làm: .ngày công

Tất cả: .. ngày công?

Bài giải

..

..

..

Bài 6: Ô tô bắt đầu chạy lúc 6 giờ ở Hà Nội và đến Hải Phòng lúc 9 giờ. Hỏi từ Hà Nội dến hải Phòng ô tô chạy hết mấy giờ?

Bài giải

.

Bài 7: Ô tô bắt đầu chạy lúc 3 giờ ở Hải Phòng và sau 3 giờ sẽ đến Hà Nội. Hỏi ô tô đến Hà Nội lúc mấy giờ?

Bài giải

.

Bài 8: Đoạn thẳng AB dài 15cm, bớt đi đoạn thẳng BC dài 5 cm. Hỏi đoạn thẳng AC còn lại bao nhiêu xăngtimét?

 15cm

 A ?cm C 5cm B

Bài giải

.

Bài 9: Mẹ đi công tác 19 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải ở đó mấy ngày nữa?

Bài giải 1 tuần lễ =  ngày

.

Bài 10: A B

Có .. điểm

Có . đoạn thẳng

Có .. hình tam giác 0

 C D

Bài 11: - Số lớn nhất có một chữ số là: 

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 

Lấy số tròn chục lớn nhất có hai chữ số cộng với số lớn nhất có một chữ số được kết quả là: 

Bài 1: Đặt tính rồi tính

42 + 36

25 + 74

78 - 45

99 - 54

2 + 82

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bài 2: Tính

43 + 22 + 31 = 

96 – 43 – 22 = 

89 – 43 – 25 = .

89 – 25 + 43 = ..

67 + 22 – 35 = .

67 – 35 + 22 = 

Bài 3: Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32 cm và 60 cm . Hỏi thanh gỗ lúc đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài giải

.

Bài 4: Viết các số 

Từ 0 đến 9: 

Từ 10 đến 19: .

Từ 90 đến 99: 

Có tất cả  số có một chữ số.

Bài 5: Viết số có hai chữ số thành số chục và số đơn vị ( theo mẫu):

53 = 50 + 3 

35 = .

55 = 

10 = ..

36 = 

63 = 

33 = .

40 = 

69 = ..

96 = 

99 = 

80 = 

Bài 6: Viết số liền trước và liền sau của số cho trước (theo mẫu):

14 ; 15 ; 16

..; 79; 

; 25 ; .

.; 90 ; .

; 39 ; ..

.; 99; .

Bài 7: Tính

40 + 50 = 

50 + 40 = 

60 + 20 = ..

20 + 60 = 

90 + 10 = 

10 + 90 = ..

62 + 35 = 

35 + 62 = ..

72 + 27 = ..

27 + 72 = ..

53 + 35 = .

35 + 53 = .

Bài 8: Tính nhẩm

50 + 20 + 6 = .

50 + 30 + 9 = 

70 + 20 + 8 = 

50 + 26 + 3 = ..

50 + 36 + 2 = ..

70 + 28 + 1 = ..

72 + 4 + 3 = ..

86 + 2 + 1 = 

94 + 3 + 2 = ..

Bài 9: Tháng trước bố làm được 24 ngày công. Tháng này bố làm được 22 ngày công. Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó.

Bài giải

.

Bài 10: Mảnh vải dài 95cm. mẹ may quần cho con hết 70cm. Hỏi còn lại bao nhiêu xăng ti mét vải?

Bài giải

.

Bài 11: Cho các số: 76; 85; 19; 5; 23 hãy viết các số theo thứ tự: 

Từ bé đến lớn: ..

Từ lớn đến bé: 

Bài 12: 

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: .

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: .

Lấy số lớn nhất có hai chữ số giống nhau trừ số bé nhất có hai chữ số giống nhau được kết quả là: 

Bài 1: Số?

+ 23 = 46 98 - .. = 34 6 + . = 17

78 - . = 70 . – 71 = 12 ..+ 34 = 67 

90 - . = 70 76 -  = 0 54 - . = 54

Bài 2: Tính

86 – 34 = .

86 – 52 = .

52 + 34 = .

97 – 47 =..

97 – 50 = .

50 + 47 = .

68 – 34 = ..

34 + 34 = .

60 – 40 = ..

60 + 40 = .

100 – 40 = .

100 – 60 = .

Bài 3: 

40 + 30 + 8 = ..

50 + 40 + 7 = .

70 – 30 + 2 = .

90 – 50 + 4 = 

97 - 7 – 40 = 

97 – 40 – 7 = 

Bài 4: = 

40 + 5  49 – 7 

79 – 28  65 – 14 

34 + 25 .. 43 + 15 

79 – 24 .. 97 – 42 

Bài 5: Lớp học có 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài giải

.

Bài 6: Viết số:

Bảy mươi ba: .

Ba mươi bảy: .

Chín mươi lăm: .

Năm mươi chín: 

Sáu mươi tư: 

Năm mươi mốt: 

Bài 7: Lớp em có 36 bạn; có 14 bạn đi học vẽ. Số bạn còn lại đi học hát. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn học hát?

Bài giải

.

Bài 8: Lớp em có 22 bạn xếp loại khá và 10 bạn xếp loại giỏi. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn được xếp loại khá và giỏi?

Bài giải

.

Bài 9: 

a, Viết các số vào chỗ chấm 

 - ......, 56 ,........ ,......... ,......... , ..... ,, 62, ..... , ......., ........, ......., , 68.

 - 78, 77, 76, ........, ........, ......., .........., ..........., ., ., 68

 - 41 , 40 , 39, ..........., ........., ......, ......,.., 33 

b, Đọc số 

 64 : ............................. 65 : ...................................

 31: .............................. 5: .............................

Bài 10 : Tính 

 26 + 32 – 45 = ........ 77 cm - 35 cm + 26 cm = .............

 68 – 40 – 26 = ....... 57 cm + 20 cm + 12 cm = ............

Bài 11 : Điền dấu > , < , = 

 45 - 24 ......... 17 + 10 32 + 16 ......... 20 + 28 

 24 + 35 .......... 78 - 21 37 - 17 ......... 56 - 36

Bài 12 : Số ?

 51 + .......... < 56 ....... + 67 = 89

 ......... – 8 > 80 ........ + 32 = 45 + .......

Bài 13 : Hai hộp bút chì có tất cả 7 chục cái . Hộp thứ nhất có 30 cái. Hỏi hộp thứ hai có bao nhiêu cái ?

 Bài giải 7 chục = .

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 1 : Đoạn đường dài 78 cm . Con kiến đã đi được 50 cm . Hỏi con kiến còn phải đi bao nhiêu xăng ti mét nữa thì tới nơi ? 

Bài giải

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2 : Đọc, viết số 

 - Sáu mươi : ...... – 15: ................................

 - Chín mươi bảy : ..... – 68 : ...................................

Bài 3 : Cho các số : 45 , 63 , 54 , 78 , 69

a . Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................

b. Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn : .........................................................

Bài 4: Đúng ghi đ , sai ghi s

 - Có 6 hình tam giác 

 - Có 5 hình tam giác 

 - Có 4 hình tam giác 

<

>

=

Bài 5 : 45 + 4.........89 - 60 36 + 12 ........ 97 - 45 

 73 - 21 ........ 49 - 3 43 + 14 ......... 88 - 27 

Bài 6 : Số ? 

 35 + > 56 52 + < 59 

 78 - < 60 - 8 = 50 

Bài 7 : Khối lớp 2 có 45 học sinh khá và 50 học sinh giỏi . Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh khá , giỏi ?

Bài giải

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 8: Lớp 1 E có 36 bạn , trong đó có 26 bạn gái . Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai? Bài giải

..........................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 9 : Đọc số 

 75 : ..................................... 44 : ...................................

 5 : ...................................... 4: .....................................

Bài 10 : Lớp 1B có 36 bạn học sinh . Lớp 1C có 4 chục học sinh . Hỏi lớp 1B và lớp 1C có bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

..........................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................

.

Bài 11 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: 

 Tóm tắt 

 Mẹ có : 86 cái bánh 

 Cho Hồng : 10 cái bánh 

 Còn lại : .. cái bánh ?

 Bài giải 

..........................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 12 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: 

 An và Bình có : 54 hòn bi 

 Bình có : 3 chục hòn bi 

 An có : ..... hòn bi? 

 Bài giải

..........................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

Bài 1 : Nối ô trống với số thích hợp 

 43 + 25

 67 – 45

 97 – 52 

 31 + 25 

 22

 68

 56

 45

 34 + < 40

 7

 6

 5

 4

Bài 2: Lớp 1B có 36 bạn học sinh . trong đó có 26 bạn học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá và trung bình. Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn học sinh khá và trung bình?

Bài giải

Bài 3 : Cho các số : 99 , 7 , 22 , 62, 49, 67 

a . Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................

b. Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn : .........................................................

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng OA dài 7 cm 

..........................................................................................................................................

Bài 5 :a, Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số .... , kim giờ chỉ vào số .....

b, Hôm nay là thứ năm ngày 20 tháng 5. Ngày sinh nhật Bác 19 tháng 5 năm nay là thứ mấy? 

Bài 6 : Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

 2 ..... .....7 9 ..... 2 7 43

 .....1 3 .... 2 4 ...3 ...1

 7 6 3 5 ...2 1 .... 2

<

>

=

Bài 7 : 95 - 4.........99 - 8 84 + 11 ........ 99 - 2 

 67 + 2 ........ 84 – 2 63 - 33 ......... 10 + 21 

Bài 8 : Số ? 

 14 + 40 + 3 = ........ 89 - < 34 

 64 cm + 5 cm + 20 cm = ......... - 61 = 8 

Bài 9 : Đọc số 

 65 : ..................................... 24 : ...................................

 5 : ...................................... 4: .....................................

 85 : ..................................... 43 : ...................................

 29 : ...................................... 64: .....................................

Bài 10

Số liền trước 49 là: ....................

Số liền sau 49 là: .........................

Số ở giữa 48 và 50 là: ...................

Bài 11: 

a, Viết các số vào chỗ chấm 

 - .Số liền sau của 79 là : ......... – Số liền trước của 90 là : ........

 - Số liền trước của 100 là : ........ – Số liền sau của 0 là :...........

b, Cho các số : 45 , 47 , 89 , 98 , 23 

 - ........> ........> .......> .........> .......... 

c, Đọc số 

 75 : ............................. 94: ...................................

 43: .............................. 16: .............................

Bài 12 : Tính 

 36 + 32 – 15 = ........ 18 cm + 41 cm + 20 cm = .............

 48 – 23 + 12 = ....... 97 cm - 32 cm - 2 cm = ............

Bài 13 : Điền dấu > , < , = 

 26 – 12 ........ 15 16 + 23 ........ 49 – 11 

 47 – 25............19 67 – 42 ........ 12 + 13 

Bài 1 : Số ?

 88 - ......... < 56 ....... – 12 = 73 

 ......... – 70 > 9 ........ – 56 = 41 

Bài 2 : a, Một tuần lễ có mấy ngày ? ...............................................................

 b, Viết tên các ngày trong tuần lễ bắt đầu từ thứ hai 

........................................................................................................................... c, Viết tên những ngày em không đến trường ? 

...........................................................................................................................

Bài 3 : Hôm nay là ngày 15 và là ngày thứ tư 

 Ngày mai là ngày .....và là ngày thứ .........

 Ngày kia là ngày ...... và là ngày thứ ........

 Hôm qua là ngày ...... và là ngày thứ ........

Bài 4 : Em đi ngủ lúc 9 giờ tối . Khi đó kim ngắn chỉ vào số ......., kim dài chỉ vào số ...........

Bài 5 : Gà mẹ ấp 28 quả trứng . Đã nở 1chục quả trứng . Hỏi còn lại mấy quả trứng chưa nở ?

Bài giải

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 6 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

 Tóm tắt 

 Mai có : 37 viên bi 

 Hùng có : 4 chục viên bi 

 Mai và Hùng : ..... viên bi ? 

Bài giải

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 

Bài 7 : Có ...... tam giác 

Bài 11: Nhà Nga nuôi 64 con gà và vịt, trong đó có 4 chục con gà. Hỏi nhà Nga nuôi bao nhiêu con vịt?

Bài 12: Có 70 bạn đi tham quan. Có 40 bạn lên xe ô tô thứ nhất. Hỏi có bao nhiêu bạn chưa lên xe?

Bài 13: Tủ sách của An có 70 quyển truyện . Nay An mua thêm 10 quyển truyện tranh và 6 quyển báo nhi đồng. Hỏi tủ sách của An có tất cả bao nhiêu quyển truyện và báo?

Bài 14: Nam có 13 quả bóng bay màu xanh, 5 quả bóng bay màu đỏ và 21 quả bóng bay màu trắng. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

Bài 15: Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả là 90. 

Bài 16: Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi cộng hai số đó thì có kết quả là 80. 

Bài 17: Cho các số: 0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Hãy tìm các cặp hai số sao cho lấy số lớn trừ số bé thì có kết quả là 50. 

Bài 18: Cho 3 số: 7, 11, 18 hãy viết các phép tính đúng.

Bài 19: Cho 3số 15, 39, 24 hãy viết các phép tính đúng.

Bài 20: Viết số thích hợp vào ô trống: 

25 

51 

 + 12 - 31 + 7 

 + 13 - 28 + 10 

Bài 4: An có 18 cây bút các loại và thước kẻ. Riêng thước kẻ và bút mực là 6 cái, còn lại là bút chì. Hỏi An có bao nhiêu cái bút chì?

Bài 5: Sân trường có 38 cây các loại, trong đó số cây cảnh trồng trong chậu là 28 cây, còn lại là các cây trồng ở sân. Hỏi có bao nhiêu cây trồng tren sân trường?

Bài 6: Tủ đựng sách trong thơ viện có 18 ngăn, trong đó 6 ngăn đựng báo các loại. Hỏi còn lại bao nhiêu ngăn dùng để đựng sách?

Bài 7: , =

36 + 12 - 37 . 42 - 21 - 10

45 + 13 - 48 . 18 - 12 + 10

54 + 12 - 66 .. 59 - 30 - 20

45 + 43 - 78 .. 28 - 12 - 10

33 + 22 - 55 . 55 - 20 - 25

30 + 38 - 55  78 - 72 + 10

60 + 18 - 77  58 - 37 - 20

Bài 8: Quả mướp dài 45 cm, An cắt 25 cm để nấu bữa sáng, chỗ còn lại để nấu bữa chiều. Hỏi phần còn lại của quả mướp dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài 9 : Nhà bác Tư có 10 con vịt , bác Tư bán 5 vịt và làm thịt 1 đôi để ăn . Hỏi bác Tư còn lại bao nhiêu con vịt?

Bài 1: 

Số 37 gồm 3 chục và 7 đơn vị

Số 88 gồm .. chục và .. đơn vị

Số 94 gồm .. chục và .. đơn vị

Số 19 gồm .. chục và .. đơn vị

Số 60 gồm .. chục và .. đơn vị

Số 26 gồm .. chục và .. đơn vị

Bài 2: 

Số liền trước

Số đã biết

Số liền sau

..

.

.

..

10

29

73

99

..

.

.

..

Bài 3: 

Số nhỏ nhất có hai chữ số là

Số lớn nhất có hai chữ số là

Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số nhỏ nhất có hai chữ số được kết quả là: ..

Số 100 có mấy chữ số là những chữ số nào?............................................................

100 = . Chục

Bài 4: 

Nam ăn trưa vào lúc 11 giờ. Lúc đó kim giờ chỉ vào số ......., kim phút chỉ vào số .........

Bài 5: Lúc 12 giờ, kim phút chỉ vào số .........., kim giờ chỉ vào số ............

Bài 6: 

Vẽ hình tam giác thì phải vẽ ............. đoạn thẳng

Bài 7:

Hoà có sợi dây dài 97 cm. Lan có sợi dây dài 85 cm. Sợi dây của bạn nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu cm?

Bài giải

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 1: Tính

9 + 40 = 

 7 + 20 = 

6 + 90 = 

7 + 51 = 

2 9 - 6 = 

34 - 4 =

 68 - 7 = 

99 - 5 = 

Bài 2: , =

 82 - 41 .. 53 - 12 

87 - 56 .. 45 - 14 

78 - 21 .. 58 - 12

86 - 80 .. 19 - 3

98 - 27 .. 16 - 6

50 - 10 .. 98 - 80

Bài 3: 

Hôm nay là ngày 21 tháng 7 và là ngày thứ hai

Ngày mai là ngày .. tháng 7 và là ngày thứ .

Ngày kia là ngày .. tháng 7 và là ngày thứ..

Hôm qua là ngày .. tháng 7 và là ngày 

Hôm kia là ngày .. tháng 7 và là ngày thứ 

Bài 4: 

Hôm nay là ngày thứ hai. Mấy ngày nữa thì đến ngày thứ hai liền sau? Vì sao?

Hôm nay là chủ nhật. Mấy ngày nữa thì đến ngày chủ nhật liền sau? Vì sao?

Bài 5: 

Lúc kim dài chỉ vào số.., kim ngắn chỉ vào số 7 là lúc 7 giờ

Lúc kim dài chỉ vào số.., kim ngắn chỉ vào số .. là lúc 11 giờ

Em đi học buổi sáng, kim dài chỉ vào số , kim ngắn chỉ vào số ..

Bài 6: 

Trên cành cao có 25 con chim đậu, cành dưới có 11 con chim đậu. Có 4 con chim bay từ cành trên xuống cành dưới đậu. Hỏi:

Cành trên còn lại bao nhiêu con chim đậu?

Cành dưới có bao nhiêu con chim đậu?

Bài 7: 

Một quyển truyện có 90 trang. Lan đã đọc được 3 chục trang. Hỏi còn bao nhiêu trang Lan chưa đọc?

Bài 8: 

Một quyển truyện có 90 trang, ngày thứ nhất lan đọc được 20 trang, ngày thứ hai lan đọc được 30 trang. Hỏi còn bao nhiêu trang lan chưa đọc?

Bài 1: Viết và đọc số ( theo mẫu)

9 chục và 8 đơn vị

98

Chín mươi tám

8 chục và 9 đơn vị

7 chục và 5 đơn vị

5 chục và 7 đơn vị

6 chục và 1 đơn vị

3 chục và 4 đơn vị

Bài 2:Tính nhẩm:

70 + 20 = .

90 - 50 = ..

75 + 20 = .

98 - 50 = ..

74 + 5 = .

98 - 5 = ..

Bài 3: Đặt tính rồi tính

52 + 34 86 - 52 86 - 34 79 - 36 3 + 45 79 - 3

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

..

..

..

..

..

Bài 4: Số?

90 +  = 95

95 -  = 90

95 - . = 5

70 +  = 90 

70 -  = 50

 - 40 = 50

65 + . = 69

65 -  = 62

65 -  = 45

Bài 5: 

An có 10 bút chì màu, 6 bút sáp và 3 bút 

Tài liệu đính kèm:

  • docxcac_dang_bai_tap_toan_lop_1.docx