Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1

Tải Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1

Xem trước Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
721Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Toán lớp 4 - Năm học 2011-2012 - Trường Tiểu học Tắc Vân 1
Trường tiểu học Tắc Vân 1.

Họ và tên:_____________________

Lớp :__________

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HKI

Môn: Toán (Năm học : 2011 - 2012)

Khối : 4 Thời gian : 40 phút

ĐIỂM

ĐỀ :

Bài 1 (2đ)/ Đúng gghi Đ sai ghi S vào ô trống : 

a/ Số 117654 đọc là : một trăm mười bảy nghìn sáu trăm năm mươi bốn.	

b/ Số gồm : “hai trăm nghìn, ba nghìn, năm trăm và ba đơn vị” viết là : 203503	

c/ Số nhỏ nhất có sáu chữ số là : 100000	

d/ Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là : 123456	

Bài 2 (2đ) : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 

a/ Trong các số 93574 ; 29867 ; 17932 ; 80296, số bé nhất là :

	A. 93574	B.	29687	C.	17932	D.	80296

b/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 250m2 =..cm2 là :

	A. 2500	B.	25000	C.	250000	D.	2500000

c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 2000 tạ =..tấn là :

	A. 2000	B.	200	C.	20	D.	2

d/ Số góc nhọn ở hình bên là :

	A.	4	B.	6

	C.	8	D.	10

Bài 3 (1đ) :Tìm y : 

	a/	67845 – y = 29361	b/	y x 25 = 4065

Bài 4 (2đ): Đặt tính rồi tính :

	a/ 35627 + 60837	b/ 635270 – 592753	c/ 1734 x 215	d/ 875 : 35

Bài 5 (1,5đ): Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao nếp cân nặng 60kg. Một xe ô tô chở 40 bao gạo và 30 bao nếp. Hỏi xe đó chở bao nhiêu kí-lô-gam gạo và nếp ?

Bài giải

Bài 6 (1,5đ)/ Trường tiểu học Tắc vân có 653 học sinh. Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 61 em. Hỏi trường tiểu học Tắc vân có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ? 

	Tóm tắt	Bài giải

ĐÁP ÁN:

Bài 1 (2đ)/ Đúng gghi Đ sai ghi S vào ô trống : 

a/ Số 117654 đọc là : một trăm mười bảy nghìn sáu trăm năm mươi bốn.	Đ

b/ Số gồm : “hai trăm nghìn, ba nghìn, năm trăm và ba đơn vị” viết là : 203503	Đ

c/ Số nhỏ nhất có sáu chữ số là : 100000	Đ

d/ Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là : 123456	S

Bài 2 (2đ) : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 

a/ Trong các số 93574 ; 29867 ; 17932 ; 80296, số bé nhất là :

	A. 93574	B.	29687	C.	17932	D.	80296

b/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 250m2 =..cm2 là :

	A. 2500	B.	25000	C.	250000	D.	2500000

c/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 2000 tạ =..tấn là :

	A. 2000	B.	200	C.	20	D.	2

d/ Số góc nhọn ở hình bên là :

	A.	4	B.	6

	C.	8	D.	10

Bài 3 (1đ) :Tìm y : 

	a/	67845 – y = 29361	b/	y x 25 = 4065

Bài 4 (2đ): Đặt tính rồi tính :

	a/ 35627 + 60837	b/ 635270 – 592753	

	c/ 1734 x 215	d/ 875 : 35

Bài 5 (1,5đ): Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao nếp cân nặng 60kg. Một xe ô tô chở 40 bao gạo và 30 bao nếp. Hỏi xe đó chở bao nhiêu kí-lô-gam gạo và nếp ?

	Giải

	Số kí-lô-gam gạo xe ô tô chở được:

	50 x 40 = 2000 (kg) (0,5đ)

	Số kí-lô-gam nếp xe ô tô chở được:

	60 x 30 = 1800 (kg) (0,5đ)

	Số kí-lô-gam gạo và nếp xe ô tô chở được:

	2000 + 1800 = 3800 (kg) (0,5đ)

Bài 6 (1,5đ)/ Trường tiểu học Tắc vân có 653 học sinh. Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 61 em. Hỏi trường tiểu học Tắc vân có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ? 

? hs

? hs

61 hs

653 hs

	Giải

	Tóm tắt : 	(0,25đ)

	HS nữ : 	 

	HS nam :

	Số học sinh nữ trường tiểu học tắc Vân là :

	(653 – 61) : 2 = 296 (học sinh) 	(0,75đ)

	Số học sinh nữ trường tiểu học tắc Vân là :

	653 – 296 = 357 (học sinh)	(0,5đ)

	Đáp số :	Học sinh nữ : 296 học sinh	

	Học sinh nam : 357 học sinh

Tài liệu đính kèm:

  • docKTDK_CUOI_HKI_1112.doc