Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán, Khoa học Khối 4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH xã Mường Phăng

Tải Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán, Khoa học Khối 4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH xã Mường Phăng

Xem trước Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán, Khoa học Khối 4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH xã Mường Phăng

doc
6 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
502Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán, Khoa học Khối 4 – Năm học 2015-2016 – Trường TH xã Mường Phăng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán, Khoa học Khối 4 - Năm học 2015-2016 - Trường TH xã Mường Phăng
PHÒNG GĐ&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ MƯỜNG PHĂNG

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HKI

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn Toán lớp 4

Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh

Lớp:

Nhận xét của giáo viên

A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

	Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d có câu trả lời đúng nhất.

Bài 1: (1điểm) 

a. Số 7062009 được đọc là:

 a. Bảy triệu sáu mươi hai nghìn không trăm linh chín.

 b. Bảy triệu không trăm sáu mươi hai nghìn không trăm linh chín.

 c. Bảy triệu không trăm sáu mươi hai nghìn linh chín.

b. Số gồm: 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 đơn vị

Được viết là: a. 5763 b. 50 076 003 c. 5 076 003 d. 50 760 003 

Bài 2: (1điểm) 

a. Số 120 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 đúng hay sai?

 a. Đúng b. Sai 

b. Số 180 chia hết cho những số nào?

 a. Chia hết cho 2, 3 và 5 b. Chia hết cho 2, 3, 5, và 9 

Bài 3: (1điểm) 

 1 m2 = cm2

 a. 100 b. 1000 c. 10000 d.10

 1 tấn = kg

 a. 100 b. 1000 c. 10000 d.10

Bài 4: (1điểm)

a, Số tròn chục liền trước số 835200 là;

 a. 825210 b. 253220 c. 835190 d. 835220

B. Phần tự luận : (6 điểm)

Bài 5: (1 điểm) Chữ số 5 trong mỗi số sau có giá trị bằng bao nhiêu? 

Số 

65 282 722

687 356 297

Giá trị của chữ số 5

Bài 6: (2điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 427654 + 90837 b. 768495 – 62736 c. 123 45 d. 3150 : 18 

 Bài 7: (2 điểm) Hiện nay tổng số tuổi của mẹ và tuổi của con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi. Tính tuổi mẹ và con hiện nay?

Bài giải

 Bài 8: (2 điểm) 

Câu 10. Một sân bóng đá hình chữ nhật có diện tích 7140 m2 , chiều dài 105 m. 

Tính chiều rộng và chu vi của sân bóng đá?

Bài giải

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ – CHO ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2015 – 2016, Môn Toán lớp 4

	A- Phần trắc nghiệm : 4 điểm

- Mỗi câu 1điểm. 

Câu

Câu 1a

Câu 1b

Câu 2a

Câu 2b

Câu 3a

Câu 3b

Câu 4

b

b

a

b

c

b

c

Điểm

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

1 đ

	B- Phần tự luận : 6 điểm

Bài 5: 1 điểm (Điền đúng mỗi số được 0,5 điểm) 

Số 

65 282 722

687 356 297

Giá trị của chữ số 5

5 000000

50000

Bài 6: Đặt tính và tính (2đ) mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

a. 518491

b. 705759

c. 5535

d. 175

Bài 7: (2đ)

Bài giải

Tuổi mẹ hiện nay: (0,25đ)

(48 + 26) : 2 = 37 (tuổi) (0,5đ)

Tuổi con hiện nay: (0,25đ)

 48 - 37 = 11 (tuổi) (0,5đ)

Đáp số: a) 37 tuổi ; b) 11 tuổi (0,5đ)

Bài 8. (1đ) 

Bài giải:

 Chiều rộng sân bóng là: (0,25đ)

 7140 : 105 = 68 (m) (0,5đ)

 Chu vi sân bóng là: (0,25đ)

 (105 + 68) 2 = 346 (m) (0,5đ) 

 Đáp số: 68, 346m (0,5đ)

PHÒNG GĐ&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ MƯỜNG PHĂNG

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HKI

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn Khoa lớp 4

Thời gian 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh

Lớp:

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,5 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm)

Trong quá trình sống cơ thể con người lấy từ môi trường những gì?

A. Thức ăn, nước

B. Thức ăn, không khí

C. Thức ăn, nước uống, không khí

Câu 2: (1,5 điểm)

a. Có mấy nhóm thức ăn chính

A. 3 nhóm

B. 4 nhóm

C. 5 nhóm

b. Những thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đạm

A. Thịt lợn, Trứng gà, Đậu hà lan, cua.

B. Thịt lợn, dầu thực vật, đậu hà lan, tôm, ốc.

C. Thịt lợn, trứng gà, đậu hà lan, tôm, cua , ốc.

c. Thực phẩm sạch và an toàn là thực phẩm.

A. Giữ được chất dinh dưỡng.

B. Giữ được chất dinh dưỡng, không gây hại cho sức khỏe con người.

 C. Giữ được chất dinh dưỡng, bảo quản hợp vệ sinh, không nhiễm khuẩn, nhiễm hóa chất, không gây hại cho sức khỏe con người.

Câu 3: (1 điểm)

a.Thiếu chất đạm có thể bị

Nhìn kém, bướu cổ, còi xương.

Nhìn kém, còi xương, suy dinh dưỡng.

Suy dinh dưỡng.

 b, Điền vào chỗ chấm cho phù hợp

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy..............................., khi bị bệnh có biểu hiện .

..........................................................................................................................................

Câu 4: (0,5 điểm)

Bạn nên bơi, tập bơi ở đâu?

A.Ở những nơi có người lớn.

B. Ở những nơi có người lớn, Phương tiện cứu hộ.

C. Ở hồ, ao suối.

Câu 5. (1 điểm)

Nước tồn tại ở những thể nào

Lỏng, rắn

Lỏng, khí

Lỏng, rắn, khí

Nước bị ô nhiễm là nước có

Có màu, có chất bẩn.

Có màu, có mùi, có chất bẩn, có vi sinh vật gây hại.

Có màu, có vi sinh vật.

PHẦN I: TỰ LUẬN( 5,5 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Không khí có ở đâu? Không khí có những tính chất gì? 

Câu 8. (1,5điểm) Nêu một số nguyên nhân gây ra các bệnh đường tiêu hóa?

Câu 9. (2 điểm): Vì sao nguồn nước bị ô nhiễm? Cần làm gì để bảo vệ nguồn nước?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

Môn : Khoa học 4 năm học 2015-2016

 - Điểm bài kiểm tra là số nguyên, theo thang điểm 10 (được làm tròn 9,5 thành 10, 9,25 làm tròn thành 9) 

Câu 1: (0,5 điểm) 

Đáp án: C

Câu 2: (1,5 điểm)

Câu

a . (0,5 điểm)

b . (0,5 điểm)

c. (0,5 điểm)

Đáp án

 C

C

C

Câu 3: (1 điểm)

 	a. (0,5 điểm)

 Đáp án: C

b. (0,5 điểm)

 Thoải mái, dễ chịu, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau bụng, nôn mửa, sốt...

Câu 4 : (0,5 điểm)

 Đáp án: B

Câu 5: (1 điểm)

Câu

a . (0,5 điểm)

b . (0,5 điểm)

Đáp án

 C

B

Câu 7: (2 điểm)

- Xung quanh mọi vật và các chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí. (1điểm)

	- Tính chất của không khí: (2 điểm)

	+ Không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định mà có hình dạng của vật chứa nó.

	+ Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra.

Câu 8: (1,5 điểm)

 Một số nguyên nhân gây ra các bệnh đường tiêu hóa:

	- Ăn uống mất vệ sinh.

	- Không rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.

	- Môi trường sống bị ô nhiễm.

Câu 9: (2 điểm)

Nguồn nước bị ô nhiễm vì: xả rác, phân, nước thải bừa bãi; sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu; nước thải của nhà máy không qua xử lí xả thẳng xuống sông, hồ; vỡ đường ống dẫn dầu, tàn dầu...(1 điểm)

Để bảo vệ nguồn nước: không xả nước thải xuống nguồn nước; không đục phá ống nước, không xả rác và phóng uế bừa bãi, sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh. (1 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ky_1_mon_toan_khoa_hoc_khoi.doc