Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2014-2016 – Phòng GD & ĐT Cai Lậy

Tải Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2014-2016 – Phòng GD & ĐT Cai Lậy

Xem trước Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2014-2016 – Phòng GD & ĐT Cai Lậy

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
711Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2014-2016 – Phòng GD & ĐT Cai Lậy”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tiếng anh lớp 3 - Năm học 2014-2016 - Phòng GD & ĐT Cai Lậy
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN CAI LẬY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH E Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

NAME: 

CLASS:	 

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3

	 Năm học: 2014– 2015

 Thời gian: 40 phút 

QUESTION 1: LISTEN AND MATCH:(Nghe và nối câu)(1đ)

A

B

1.What’s your name ?

2.How do you spell your name?

3.Good morning Mr Loc.

4.Be quiet, boy!

 a. Sorry ,Sir

 b. My name’s Linda.

 c. Good morning, class.Sit down, please!

 d. L-I-N-D-A

 1. 2. 3. 4.	

QUESTION 2: LISTEN AND NUMBER: (Nghe và đánh số)(1đ)

 a. Quan - P-E-T-E-R	

 b. Linda – Quan

 c. Peter – Mai	

 d. Mai – L-I-N-D-A

QUESTION 3: LISTEN AND COMPLETE (Nghe và điền từ)(1đ)

 can’t Yes go out come in

 a). May I , Mr Loc?

 , you can.

b). May I  . .,Mr Loc ?

 No, you 

QUESTION 4: LISTEN AND TICK ( Nghe và đánh dấu)(1đ)

1)

2)

3)

4) 

b.

QUESTION 5: LISTEN AND CIRCLE: (Nghe và khoanh tròn )(1đ)

 EX: a. book b. notebook c. pencil

1 . a . classroom	b. computer room 	c. library

2. a. play ground	b. computer room	c. gym

3. a. classroom	b. library	 c. gym	

4. a.eight b. four c. seven

 THE END

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN CAI LẬY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH LONG TRUNG 2 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3

	 Năm học: 2014– 2015

QUESTION 1: LISTEN AND MATCH:(Nghe và nối câu)(1đ)

Mỗi câu nối đúng 0,25 đ

 1. b 2. d 3. c 4 a

QUESTION 2: LISTEN AND NUMBER: (Nghe và đánh số)(1đ)

Mỗi câu đúng 0,25 đ

 4 a. Quan - P-E-T-E-R	

 2 b. Linda – Quan

 1 c. Peter – Mai	

 3 d. Mai – L-I-N-D-A

QUESTION 3: LISTEN AND COMPLETE (Nghe và điền từ)(1đ)

 a). May I come in , Mr Loc?

 Yes, you can.

b). May I go out ,Mr Loc ?

 No, you can’t

QUESTION 4: LISTEN AND TICK ( Nghe và đánh dấu)(1đ)

Mỗi câu đúng 0,25 đ

1. b	2. c	3.a	4.c

QUESTION 5: LISTEN AND CIRCLE: (Nghe và khoanh tròn )(1đ)

Mỗi câu đúng 0,25 đ

1- b	2.c	3.b	4.a

THE END

Tài liệu đính kèm:

  • docTHI HKI khoi 3.doc.doc
  • mp3FIRST EXAM -LISTENING.mp3