Đề kiểm tra chất lượng học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Yên Thịnh

Tải Đề kiểm tra chất lượng học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Yên Thịnh

Xem trước Đề kiểm tra chất lượng học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Yên Thịnh

doc
6 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
637Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra chất lượng học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Yên Thịnh”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng học kì II Tiếng việt lớp 1 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Yên Thịnh
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA 

Môn: Tiếng Việt

CHỦ ĐỀ

Số câu và số điểm

Mức 1 

Mức 2 

Mức 3 

Mức 4 

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

2

1

5

Số điểm

1

1

1

3

2. Kiến thức tiếng việt

Số câu

1

2

1

3

Số điểm

1,5

1,5

1

3

3. Tổng

Số câu

3

4

2

9

Số điểm

1,5

2

2

6

Trường Tiểu học Yên Thịnh KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Lớp: . LỚP 1 - NĂM HỌC: 2016-2017

Họ và tên:................................................... Môn: Tiếng Việt 

 Thời gian: 40 phút 

Điểm 

Lời phê của cô giáo 

A / KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm) 

I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (7điểm)

 Chú gà trống ưa dậy sớm

 Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá. 

 Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm. Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng gừ gừ kêu: “Rét! Rét!” 

 Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân. 

 Chú vươn mình, dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, 

vỗ cánh phành phạch, rồi gáy vang: ‘’Ò  ó  o  o ’’

 Theo sách Tiếng Việt lớp 2 cũ

TRẢ LỜI CÂU HỎI: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Bác mèo mướp nằm ngủ ở đâu? (-0,5 điểm)

A. Bên đống tro ấm B. Trong bếp C. Trong sân D. Ngoài vườn 

Câu 2: Mới sớm tinh mơ, con gì đã chạy tót ra giữa sân? (0,5 điểm)

A. Mèo mướp B. Chú gà trống C. Chị gà mái D. Chó xù 

Câu3: Chú gà trống chạy tót ra giữa sân để làm gì? (0,5 điểm)

A. Tắm nắng B. Nhảy múa C. Tìm thức ăn D. Gáy vang:Òóo... o! 

Câu 4: Ý nào diễn tả đôi mắt của bác mèo mướp (0,5 điểm)

A. Tròn xoe như hai viên bi B. Lim dim đôi mắt

C. Đôi mắt sáng long lanh D. Đôi mắt sáng rực lên

Câu 5: Em hãy viết câu tả đôi cánh chú gà trống. (1 điểm) 

II. Kiểm tra Nghe – Nói ( 1 điểm) Giáo viên : Hỏi 1 trong 2 câu sau:

1. Em đã bao giờ nhìn thấy con mèo chưa?

2. Hãy kể tên những loại mèo mà em biết?

 B. KIỂM TRA VIẾT

 I.Viết chính tả (7 điểm)

 Hoa mai vàng

 Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

 Mai thích hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

 II. Bài tập: ( 3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống: (0,5 điểm)

a) Điền g hay gh: . . . à gô . . .ế gỗ

b) Điền s hay x : hoa . . .en quả  oài 

Câu 2: Nối theo mẫu : (1 điểm).

học môn Tiếng Việt.

Rửa tay sạch

bán hoa.

Bé rất thích

chưa chín.

Mẹ đi chợ	

trước khi ăn cơm.

Quả gấc

Câu 3: Điền oang hay oăng : (0,5 điểm). vết dầu l.

Câu 4: Hãy kể tên các bộ phận của con gà trống? (1 điểm)

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1

CHỦ ĐỀ

Số câu/ Câu số/

Điểm số 

Mức 1 

( 3 )

Mức 2 

( 3 )

Mức 3 

( 3 )

Mức 4 

( 1 )

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

SỐ HỌC 

Số câu

3

2

1

1

5

1

Câu số

1,2,3

4,5

8

10

Số điểm

3

2

1

ĐẠI LƯỢNG

Số câu

1

1

1

1

Câu số

6

10

Số điểm

1

1

HÌNH HỌC

Số câu

1

1

Câu số

7

Số điểm

1

GIẢI TOÁN:

Số câu

1

1

Câu số

9

Số điểm

1

CỘNG

3

3

1

2

1

7

3

ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM MÔN TOÁN

I. Phần trắc nghiệm : (7 điểm) 

Câu 1

Câu 2

Câu 3 

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

C

B

B

C

D

C

A

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

II. Phần tự luận: (3 điểm)

Câu 8 : ( 1 điểm): Làm đúng mỗi phép tính được 0, 25 điểm

Câu 9 : ( 1 điểm): Viết đúng lời giải được 0, 25 điểm ; 

 Viết đúng phép tính 0,5 điểm

 Viết đúng đáp số được 0,25 điểm

Câu 10 : ( 1 điểm): Viết đúng dấu vào mỗi phép tính được 0, 5 điểm

Trường Tiểu học Yên Thịnh KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Lớp: LỚP 1 - NĂM HỌC: 2016-2017

Họ và tên:................................................... Môn: TOÁN

 Thời gian: 40 phút 

Điểm 

Lời phê của cô giáo 

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

Câu 1: Trong các số : 55 , 68 , 84 , 27 , số nào lớn nhất

A . 55

B . 84

C . 68

D . 27

Câu 2 : Số liền trước của 70 là :

A . 62

B . 58

C . 69

D . 64

Câu 3: “Số 55” đọc là : 

A. năm năm.	B. năm mươi lăm	

C. năm mươi năm . D. lăm mươi lăm

 Câu 4: Tính 32 + 50 = ?	

A . 62

B . 82

C . 72

D . 52

Câu 5 : Tính : 84 + 4 - 7 = . . . . . 

 A : 80 B : 85 C: 83 D: 81

Câu 6 : Nếu hôm nay là thứ ba ngày 6 tháng 5 thì ngày mai là:	

A. Thứ năm ngày 7 tháng 5	 C. Thứ tư ngày 7 tháng 5 

B. Thứ ba ngày 5 tháng 5	 D. Thứ năm ngày 8 tháng 5

 Câu 7 : Hình vẽ bên có: A B

 A. 4 hình tam giác. 

 B. 3 hình tam giác.

 C. 2 hình tam giác.

 C	D E 

 II. Tự luận 

Câu 8: Đặt tính rồi tính :	

40 + 40

29 - 9

24 + 3

70 - 30

Câu 9 : Hà có 35 que tính , Lan có 24 que tính . Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính ?	

Giải

+

-

 Câu 10 : ? 55 4 = 51	57 2 > 58

Tài liệu đính kèm:

  • docKIEM TRA CUOI HOC KI II LOP 1 TOAN TIENG VIET de 3.doc