Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Phú Trung

Tải Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Phú Trung

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Phú Trung

docx
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
664Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt lớp 1 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Phú Trung”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt lớp 1 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Phú Trung
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TRUNG

LỚP: ..

HỌ TÊN: ..

 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN THI: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

 ( PHẦN ĐỌC)

(Đề chính thức) Ngày thi: Ngày tháng năm 2017

Điểm thi

Nhận xét

Chữ ký Giám khảo

Số:

Chữ..

..

I. PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG: Học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (7 điểm)

Bàn tay mẹ (Sách TV 1/tập 2-trang 55)

Hoa ngọc lan (Sách TV 1/tập 2-trang 64)

Đầm sen (Sách TV 1/tập 2-trang 91)

Hồ Gươm (Sách TV 1/tập 2-trang 118)

II. PHẦN ĐỌC HIỂU : Đọc thầm và trả lời câu hỏi (40 phút - 3 điểm)

CÂY BÀNG

 Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.

 Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

 Theo Hữu Tưởng

 - Học sinh đọc thầm bài Cây bàng (sách Tiếng Việt 1 - tập 2- trang 127) chọn và khoanh vào ý đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Tìm tiếng trong bài có vần oang ? (0,5điểm) M1

 .

Câu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần oang ? (0,5điểm) M1

 .

Câu 3: Đoạn văn tả cây bàng được trồng ở đâu ? ( 0,5 điểm) M2

A. Ngay giữa sân trường

B. Trồng ở ngoài đường

C. Trồng ở trong vườn điều

D. Trên cánh đồng

Câu 4: Xuân sang cây bàng thay đổi như thế nào? ( 0,5 điểm) M2

A. Cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá.

B. Cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn.

C. Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

D. Lá vàng rụng đầy sân.

Câu 5: Viết câu chứa tiếng có vần oang. ( 1 điểm ) M3

.

III. KIỂM TRA VIẾT : (10 điểm)

 1. Chính tả: ( 7 điểm): Nhìn viết bài “ Đi học”

 Viết 2 khổ thơ đầu

Hôm qua em tới trường

Mẹ dắt tay từng bước

Hôm nay mẹ lên nương

Một mình em tới lớp

Trường của em be bé

Nằm lặng giữa rừng cây

Cô giáo em tre trẻ

Dạy em hát rất hay. 

2. Bài tập: ( 3 điểm)

Bài 1: Điền vào chỗ trống (1 điểm ) (M1)

Điền vần : ăn hay ăng ? 

 Bé ngắm tr....... Mẹ mang ch.... ra phơi n.....

b) Điền chữ ng hay ngh ?

 .ỗng đi trong .õ é ..e mẹ gọi

Câu 2: Nối các từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B : (1 điểm) ( M2)

A

Trường

(b) Mẹ

Hôm nay

(d) Dạy

B

– dắt tay từng bước.

– của em be bé.

– em hát rất hay.

– mẹ lên nương.

Câu 3: Hằng ngày ai đưa em tới trường ? (1 điểm) (M3)

Tài liệu đính kèm:

  • docxDe_thi_Tieng_viet_HK2_theo_TT22.docx