Đề kiểm tra cuối học kì II Toán, Tiếng việt lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quảng Long

Tải Đề kiểm tra cuối học kì II Toán, Tiếng việt lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quảng Long

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kì II Toán, Tiếng việt lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quảng Long

doc
13 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
793Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kì II Toán, Tiếng việt lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Quảng Long”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì II Toán, Tiếng việt lớp 2 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Quảng Long
 Trường Tiểu học Quảng Long BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 

 HỌC CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2016- 2017

 Học sinh: ............................................................................................................................ Lớp: 2 ......

 Lời nhận xét của giáo viên

 Điểm: 

1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: Dùng vào tiết ôn tập (Đọc và trả lời câu hỏi)

I/ PHẦN ĐỌC

A. PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG (4 điểm)

- Yêu cầu học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng một đoạn trong số các bài sau, trả lời câu hỏi nội dung kèm theo.

Đề 1: Bài Những quả đào đoạn “Sau một chuyến đi xa  Ông hài long nhận xét” (Tiếng Việt 2B, trang 18).

Câu hỏi: Người ông đã chia những quả đào cho ai?

Đề 2: Bài Ai ngoan sẽ được thưởng đoạn “ Các em nhỏ đứng thành vòng rộng  đến hết” (Tiếng Việt 2B, trang 34)

Câu hỏi: Vì sao Tộ không dám nhận kẹo Bác chia? 

Đề 3: Bài Chuyện quả bầu đoạn "Trước khi về rừng........hai vợ chồng thoát nạn” (Tiếng Việt 2B,trang 57)

Câu hỏi: Hai vợ chồng làm gì để thoát nạn ?

Đề 4: Bài Bóp nát quả cam đoạn “Vừa lúc ấy  cho Quốc Toản một quả cam ” (Tiếng Việt 2B, trang 70)

Câu hỏi: Vì sao Vua tha tội và ban cho Quốc Toản quả cam quý?

Đề 5: Bài Người làm đồ chơi đoạn “Dạo này hàng của bác  cảm động ôm lấy tôi ” (Tiếng Việt 2B, trang 81)

Câu hỏi: Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra phần kiến thức môn Tiếng Việt (Kiến thức về từ và câu). (6đ)(35 phút)

Đọc bài sau và trả lời các câu hỏi:

Cá rô lội nước

Những bác rô già, rô cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn. Những cậu rô đực cường tráng mình dài mốc thếch. Suốt mùa đông ẩn náu trong bùn ao, bây giờ chúng chui ra, khoan khoái đớp bóng nước mưa mới ấm áp, rồi dựng vây lưng ra như ta trương cờ, rạch ngược qua mặt bùn khô, nhanh như cóc nhảy. Hàng đàn cá rô nô nức lội ngược trong mưa, nghe rào rào như đàn chim vỗ cánh trên mặt nước.

 (Theo Tô Hoài)

Câu 1. Cá rô có màu như thế nào? khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: (M1:0,5)

A. Giống màu đất. B. Giống màu bùn. C. Giống màu nước

Câu 2. Mùa đông, cá rô ẩn náu ở đâu? khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:(M1: 0,5)

A. Ở các sông. 	 B. Trong đất. C. Trong bùn ao.

Câu 3. Đàn cá rô lội ngược trong mưa tạo ra tiếng động như thế nào? khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:(M1:0,5)

A. Như cóc nhảy. B. Rào rào như đàn chim vỗ cánh. 

C. Nô nức lội ngược trong mưa.

Câu 4.Câu”Những cậu rô đực cường tráng mình dài mốc thếch.” thuộc kiểu câu gì? khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:( M2: 0,5)

A. Ai là gì? B. Ai thế nào? C. Ai làm gì? 

Câu 5. Trong câu: “Ông em trồng cây táo để ăn quả” bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi gì?(M3:1)

A. Để làm gì? B. Vì sao? C. Khi nào?

Câu 6. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:( M2:1)

 Nóng - ..........; yếu - ..............; to - ................; dài - .............; thấp - .................

Câu 7. Viết lại câu sau cho đúng chính tả: chiều nay, bình có đi lao động không.(M3:1)

.............................................................................................................................................

Câu 8. Đặt câu hỏi trả lời cho bộ phận in đậm trong câu sau: (M4:1)

"Mùa đông đến, chim én bay về phương Nam tránh rét"

.....................................................................................................................................................................................................................................................

 Trường Tiểu học Quảng Long BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 

 HỌC CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2016- 2017

 Học sinh: ............................................................................................................................ Lớp: 2 ......

 Lời nhận xét của giáo viên

 Điểm: 

 Bài kiểm tra viết

Thời gian làm bài: 35 phút.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1. Chính tả (20 phút): Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn tóm tắt bài “Bóp nát quả cam” (trang 75, sách Tiếng Việt 2- Tập 2B1).(4đ)

2. Tập làm văn(6đ)

 (35 phút) Viết đoạn văn ngắn về loài quả em thích theo gợi ý sau:

a) Đó là quả gì?

b) Màu sắc hình dáng như thế nào?

c) Quả có mùi vị gì?

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

 NĂM HỌC 2015 - 2016 

Môn : Tiếng Việt

Đáp án và biểu điểm:

Kiểm tra đọc thành tiếng: 4 điểm, gồm đọc đoạn trong bài đã học và trả lời 1 câu hỏi – thực hiện trong tiết ôn tập cuối HKII

.ĐÁP ÁN PHẦN CÂU HỎI: (1 điểm)

Đề 1: Bài Những quả đào đoạn “Sau một chuyến đi xa  Ông hài long nhận xét” (Tiếng Việt 2B, trang 18).

Đáp án: người ông chia quả to cho bà và quả nhỏ cho các cháu.

Đề 2: Bài Ai ngoan sẽ được thưởng đoạn “ Các em nhỏ đứng thành vòng rộng  đến hết” (Tiếng Việt 2B, trang 34)

Đáp án: Vì hôm nay Tộ không vang lời cô, Tộ chưa ngoan. 

Đề 3: Bài Chuyện quả bầu đoạn "Trước khi về rừng........hai vợ chồng thoát nạn” (Tiếng Việt 2B,trang 57)

Đáp án: Hai vợ chồng lấy một khúc gỗ to, khoét rỗng ruột, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, chui vào đó.

Đề 4: Bài Bóp nát quả cam đoạn “Vừa lúc ấy  cho Quốc Toản một quả cam ” (Tiếng Việt 2B, trang 70)

Đáp án: Vì Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà đã biết lo cho việc nước nên tha tội và thưởng cho quả cam.

Đề 5: Bài Người làm đồ chơi đoạn “Dạo này hàng của bác  cảm động ôm lấy tôi ” (Tiếng Việt 2B, trang 81)

Đáp án: hàng của bác Nhân dạo này bị ế, có nhiều đồ chơi mới bằng nhựa xuất hiện

2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra phần kiến thức Tiếng Việt (6 điểm)

Câu 1: Đáp án B (0,5 điểm) M1

Câu 2: Đáp án C (0,5 điểm) M1

Câu 3: Đáp án B (1 điểm) M3

Câu 4: Đáp án B (0,5 điểm) M2

Câu 5: Đáp án A.(1 điểm) M1

Câu 6: Học sinh tím từ trái nghĩa đúng yêu cầu : nóng – lạnh; yếu – khoẻ; to – nhỏ(bé); dài – ngắn; thấp - cao ( 1 điểm) M2

 Câu 7: Đáp án "Mùa đông đến, chim én bay  tránh rét ở đâu?" hoặc"Mùa đông đến, chim én bay ở đâu tránh rét?" ( 0,5 điểm) M3

Câu 8: Học sinh viết hoa chữ đầu câu (Chiều)và tên riêng (Bình) và điền dấu chấm hỏi vào cuối câu. (1 điểm) M4

 Ma trận phần kiểm tra (Chính tả- Tập làm văn)

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Viết chính tả

Số câu

1

1

Số điểm 

4

4

Câu số

1

1

2

Viết văn

Số câu

1

1

Số điểm 

6

6

Câu số

1

1

Tổng số câu

1

1

2

 I: Đọc thành tiếng ( 1 điểm) 

Tiêu chuẩn cho điểm đọc

Điểm

Đọc rõ ràng, rành mạch, lưu loát

1 điểm

Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa.

1 điểm

Đọc diễn cảm

1 điểm

Trả lời đúng câu hỏi của giáo viên nêu

1 điểm

Cộng

4 điểm

Chú ý 

- Đọc sai từ 3 đến 6 tiếng trừ 0,25 điểm.

- Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ trừ 0,25 điểm.

- Giọng đọc chưa thể hiện rõ biểu cảm trừ 0,25 điểm.

II: Đọc thầm và làm bài tập ( 6 điểm )

 Học sinh khoanh đúng cho điểm như sau.	

Câu

1

2

3

4

 5

Ý đúng

B

C

B

B

 A

Điểm

0,5

0,5

1

0,5

 1

Câu 6: (1 điểm)

Câu 7: (0,5 điểm)

Câu 8: (1 điểm)

II. CHÍNH TẢ (4 điểm)

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ, đúng đoạn văn : 4 điểm. 

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu, vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) mỗi lỗi trừ 0.2 điểm.

- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,... bị trừ 1 điểm toàn bài. 

- Điểm toàn bài viết trừ không quá 1 điểm.

III. Tập làm văn (6 điểm)

Hs viết được đoạn văn đúng yêu cầu, diễn đạt mạch lạc, biết dùng từ, đặt câu cho diểm tối đa. Nếu hs viết chưa đúng yêu cầu, diễn đạt chưa mạch lạc, chưa biết dùng từ, đặt câu thì tuỳ mức độ để trừ điểm.

Lưu ý: Khi chấm bài giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và hạn chế, cho điểm theo thang điểm 10 (mười), không cho điểm 0 (không) và điểm thập phân.

TT 

Điểm thành phần 

Mức điểm 

1,5 

1 

0,5 

0 

1 

Mở bài (1 điểm) 

2a 

Thân bài (4 điểm) 

Nội dung (1,5 điểm) 

2b 

Kĩ năng (1,5 điểm) 

2c 

Cảm xúc (1 điểm) 

3 

Kết bài (1 điểm) 

4 

Chữ viết, chính tả (0,5 điểm) 

5 

Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm) 

 6 

Sáng tạo (1 điểm) 

. Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TNKQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

1. a.Kiến thức tiếng Việt, văn học ĐTT

Số câu

1

1

1 

1

2

2

Số điểm

0,5

0,5

1 

1

1

2

Câu số

7

8

9

10

2. Đọc

a) Đọc thành tiếng

Số câu

1

1

Số điểm

3

b) Đọc hiểu

Số câu

2

1

 1

 1

1

3

3

Số điểm

1

0,5

 0,5

1

1

1,5

2,5

Câu số

1,2

3

4

5

6

3. Viết

a) Chính tả

Số câu

1

1

Số điểm

2,0

2,0

b) Đoạn, bài

(viết văn)

Số câu

1

1

Số điểm

8

8

4.

Nghe -nói

Kết hợp trong đọc và viết chính tả

Tổng

Số câu

3

1

2

 1

1

3

2

5

6

2

Số điểm

1,5

2,0

1,0

 0,5

3,0

10

2,0

2,5

12,5

5,0

 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2. NĂM HỌC 2016 -2017

Môn Toán. Thời gian: 40 phút

Họ và tên: Lớp 2:..

 Trường : ........................................................................................................

 Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. a) Số bé nhất trong các số sau là: : (M1= 0,5đ)

 	 A. 485 B. 854 C. 584	 

	 b) Số lớn nhất trong các số sau là: (M1= 0,5đ)

 	 A. 120 B. 201 C. 12 	 

Câu 2. a) Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759  957 : (M1= 0,5đ)

 A. > B. < C. = 

Câu 3 5 giờ chiều còn gọi là:(M1= 0,5đ)

 	 A. 15 giờ B. 17 giờ C. 5 giờ 

Câu 4. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là: : (M3= 1đ)

 	 A. 54 B. 54cm C. 45cm 

Câu 5. Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = .............. là: : (M2= 1đ)

 A. 29 B. 39 C. 32 

 Câu 6. Điền số thích hợp vào chổ chấm: (M3= 1đ)

 a. 45 kg – 16kg = . b. 14 cm : 2 cm = 

Câu 7 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác? : (M2= 1.5đ)

3 hình tứ giác 3 hình tam giác

2 hình tứ giác 2 hình tam giác

4 hình tứ giác 3 hình tam giác

Câu 8. Đặt tính rồi tính: : (M1=1.5đ)

 67 + 29 137 +208 489 - 76	 ......................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Câu 9. Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? (M2= 1đ)

Bài giải

......................................................................

.............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Câu 10. Tìm X : (M4= 1đ)

 a. X x 3 = 3 x 10 b. 37 – X = 27 : 3 ......................................................................

............................................................................................................................................. 

.............................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

 NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Toán - Lớp 2

 ĐÁP ÁN

Câu 1 : a. A :0,5 điểm

 b. B :0,5 điểm

Câu 2: B : o,5điếm 

Câu 3 : B :0,5 điểm

Câu 4: B 54cm :1điếm 

Câu 5: A. 29 :1điếm 

Câu 6: 1 điểm a. 29 : 0,5điếm 

 b. 7cm : 0,5điếm 

Câu 7 : A :1,5 điểm 

Câu 8:1,5điểm- Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.

Câu 9: 1điểm

Bài giải

Mỗi dãy có số ghế là (0,25 điểm)

 36 : 4 = 9 ( chiếc ghế)	 (1điểm)

 Đáp số: 9 chiếc ghế (0,25 điểm)

Câu 10 :1điểm. Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.

 a. X x 3 = 3 x 10 b. 37 – X = 27 : 3 

 X x 3 = 30 37 – X = 9

 X= 30 :3 X=37- 9

 X=10 X= 28

Ma trận đề kiểm tra cuối năm- Môn: Toán lớp 2

Năm học 2016 - 2017

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học và phép tính: Cộng, trừ không nhớ (có nhớ ) trong phạm vi 1000; nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học

Số câu

2

1

1

1

6

1

Số điểm

1

2

1

1

4

1

Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki- lô- mét; mi – li – mét; đề - xi – mét; lít; ki- lô- gam; ngày; giờ; phút

Số câu

1

1

2

Số điểm

0.5

1

1

Yếu tố hình học: hình tam giác; chu vi hình tam giác; hình tứ giác; chu vi hình tứ giác; độ dài đường gấp khúc

Số câu

1

1

2

Số điểm

0.5

1

1

Giải bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.

Số câu

1

1

Số điểm

2

2

Tổng

Số câu

4

2

1

1

1

1

7

3

Số điểm

2

2

2

1

2

1

5

5

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4 

Tổng

1

Số học

Số câu

2

1

1

1

5

Câu số

1,3

6

7

10

2

Đại lượng và đo đại lượng

Số câu

1

1

2

Câu số

2

8

3

Yếu tố hình học

Số câu

1

1

2

Câu số

4

5

4

Giải toán

Số câu

1

1

Câu số

9

Tổng số câu

4

3

2

1

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_THI_LOP_2_0607.doc