Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Khoa học Lớp 5 – Trường TH Nơ Trang Lơng

Tải Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Khoa học Lớp 5 – Trường TH Nơ Trang Lơng

Xem trước Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Khoa học Lớp 5 – Trường TH Nơ Trang Lơng

doc
4 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
500Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Khoa học Lớp 5 – Trường TH Nơ Trang Lơng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Khoa học Lớp 5 - Trường TH Nơ Trang Lơng
Ma trận đề kiểm tra lớp 5 Môn khoa học 

Mạch kiến thức, 

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Nhận biết

Mức 2

Thông hiểu

Mức 3

Vận dụng

Tổng 

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1. Sự sinh sản và phát triển của cơ thể người

Số câu

2

1

2

1

Số điểm

2,0

1,5

2,0

1,5

2. Vệ sinh phòng bệnh

Số câu

2

1

1

3

1

Số điểm

1,0

0,5

0,5

1,5

0,5

3. An toàn trong cuộc sống

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

4. Đặc điểm và công dụng của một số vật liệu thường dùng

Số câu

1

2

1

3

1

Số điểm

1,0

2,0

1,0

3,0

1,0

Tổng

Số câu

5

1

4

2

9

3

Số điểm

4,0

1,5

3,0

1,5

7,0

3,0

 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I

 MÔN KHOA HỌC LỚP 5

STT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

1

Sự sinh sản và phát triển của cơ thể người

Số câu

3

3

Câu số

1,2, 1

2

Vệ sinh phòng bệnh

Số câu

2

1

1

4

Câu số

3, 4

5

2

3

An toàn trong cuộc sống

Số câu

1

1

Câu số

6

4

Đặc điểm và công dụng của một số vật liệu thường dùng

Số câu

Câu số

1

7

2

8, 9

1

3

4

TS

Tổng số câu

6

4

2 12

 Thứ..... ngày...... tháng 12 năm 2015

TRƯỜNG TH NƠ TRANG LƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

 Lớp 5.............................. Môn Khoa học - Thời gian làm bài: 40 phút

 Họ và tên:.......................... 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm).

	* Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.

 Câu 1. Khi một đứa bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào để phân biệt được bé trai hay bé gái ? (1,0 đ)

 a. Cơ quan tuần tuần b. Cơ quan tiêu hóa

 c. Cơ quan sinh dục d. Cơ quan bài tiết

 Câu 2. Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là gì?(1,0 đ)

 a. Sự thụ tinh; b. Sự thụ phấn ; c. Hợp tử; d. Thai nhi

 Câu 3: Bệnh sốt rét do muỗi nào truyền bệnh ?(1.0 đ)

 a.Muỗi vằn. b. Muỗi A-nô-phen. c. Cả 2 loại muỗi trên

 Câu 4: HIV không lây truyền qua đường nào?(0,5 đ)

Đường máu và đường tình dục.

Từ mẹ truyền sang con lúc mang thai.

Tiếp xúc thông thường

 Câu 5: Nên làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì? (0.5 đ)

 a. Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo.

 b. Đặc biệt, hằng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót.

 c. Thực hiện tất cả các việc trên.

 Câu 6: Người nghiện rượu, bia có thể ảnh hưởng đến người xung quanh như thế nào?(0,5đ)

 a. Gây sự, đánh nhau với người ngoài.

 b. Đánh chửi vợ con khi say hoặc khi không có rượu để uống.

 c. Gây sự, đánh nhau, gây tai nạn giao thông, đánh đập vợ con. 

 Câu 7: Các đồ dùng bằng nhựa được làm ra từ đâu ?(1,0đ)

 a. Từ chất dẻo; b. Từ cao su; c. Từ kim loại; d. Từ than đá 

 Câu 8: Để làm đường ray xe lửa người ta sử dụng vật liệu: (1,0 đ)

 a. Nhôm b. Thép c. Sắt d. Đồng

 Câu 9: Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu: (1,0 đ)

 a. Đất sét b. Nhôm c. Đồng d. Đá vôi 

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm ) 

Câu 1.( 1,5 điểm) Em hãy nêu đặc điểm của tuổi vị thành niên

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2: (0,5 điểm ) Nêu những việc làm để phòng bệnh sốt xuất huyết ?

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 3: (1 điểm) Nhôm có tính chất gì ? Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng nhôm?

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 ĐÁO ÁN MÔN KHOA HỌC LỚP 5

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Mạch kiến thức 1, mức 1 - C 

 Câu 2: Mạch 1, mức 1 – A Câu 7: Mạch 4, mức1 - A

Câu 3: Mạch 2, múc 1 – B Câu 8: Mạch 4, mức 2 -B

Câu 4: Mạch 2, mức 1 – C Câu 9: Mạch 4, mức 3 - D

Câu 5: Mạch 2, mức 2 – C

Câu 6: Mạch 3, mức 2 – C

II. PHẦN TỰ LUẬN

 Câu 1: Mạch 1, mức 1( 1,5 điểm)

 - Đây là giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thanh người lớn, được thể hiện ở sự phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

Câu 2: ( 0,5 điểm ) Mạch 2, mức 3

 - Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt.

 - Cần có thói quen ngủ màn kể cả ban ngày.

Câu 3: ( 1,0 điểm ) Mạch 3. mức 4

	 - Nhôm có màu trắng bạc, có ánh kim, có thể kéo thành sợi, dễ dát mỏng, nhôm nhẹ, cách điện, cách nhiệt tốt. Nhôm không bị gỉ nhưng một số a-xít có thể ăn mòn. 

Cách bảo quản: Trong khi sử dụng các vật dụng bằng nhôm cần lưu ý không đựng các món ăn có vị chua quá lâu vì sẽ bị a-xít ăn mòn.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_khoa_hoc_lop_5_truong_th_no_tr.doc