Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Phan Chu Trinh (Có đáp án)

Tải Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Phan Chu Trinh (Có đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Phan Chu Trinh (Có đáp án)

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
653Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường TH Phan Chu Trinh (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối năm môn Toán Lớp 4 - Năm học 2014-2015 - Trường TH Phan Chu Trinh (Có đáp án)
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

Họ và tờn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Lớp: 4

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM 

 NĂM HỌC 2014 – 2015

MễN : TOÁN LỚP 4

 Thời gian : 60 phỳt 

Điểm 

Giỏo viờn chấm

Phần nhận xột

I. Phần trắc nghiệm: (2đ) Hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng cho mỗi cõu sau:

Cõu 1: Số gồm 7 triệu, 2 trăm nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị viết là: 

 a. 70250803

 b. 7205083 

 c. 7205803

 d. 725803 

Cõu 2: Số bộ nhất trong cỏc số 145372; 145732; 145723; 145327 là: 

 a.145723 

 b. 145327

 c. 145372

 d. 145732

Cõu 3: Trong cỏc phõn số sau, phõn số nào lớn hơn 1:

 a. b. c. d. 

Cõu 4: Phõn số lớn nhất trong cỏc phõn số: , , , là:

 a. b. c. d. 

II. Phần tự luận: (8đ)

Bài 1: (1điểm) Điền vào chỗ chấm:

 a. 750dm2 = m2 dm2 c. 180 phỳt =............ giờ

 b. 5 tạ 2 yến =.. kg d. ngày = giờ

Bài 2:(2điểm ) Tớnh:

 a) 386259 + 260837 

 b) 45 x 346

c) 726485 - 452936

 d) 19113 : 78

Bài 3: (2điểm) Tỡm x

 a) b) 

Bài 4: (2điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 90m,chiều dài hơn chiều rộng 30 m. Tính:

 a. Chu vi mảnh đất?

 b. Diện tích mảnh đất?

Bài 5: (1 điểm) Hiệu của hai số là 738. Tỡm hai số đú, biết rằng số thứ nhất giảm đi 10 lần thỡ được số thứ hai.

 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

 MễN - TOÁN KHỐI 4.

Năm học: 2011-2012

I. Phần trắc nghiệm: (2đ) (Khoanh đỳng mỗi ý được 0,5điểm )

 Cõu 1: Khoanh vào c

Cõu 2: Khoanh vào b

Cõu 3: Khoanh vào b

Cõu 4: Khoanh vào a

II. Phần tự luận: (8đ)

Bài 1: (1điểm) Điền vào chỗ chấm:

 a. 750dm2 = 7 m2 50 dm2 c. 180 phỳt = 3 giờ

 b. 5 tạ 2 yến = 520 kg d. ngày = 16 giờ

Cõu 2 (2điểm) (Đỳng mỗi cõu được 0,5đ)

 647096 b. 15570 c. 273549 d. 245 dư 3

 Cõu 3 (2 điểm) - Đỳng mỗi cõu được 1đ.

 b) 

Cõu 4. (2điểm) 

 Túm tắt: (0,25đ)

90 m

	 Dài 

30 m

 Rộng

 Tớnh: P: ?, S: ?

Giải

Chiều dài mảnh đất hỡnh chữ nhật là:

	(90 + 30) : 2 = 60 (m)	( 0,5đ)

Chiều rộng mảnh đất hỡnh chữ nhật là:

60 - 30 = 30 (m)

 Chu vi mảnh đất hỡnh chữ nhật là: (0,5đ)

(60 + 30) x 2 = 180 (m)

 Diện tớch mảnh đất hỡnh chữ nhật là: (0,5đ)

60 x 30 = 1800 (m2)

 Đỏp số: P: 180 m, S: 1800m2 (0,25đ)

Cõu 5: (1 điểm) 

Giải

?

 Nếu số thứ nhất giảm đi 10 lần thỡ được số thứ hai. Vậy số thứ nhất gấp số thứ hai 10 lần.

 Ta cú sơ đồ:

?

 Số thứ nhất

738

 Số thứ hai

 Số thứ hai là: 

 	738 : ( 10 -1) = 82

 Số thứ nhõt là: 

 	 82 + 738 = 820

 Đỏp số: STI: 820

 STII: 82

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2014_2015_truong.doc