Đề kiểm tra định kì cuối học kì I Toán lớp 3 – Năm 2015-2016 – Trường Tiểu học Toàn Thắng

Tải Đề kiểm tra định kì cuối học kì I Toán lớp 3 – Năm 2015-2016 – Trường Tiểu học Toàn Thắng

Xem trước Đề kiểm tra định kì cuối học kì I Toán lớp 3 – Năm 2015-2016 – Trường Tiểu học Toàn Thắng

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
689Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kì cuối học kì I Toán lớp 3 – Năm 2015-2016 – Trường Tiểu học Toàn Thắng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kì cuối học kì I Toán lớp 3 - Năm 2015-2016 - Trường Tiểu học Toàn Thắng
PHÒNG GD&ĐT KIM ĐỘNG

Trường Tiểu học Toàn Thắng

 -----***------

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI 

NĂM HỌC: 2015-2016

KÌ I

Số phách

Họ và tên:..

Lớp: Số báo danh :

Môn: Toán Lớp 3 

 Thời gian: 40 phút 

ĐỀ LẺ

..

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

Gv chấm

Số phách

..

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) 

Bài 1. (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a. Một giờ có 60 phút. giờ có ....... phút ?

 A. 20 B. 50 C. 40 D. 30

b. Giảm 35 đi 7 lần rồi thêm 28 đơn vị thì được:

 A. 23 B. 33 C. 49 D. 43

c. Hình chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 9 cm. Hỏi chiều rộng bằng một phần mấy chiều dài ?

 A. chiều dài B. 4 lần chiều dài C. chiều dài D. 5 lần chiều dài 

d.Tìm y, biết : y : 4 = 104. y là:

 A. 416 B. 26 C. 100 D. 406

Bài 2.(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a. 69 : 5 = 12 (dư 4)

b. Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

c. 48 kg gạo nặng gấp 6 kg gạo là 8 lần.

d. Bạn Mai ước lượng chiếc bút chì của bạn ấy dài 2m.

II . PHẦN TỰ LUẬN 

Bài 1 : (2 điểm) Đặt tính và tính 

379 + 2 25 876 - 159 204 x 4 756 : 9 

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 3 :(1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm 

 giờ = ................phút 8m 9dm = ..............dm

9 kg = .................g 5hm 4m = ..............m

Bài 4. (2 điểm) Ngăn trên có 132 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 24 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

Bài giải

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................

Bài 5 : (2 điểm) Một trang trại có 375 con gà .Trang trại bán đi 129 con gà , số gà còn lại sau khi bán được nhốt vào các chuồng , mỗi chuồng 6 con .Hỏi có bao nhiêu chuồng gà ? 

Bài giải

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT KIM ĐỘNG

Trường Tiểu học Toàn Thắng

 -----***------

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI 

NĂM HỌC: 2015-2016

KÌ I

Số phách

Họ và tên:..

Lớp: Số báo danh :

Môn: Toán Lớp 3 

 Thời gian: 40 phút 

ĐỀ CHẴN 

..

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

Gv chấm

Số phách

..

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) 

Bài 1. (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a. Một giờ có 60 phút. giờ có ....... phút ?

A. 50 B. 40 C. 30	 D. 20 

b. Giảm 35 đi 7 lần rồi thêm 28 đơn vị thì được:

A. 33 B. 49 C. 43	D. 23 

c. Hình chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 9 cm. Hỏi chiều rộng bằng một phần mấy chiều dài ?

A. 4 lần chiều dài B. chiều dài C. 5 lần chiều dài 	 D. chiều dài 

d.Tìm y, biết : y : 4 = 104. y là:

C. 26 B. 100 C. 406	 D. 416 

Bài 2.(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a. Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

b. 48 kg gạo nặng gấp 6 kg gạo là 8 lần.

c. Bạn Mai ước lượng chiếc bút chì của bạn ấy dài 2m.

d. 69 : 5 = 12 (dư 4)

II . PHẦN TỰ LUẬN 

Bài 1 : (2 điểm) Đặt tính và tính 

379 + 4 26 687 - 158 302 x 6 865 : 7 

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 3 :(1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm 

7 kg = .................g 4hm 6m = ..............m

 giờ = ................phút 9m 7dm = ..............dm

Bài 4. (2 điểm) Ngăn trên có 136 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 22 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

Bài giải

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................

Bài 5 : (2 điểm) Một trang trại có 345 con gà .Trang trại bán đi 128 con gà , số gà còn lại sau khi bán được nhốt vào các chuồng , mỗi chuồng 7 con .Hỏi có bao nhiêu chuồng gà ? 

Bài giải

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docToan_3_CKI_20152016.doc