Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1

Tải Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1

Xem trước Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
581Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Toán lớp 4 – Năm học 2011-2012 – Trường Tiểu học Tắc Vân 1”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Toán lớp 4 - Năm học 2011-2012 - Trường Tiểu học Tắc Vân 1
Trường TH Tắc Vân 1.

Họ và tên:____________________

Lớp :__________

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

Môn : Toán (Năm học : 2011 – 2012)

Lớp : 4 Thời gian : 40 phút

ĐIỂM

Đề : 

 Bài 1/ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1,5đ)

a/ Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là :

	A. 505 050	B. 5 050 050	C. 5 005 050	D. 50 050 050

b/ Số lớn nhất trong các số 684 257 ; 684 275 ; 684 752 ; 684 725

	A. 684 257	B. 684 275 	C. 684 752 	D. 684 725

c/ Trong các hình tam giác dưới đây hình nào có 3 góc nhọn.

	A. Hình 1	B. Hình 2	C. Hình 3

Bài 2/ Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống : (1đ)

a/ Năm 1850 thuộc thế kỷ XVIII

b/ 2 ngày 7 giờ = 55 giờ

Bài 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)

	a/ 5 tấn 175kg > 575kg

	b/ Trung bình cộng của các số : 145 ; 147 ; 149 ; 151 ; 153 là :.

Bài 4/ Tìm x : (1,5đ)

	 a/ x x 8 = 4280	b/ x : 3 = 9321

Bài 5/ Đặt tính rồi tính : (2đ)

	987864 – 783251	66348 – 1829	69108 + 2074	267345 + 31925

Bài 6/ Một hình chữ nhật có chu vi bằng 208m. Chiều rộng kém chiều dài 12m. Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó. (1,5đ)

Bài làm 

Bài 7 : Tổng số tuổi hai mẹ con hiện nay là 44 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay, biết mẹ hơn con 26 tuổi. (1,5đ)

Bài làm

	Ta có sơ đồ :

Đáp án

 Bài 1/ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1,5đ)

a/ Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là :

	A. 505 050	B. 5 050 050	C. 5 005 050	D. 50 050 050

b/ Số lớn nhất trong các số 684 257 ; 684 275 ; 684 752 ; 684 725

	A. 684 257	B. 684 275 	C. 684 752 	D. 684 725

c/ Trong các hình tam giác dưới đây hình nào có 3 góc nhọn.

	A. Hình 1	B. Hình 2	C. Hình 3

Bài 2/ Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống : (1đ)

a/ Năm 1850 thuộc thế kỷ XVIII

 S 

b/ 2 ngày 7 giờ = 55 giờ

 Đ 

Bài 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)

	a/ 5 tấn 175kg > 5075kg

	b/ Trung bình cộng của các số : 145 ; 147 ; 149 ; 151 ; 153 là : 149

Bài 4/ Tìm x : (1đ)

	 a/ x x 8 = 4280	b/ x : 3 = 9321

Bài 5/ Đặt tính rồi tính : (2đ)

	987864 – 783251	66348 – 1829	69108 + 2074	267345 + 31925

Bài 6/ Một hình chữ nhật có chu vi bằng 208m. Chiều rộng kém chiều dài 12m. Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó. (1,5đ)

Bài làm 

	Tổng chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó là : 208 : 2 = 104 (m)	0,5điểm

	Chiều rộng của hình chữ nhật đó là : (104 – 12) : 2 = 46 (m)	0,25điểm

	Chiều dài hình chữ nhật đó là : 46 + 12 = 58 (m)	0,25điểm

	Chiều rộng : 46m 

	Chiều dài : 58m	

Bài 7 : Tổng số tuổi hai mẹ con hiện nay là 44 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay, biết mẹ hơn con 26 tuổi. (2đ)

?

	Ta có sơ đồ :	0,5điểm

44 tuổi

26 tuổi

	Tuổi con :

?

	Tuổi mẹ :

	Tuổi con hiện nay là :

	(44 – 26) : 2 = 9 (tuổi)	0,75 điểm

	Tuổi mẹ hiện nay là :

	9 + 26 = 35 (tuổi)	0,5điểm

	Tuổi con : 9 tuổi	0,25điểm

	Tuổi mẹ : 35 tuổi

Tài liệu đính kèm:

  • docKTDK_GHKI_1112.doc