Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015 (Có đáp án)

Tải Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015 (Có đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015 (Có đáp án)

doc
5 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
614Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 – Năm học 2014-2015 (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2014-2015 (Có đáp án)
HỌ VÀ TÊN

LỚP : 2 

TRƯỜNG : 

SỐ

BÁO

DANH

KTĐK CUỐI KỲ I (Năm học 2014 - 2015 )

 MÔN TOÁN – LỚP 2 

Thời gian làm bài : 40 phút

GIÁM THỊ 

SỐ MẬT MÃ 

SỐ THỨ TỰ 

"--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐIỂM

GIÁM KHẢO 

SỐ MẬT MÃ 

SỐ THỨ TỰ 

( 3 điểm ) 

/ 0,5 đ

/ 0,5 đ

/ 0,5 đ

/ 0,5 đ

/ 0,5 đ

/ 0,5 đ

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT 

VÀO KHUNG NÀY 

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

( 7 điểm )

Bài 1: 

/ 2,5 đ

Bài 2 :

/ 0,5 đ

/ 1 đ

/ 2 đ

/ 1 đ

Phần 1: Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính) .Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số trịn chục liền trước của 99 là:

 A. 98            B. 100            C. 90           

Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? .

 A. Ngày 15 tháng 12 C. Ngày 16 th áng 12.            D. Ngày 17 tháng 12

Câu 3: Số điền vào ơ trống trong phép tính là:

  A. 11              B. 23              C. 13              

Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là:

 A. 19              B. 18kg              C. 19 kg           

Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là:

 A. 36              B. 12               C. 2

Câu 6: Viết số thích hợp vào ơ trống:

  A. 44           B. 54           C. 64

 Phần 2 : 

Bài 1

a/ Ghi kết quả tính : 

 42 l + 12 l + 8 l = . 45kg + 37kg + 8kg =..

b/ Đặt tính rồi tính :

 58 + 17 	 100 - 54 75 - 47 

Bài 2:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 dm = ... cm 4 dm 5 cm = ... cm 

Bài 3: Tìm x

a. 92 - x = 45 b. x + 28 = 54

Bài 4:

Linh có 45 bông hoa , Yến có ít hơn Linh 5 bông hoa. Hỏi Yến có bao nhiêu bông hoa ?

Bài giải

Bài 5:

Hình vẽ bên cĩ :..................hình tứ giác

ĐÁP ÁN ĐỀ KTĐK CK I TOÁN ( NĂM HỌC 2014 – 2015 )

PHẦN 1 :

CÂU 1 : Khoanh câu B. 100 đạt 0,5 đ .Khoanh câu khác 0 đ

CÂU 2 : Khoanh câu B. Ngày 15 tháng 12 đạt 0,5 đ .Khoanh câu khác 0 đ 

CÂU 3: Khoanh câu B. 23 đạt 0,5 đ .Khoanh câu khác 0 đ 

 CÂU 4 : Khoanh câu C. 19 kg đạt 0,5 đ .Khoanh câu khác 0 đ 

CÂU 5: Khoanh câu B.12 đạt 0,5 đ .Khoanh câu khác 0 đ 

CÂU 6: Khoanh câu D.64 đạt 0,5 đ .Khoanh câu khác 0 đ 

PHẦN 2 :

 BÀI 1 : 2,5 điểm

Câu a: 1 điểm

 42 L + 12 L + 8 L = 62 L 45kg + 37kg + 8kg = 90kg 

 Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ 

Câu b : 1,5 điểm

 58 100 75

+ 17 	 - 54 - 47 

 75 46 28

Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ . Đặt tính sai , kết quả đúng : 0 đ 

BÀI 2: 0,5 điểm

2 dm = 20 cm 4dm 5 cm = 45 cm 

Điền đúng mỗi câu đạt 0,25 đ 

 BÀI 3: 2 điểm

a. 92 - x = 45 b. x + 28 = 54

 x = 92 - 45 x = 54 - 28

 x = 47 x = 26

 BÀI 4: 2 điểm

 Số bông hoa Yến có là : ( 0,5 đ ) 

 45—5 = 40 ( bông hoa ) ( 1 đ ) 

 Đáp số : 40 bông hoa ( 0,5 đ ) 

BÀI 5: 1 điểm

- Cĩ 3 hình tứ giác .

THIẾT LẬP MA TRẬN HAI CHIỀU MƠN TỐN . 

CUỐI HỌC KỲ I . 

 LỚP 2/9

Năm học : 2014 – 2015

Mức độ/ Nội dung

Nhận biết thơng hiểu

Vận dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính 

4(2)

2(3,5)

Đại lượng và đo đại lượng

2(1)

1(0,5)

Hình học

1(1)

Giải tốn cĩ lời văn

1(2)

Tổng

6(3)

1(0,5)

4(6,5)

10 (10)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ky_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_2_nam_hoc_201.doc