Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

Tải Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

Xem trước Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

docx
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
519Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Lê Quý Đôn”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Họ và tên: ..

Lớp: Một 8

Trường: Lê Quý Đơn

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 – NH 2015-2016

Mơn : TIẾNG VIỆT – BÀI ĐỌC

Ngày kiểm tra: 15/12/2015

Giám thị 1:

Giám thị 2:

GK thẩm định:

ĐIỂM

NHẬN XÉT BÀI LÀM

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

 /2điểm

1/ Đọc thành tiếng các vần : ( 4 vần) 

im

ut

um

ia

ong

iêm

ung

ot

iu

ưng

anh

eng

ương

eo

ênh

ân

 /2điểm điểm

2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ : ( 4 từ )

con trăn

nhà trường

hươu sao

con nhện

khăn rằn

nhóm lửa

bay liệng

vầng trăng

bát ngát

ngôi sao

mưu trí

thác nước

cây sung

bãi cát

cành chanh

khôn lớn

/2điểm điểm

3/ Đọc thành tiếng các câu : ( 2 câu )

 Phố xá có chợ, nhà trọ và ô tô.

 Cây táo nhà bà sai trĩu quả.

 Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.

Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.

 Nhà dế mèn ở gần bãi cỏ non.

. /2điểm

4/ Nối ô chữõ cho phù hợp :

Chim hót

*

*

cao chót vót.

Thật thà 

*

*

đông đúc

Xe cộ

*

*

là tính tốt.

Cây cau

*

*

líu lo

. /2điểm

4/ Điền vần thích hợp vào chỗ trống : 

sừng h

cánh b`

bù tét

mặt tr`

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ky_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.docx