Đề kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017

Tải Đề kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017

Xem trước Đề kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
706Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017
Điểm

Nhận xét

.............................................................................

............................................................................

............................................................................

 PHIẾU KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Năm học 2016 - 2017

Môn: Toán - Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ......................................................................... Lớp:.......... Trường: ................................................................................

I . Trắc nghiệm 

Câu 1. (1điểm) : Mức 1

 a) Phân số có tử số là . . . . . . . . . . , mẫu số là .. . . . . . . . . . 

 b) Phân số bằng phân số nào dưới đây ?

 A. B. C. D. 

Câu 2. (1điểm) : Mức 1 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng :

 Số thích hợp để điền vào chố chấm của 13dm2 29cm2 = . . . . . cm2 là :

A. 1329 B. 13029 C. 13290 D. 10329

Câu 3. (1điểm) : Mức 1

 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng :

 Hình bình hành là hình : 

 A. Có bốn góc vuông. 

 B. Có bốn cạnh bằng nhau. 

 C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. 

 D. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

Câu 4. (1điểm) : Mức 2

 Điền chữ số thích hợp vào ô trống :

 a) 94 chia hết cho 9

 b) 2 5 chia hết cho 3

 c) 35 chia hết cho cả 2 và 5

 d) 76 chia hết cho cả 3 và 2

Câu 5. (0,5điểm) : Mức 4

 Bớt từ số bé nhất có 2 chữ số ta được: 

A. B. C. D. 48

II. Tự luận 

Câu 6. (1 điểm) : Mức 2 Tính :

a) 

 b) 

Câu 7. (1điểm) : Mức 1

 Từ hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết :

 a) Phân số bé hơn 1: .... ..... ....... ... ..... ........

 b) Phân số lớn hơn 1: .. ...... ....... ..... ...... ........

Câu 8. (1,5điểm) : Mức 2

 Một hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm. Tính diện tích hình bình hành đó?

Câu 9. (2 điểm): Mức 3 

 Lớp 4A có 20 bạn học sinh nam. Số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có tất cả bao nhiêu học sinh?

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN LỚP 4

GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016 - 2017

I. Trắc nghiệm

Câu 1: (1đ)

	a) điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

 b) C (0,5 điểm)

Câu 2: A (1 điểm)

Câu 3: C (1 điểm)

Câu 4: (1đ) điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

Câu 5: C (0,5 điểm)

II. Bài tập

Câu 6 (1đ): Làm đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

Câu 7(1đ): Làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm

Câu 8(1,5đ)

Bài giải 

Đổi 4dm = 40cm (0,5 điểm)

 Diện tích hình bình hành là : (0,25 điểm)

40 x 34 = 1360 (cm2) (0,5điểm)

Đáp số: 1360 cm2 (0,25 điểm)

Câu 9: (2đ)

Bài giải

 (0,25 điểm)

Số học sinh nữ lớp 4A là:

 20 x = 15 (học sinh) (0,5 điểm)

 Lớp 4A có tất cả số học sinh là: ( 0,25 điểm)

 20 + 15 = 35 (học sinh) (0,5 điểm)

 Đáp số: 35 học sinh (0,5 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN

LỚP 4. Năm học: 2016-2017

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TN

KQ

TL

Các phép tính với số tự nhiên; Dấu hiệu chia hết. Phân số và các phép tính cộng, trừ về phân số.

Số câu

1

1

1

1

1

3

2

Số điểm

1

1

1

1,5

0,5

2,5

2,5

Câu số

1

7

4

6

5

Đại lượng và đo đại lượng : Các đơn vị do diện tích đã học.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

2

Yếu tố hình học: Các hình đã học ; hình bình hành, diện tích hình bình hành.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1

1

1

1

Câu số

3

8

Giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số.

Số câu

1

1

Số điểm

2

2

Câu số

9

Tổng

Số câu

3

1

1

2

1

1

5

4

Số điểm

3

1

1

2,5

2

0,5

4,5

5,5

Tài liệu đính kèm:

  • docTOÁN 4A GK 2.doc