Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH Phú Lương (Có đáp án)

Tải Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH Phú Lương (Có đáp án)

Xem trước Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH Phú Lương (Có đáp án)

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
534Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 3 – Năm học 2015-2016 – Trường TH Phú Lương (Có đáp án)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2015-2016 - Trường TH Phú Lương (Có đáp án)
PHÒNG GD-ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG

ĐỀ-BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2015-2016

MÔN TOÁN - LỚP 3

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên HS.............................................................

Lớp.......................................... 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2điểm): Khoanh vào câu trả lời đúng 

Câu 1: Số gồm có 9 trăm và 9 đơn vị là số: 

A. 909

B. 99

C. 990 

D. 999

 Câu 2: Bình tính 0: 7 x 1 có kết quả là?

A. 7

B. 1

C. 0

D. 10

 Câu 3: Số liền trước số 300 là:

A. 200

B. 299

C. 400

D. 301

 Câu 4: Số tròn trăm lớn hơn 500 có tất cả:

A. 2 số

B. 5 số

C. 3 số

D. 4 số

B. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

701 - 490

211 + 569

29 x 7

36 : 5

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Bài 2 (2 điểm) : Tính

7 x 9 + 308 = ...............................	 36 : 3 x 6 =........................

 ....................................................... .....................................................

Bài 3 (1 điểm) : Tìm X :

 	a; X : 7 = 14	 b; X x 6 = 36

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Bài 4 : (2 điểm) Khối lớp Ba có 250 học sinh. Khối lớp Hai có 225 học sinh. Hỏi Khối lớp Ba có nhiều hơn Khối lớp Hai bao nhiêu học sinh?

Bài giải

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

	Bài 5 (1 điểm): Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có ba chữ số và số trừ là 900.

 Bài giải

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

PHÒNG GD-ĐT ĐÔNG HƯNG

TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN TOÁN - LỚP 2

Phần trắc nghiệm

Bài 1 : (2 điểm) Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm 

 Câu 1: A

 Câu 2: C

 Câu 3: B

 Câu 4: D

Phần tự luận

 Bài 1 : (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm 

 Đ/s: 211; 780; 203; 7dư 1

Bài 2: ( 2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

7 x 9 + 308 = 63 + 308 (0,5điểm) 	 36 : 3 x 6 = 12 x 6 (0,5điểm)

 = 371 (0,5điểm) = 72 (0,5điểm)

Bài 3: (1 điểm) Tìm đúng mỗi số (0,5 điểm)

 X : 7 = 14	 X x 6 = 36

 X= 14 : 7 (0,25điểm) X = 36 : 6 (0,25điểm)

 X = 2 (0,25 điểm) X = 6 (0,25điểm)

Bài 4 : (2 điểm) - Viết đúng câu lời giải (0,5 điểm) :

 - Viết phép tính đúng (1 điểm) 250 - 225 = 25 ( học sinh)

 - Viết đáp số đúng (0,5 điểm) Đ/s: 25 học sinh 

Bài 5 : (1 điểm) - Tìm đúng số bị trừ cho 0,25 điểm Số bị trừ là 999

	- Viết đúng câu lời giải (0,25 điểm) Ta có phép tính: 

	- Viết phép tính đúng (0,25 điểm) 999 – 900 = 9

 - Viết đáp số đúng (0,5 điểm) Đ/s : 9

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2015_2016_t.doc