Đề kiểm tra học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2013-2014

Tải Đề kiểm tra học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2013-2014

Xem trước Đề kiểm tra học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2013-2014

docx
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
687Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì I Tiếng anh lớp 3 – Năm học 2013-2014”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I Tiếng anh lớp 3 - Năm học 2013-2014
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2013- 2014 N01

Môn : Tiếng Anh lớp 3 - Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :.......................................Lớp ............Trường tiểu học .

 Ex1 Sắp xếp chữ cái thành từ 

 1/ yeb => . 4 / llohe => . 

 2/ wot => .. 5 / ningmor => .

 3/ allsm=> .

Ex2.Hoàn thành câu với các từ trong khung đã cho 

 What name is His book

1. Her name ........... Nga .	2. Its ......... is Kim Dong school

3. ........... is his name ?	4. Is your . big ? – Yes it , is.

5. .......... name is Peter.

Ex3Hãy nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B 

 A B

1. Who's that? a.Nice to meet you , too . 

2. What's its name? b.That is Linda.

3. Nice to meet you , Lan ?	 c.She is fine .Thank you.

4. How is your mother ? d. No, it isn’t

5. Is your classroom big ? e. It is Hoa Hong school.

Ex4Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu 

1. school / big / My / is.

2. friend/ is / Tony / my....................................................................................

3. She/ Mary/ Is..

4. It / is/ Primary School / Hoang Dieu. 

5.do/ How/ spell /name/ your/ you?.........................................................................

Ex4. Tìm và sửa lỗi sai 

1.My name’s is Hoa.	..

2.This is my brother .Her name is Tung.	..

3.Look up the board , please .	..

4.What is her name ? - He is Thanh 	..

5.Is your house big ? - No, it is .	..

The end

ĐỀ KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2013- 2014 N02

Môn : Tiếng Anh lớp 3 - Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :.......................................Lớp ............Trường tiểu học .

 Ex1 Sắp xếp chữ cái thành từ đúng.

 1/ eyth => . 4 / braryli => . 

 2/ neni => .. 5 / ghtin => .

 3/ oolsch=> .

Ex2: Tìm từ khác loại

1.morning 	afternoon	evening	hello

2.nice	ten	four	seven

3.friend	student	teacher	classroom

4.he 	its	you	she

5.big	small	fine	new

Ex2.Hoàn thành câu với các từ trong khung đã cho 

 to That is His your

1. ........... name is Kien .	2. What ......... its name ?

3. Nice	.. meet you, Huong.	4. Is . school big ? – Yes, it is.

5. ..is my sister .

Ex3Hãy nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B 

 A B

1. Good bye a.No. it isn’t .It’s old . . 

2. What's her name? b.I am fine. thanks

3. good night, Dad!	 	c.Bye .See you later

 4. How are you ? 	d.Her name is Nguyet.

5. Is your pen new? 	e.Good night , Tuan !

Ex4Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu 

1. classroom / big / Her / is...

2. friend/ This / Toan / my /is /..................................................................................

3. brother/ Manh/ Is / My..

4. is / name / ? /What / your /.. . 

5.name / is / Her / Thuy/ .........................................................................

Ex4. Tìm và sửa lỗi sai 

1.This is my sister .He is Trang 	..

2.What’s is his name ?	..

3.Sit dowm , please .	..

4.What is your name ? - Its name is Thanh.	..

5.My house is small and nice.	..

The end

ĐỀ KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2013- 2014 N03

Môn : Tiếng Anh lớp 3 - Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :.......................................Lớp ............Trường tiểu học .

 Ex1 Sắp xếp chữ cái thành từ đúng.

 1/ ish => . 4 / eetm =>  

 2/ ghtei => .. 5 /iendfr => .

 3/ vefi=> .

Ex2: Tìm từ khác loại

1.see 	meet	thank	nice

2.teacher	father	mother	brother

3.book	friend	pen	pencil

4.her	its	your	he

5.school	house	classroom	library

Ex2.Hoàn thành câu với các từ trong khung đã cho 

 big that Is come soon

1. Who is .. ?	2. ......... its name Milu ?

3. May I . in ?	4. My book is .

5. Good bye .See you ..

Ex3Hãy nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B 

 A B

1. May I go out ? a.Hi . My name is Ngoc . 

2. What's his name? b.This is my sister .

 3. good morning ,every one !	 c.Sure

 4.Hello .I’m Mai .	d.His name is Hoang.

5.Who is this ?	e.Good morning , Miss Lien.

Ex4Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu 

1.book / old / His / is.....

2. father/ This / Hung / my /is /, /...............................................................................

3. in/?/ come/ I / May /...

4. up / stand / please / ! / , /.. .. 

5. / is / She / Li Li/ ...................................................................................

Ex4. Tìm và sửa lỗi sai 

1.Lan is my brother .	 	..

2.I’m five , thank you.	..

3.That is Linda .She ‘s my friend .	..

4.What is its name ? - It name is Mi Mi .	..

5. His bag is big ? - Yes , it is .	..

The end

ĐỀ KIỂM TRA KÌ I - NĂM HỌC 2013- 2014 N04

Môn : Tiếng Anh lớp 3 - Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :.......................................Lớp ............Trường tiểu học .

 Ex1 Sắp xếp chữ cái thành từ đúng.

 1/ pnelic => . 4 / ssclaoomr => . 

 2/ eethr => .. 5 / terafnnoo => .

 3/ omerth=> .

Ex2: Tìm từ khác loại

1.bye 	hi	hello 	good morning	

2.my	his	she	your

3.brother	sister	teacher	mother

4.ruler	board	notebook	classroom

5.am	see	is	are

Ex2.Hoàn thành câu với các từ trong khung đã cho 

 isn’t her is Be friend

1.  quiet , please !	2. What is ......... name ?

3. Good bye !..............you later.	4. Is your eraser big ? – No,it ....

5. That is my .. , Huynh .

Ex3Hãy nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B 

 A B

1. Hello ,Trung a.His name is Tuan. 

2. What's his name? b.Yes, it is .

3. May I go out ?	 	c.That’s my mum .

 4. Who ‘s that ?	 	d.Hi . Duc .

5. Is your school bag new? e.Sure .

Ex4Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu 

1. grand dad / my / That / is...

2. to /meet / Nice / too / , / you /................................................................................

3. are / How /Loan / , / ? /you /..

4. is / name / ? /What / its /.. . 

5.Sao Mai / is / It / school/./..........................................................................

Ex4. Tìm và sửa lỗi sai 

1.That is Binh .She is my brother. 	..

2.Is This your sister .	..

3.Who is that ? – That my friend , Nga.	..

4.Close you book , please .	..

5.This is my library school .	..

The end

Tài liệu đính kèm:

  • docxanh_van_3.docx