Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Đông La

Tải Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Đông La

Xem trước Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Đông La

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
729Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 5 – Năm học 2015-2016 – Trường Tiểu học Đông La”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 5 - Năm học 2015-2016 - Trường Tiểu học Đông La
 Phßng GD & §T §«ng H­ng

 Tr­êng TiÓu häc §«ng La

Bµi kiÓm tra chÊt l­îng cuèi KỲ I

n¨m häc 2015-2016

M«n :TIN HỌC LỚP 5

(Thêi gian lµm bµi 40 phót)

Hä vµ tªn häc sinh...Líp

§iÓm cña bµi kiÓm tra :

B»ng sè: .........................

B»ng ch÷ : ..........................

NhËn xÐt cña gi¸o viªn

................................................................................

................................................................................

Phần I Lý thuyết( 3điểm ) 

 Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất

(Mỗi câu 0,5 điểm) 

Câu 1: Muốn vẽ hình vuông em chọn công cụ nào dưới đây?

A. 	 B. 	 	C. 	D. 

Câu 2: Trong word phím Delete dùng để làm gì?

	A. Xóa chữ.

	B. Xuống dòng.

	C. Cách chữ.

	D. Viết hoa.

Câu 3: Phần mềm nào dưới đây là phần mềm vẽ hình đơn giản?

	A. Phần mềm Cùng học Toán 5.	

	B. Phần mềm Sand Castle Builder.

	C. Phần mềm Stick.

	D. Phần mềm Paint.

Câu 4: Các phím A, S, D thuộc hàng phím nào?

A. Hàng phím trên	B. Hàng phím cơ sở	C. Hàng phím dưới

Câu 5: Trong phần mềm Word để viết chữ hoa em dùng phím nào ?

 A. Phím Enter 	 B. Phím Shift 	 C. Cả A và B 

Câu 6: Phím Spacebar trên bàn phím là:

A. Phím Shift	B. Phím Tab	C. Phím cách

Phần II: Thực hành(7đ) 

Em hãy phối hợp các công cụ có sẵn trong phần mềm vẽ Paint để vẽ theo mẫu :

 Phßng GD & §T §«ng H­ng

 Tr­êng TiÓu häc §«ng La

BIỂU ĐIỂM 

n¨m häc 2015-2016

M«n :TIN HỌC LỚP 5

(Thêi gian lµm bµi 40 phót)

Phần 1: Lý thuyết(3 ): Đúng mỗi câu: 0,5đ

Câu

Đáp án

1

C

2

A

3

D

4

B

5

B

6

C

Phần 2: Thực hành(7đ) 

	- Vẽ đúng mẫu : 6đ

	- Trình bày đẹp: 1đ 

Tài liệu đính kèm:

  • docKHỐI 5 (1).doc