Đề kiểm tra học kì II Tiếng anh lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường Tiểu học Gia Khánh

Tải Đề kiểm tra học kì II Tiếng anh lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường Tiểu học Gia Khánh

Xem trước Đề kiểm tra học kì II Tiếng anh lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường Tiểu học Gia Khánh

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
751Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì II Tiếng anh lớp 4 – Năm học 2014-2015 – Trường Tiểu học Gia Khánh”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì II Tiếng anh lớp 4 - Năm học 2014-2015 - Trường Tiểu học Gia Khánh
TRƯỜNG TH GIA KHÁNH

HỌ TÊN: ..................................

Lớp SBD.

 ĐỀ KIỂM TRA HKII

 MÔN TIẾNG ANH- LỚP 4( 2tiết/tuần)

 NĂM HỌC 2014-2015

PART I : LISTENING

Question 1: Listen and tick (√) 

 0.	

√

 a	 b

 1.	 2.

 a	b	a	 b

 3.	 4.

 a	b	a	b

Question 2: Listen and number 

0

 a b c d e 

Question 3: Listen and write: 

Mai: When’s your birthday, Nga?

Nga: It’s in (0) May. 

 1. Mr Phong: What’s the date today?

 Nam: It’s the (1).. of January.	

2. Mai: I’ve got a new (2) . His name’s John.

 Linda: Where is he from?

 Mai : He’s from America.

PART II: READING AND WRITING 

Question 4: Look and read. Put a tick(P) or a cross (x) in the box as examples ( đọc câu sau, dựa vào tranh đánh dấu (P) vào câu đúng, đánh dấu (x) vào câu sai ).

0. It’s six o’clock.

 x

00. I go to bed at nine forty five

P

1. He’s a factory worker. 

 2. I don’t like orange juice. I love apple juice 

3. She’s very nice and cheerful. 

4. Our Tet is coming soon. 

Question 5: Read the passage and circle ( đọc đoạn văn sau đó khoanh tròn vào đáp án đúng ).

This is my father. His name is Quan. He is forty- five years old. He is handsome. He is a doctor in a hospital. He loves his work. He is kind and cheerful. He is a good doctor and a lovely father.

1. My father is a................

Teacher B. doctor C. worker 

2. He is .........................years old.

25 B. 35 C. 45

3. He loves his........................

A. work B. family C. children 

4. He is .............................................

 A. kind B. friendly 

 C. kind and friendly. 

Question 6: Look at pictures. Look at the letters. Write the words ( nhìn vào tranh đoán từ đúng và viết từ đúng vào ô trống).

0.

neic

ª nice 

1. 

framre

ª ....

2. 

eechrlfu

ª ....

3. 

rtichsmas

ª ....

4 .

ifhs

ª .... 

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KT_CKII_Tieng_anh_4.doc