Đề kiểm tra học kỳ II môn Tin học Lớp 3 (Lý thuyết) – Năm học 2013-2014 – Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai

Tải Đề kiểm tra học kỳ II môn Tin học Lớp 3 (Lý thuyết) – Năm học 2013-2014 – Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai

Xem trước Đề kiểm tra học kỳ II môn Tin học Lớp 3 (Lý thuyết) – Năm học 2013-2014 – Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Ngày đăng
10/12/2025
Lượt xem
44Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kỳ II môn Tin học Lớp 3 (Lý thuyết) – Năm học 2013-2014 – Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ II môn Tin học Lớp 3 (Lý thuyết) - Năm học 2013-2014 - Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
PHÒNG GD&ĐT TÂN THÀNH	 KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014

Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 	 Môn: Tin học	Thời gian : 40 phút 

Họ tên:..	 	 (Dành cho khối 3)

Lớp:.

 Điểm Nhận xét của giáo viên

Phần I: Lý thuyết

Trắc nghiệm:Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất từ Câu 1 đến Câu 10 

Câu 1. Hai phím nào sau đây có chức năng gõ chữ hoa?

 A. Shift và Alt	B. Alt và Caps Lock	C. Shift và Caps Lock	D. Alt và Ctrl

Câu 2. Để vẽ các đoạn thẳng nằm ngang hay thẳng đứng, phải nhấn và giữ phím nào?

 A. Shift B. Ctrl	C. Alt	D. Enter	

Câu 3. Để xoá chữ "n" trong hình bên em sử dụng phím nào?

 A. Caps Lock	B. Delete	C. Backspace	D. Enter

Câu 4. Trong phần mềm Paint, nếu tô nhầm, em nhấn tổ hợp phím gì để lấy lại hình trước đó?

 A. Ctrl + A	B. Ctrl + C	C. Ctrl + V	D. Ctrl + Z

Câu 5. Phím "Shift" có chức năng gì? 

 A. Để gõ chữ hoa.

 B. Để gõ kí hiệu trên của phím có hai kí hiệu.

 C. Cả A và B đều đúng.

 D. Cả A và B đều sai.

Câu 6. Với kiểu gõ Telex để gõ chữ "Ư" em gõ:

 A. U + W	B. U + U	C. W + W	D. O + W

Câu 7. Quy tắc gõ chữ có dấu là?

 A. Gõ dấu trước, gõ chữ sau.	B. Gõ chữ trước, gõ dấu sau.

 C. Cả A và B đều đúng.	D. Cả A và B đều sai. 

Câu 8. Phím dùng để xóa ký tự bên phải của con trỏ là ?

 A. Enter	B. Delete	C. Backspace	D. Caps Lock

Câu 9. Em hãy cho biết trong các biểu tượng dưới đây biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo ?

 A. B. C. D. 

Câu 10. Công cụ nào dưới đây dùng để tô màu? 

 A. 	 B. C. 	 D.

Tự luận:

Câu 1: Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ chấm để được câu hoàn chỉnh ?(1 điểm)

a. Em nhấn phím Backspace để xóa chữ ........................................ con trỏ soạn thảo. 

	b. Em nhấn phím Delete để xóa chữ ........................................ con trỏ soạn thảo

Câu 2: Em hãy nêu cách gõ các từ sau chữ sau theo kiểu gõ VNI:(2 điểm)

Để có chữ hoặc dấu

Em gõ

ă

â

ơ

đ

ê

ô

Dấu huyền

Dấu sắc

Dấu nặng

Dấu hỏi

Dấu ngã

Câu 3: Nêu các bước di chuyển hình: 

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II – NĂM HOC 2013 - 2014 

Môn: Tin học

Lớp 3

Thời gian : 40 phút

Trắc nghiệm:

Câu 1: C 	(0.5 điểm)

Câu 2: A	(0.5 điểm)

Câu 3: C	(0.5 điểm)

Câu 4: D	(0.5 điểm)

Câu 5: C	(0.5 điểm)

Câu 6: A	(0.5 điểm)

Câu 7: B	(0.5 điểm)

Câu 8: B	(0.5 điểm)

Câu 9: B	(0.5 điểm)

Câu 10: D	(0.5 điểm)

Tự luận:

Câu 1: bên trái, bên phải	(1 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

Để có chữ hoặc dấu

Em gõ

ă

a8

â

A6

ơ

o7

đ

d9

ê

e6

ô

o6

Dấu huyền

1

Dấu sắc

2

Dấu nặng

3

Dấu hỏi

4

Dấu ngã

5

Câu 3: (2 Điểm)

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

Bước 1: Dùng công cụ chọn hoặc công cụ chọn tự do để chọn một vùng bao quanh vùng cần di chuyển.

Bước 2: Đưa con trỏ chuột vào vùng được chọn và kéo thả chuột tới vị trí mới.

Bước 3: Nháy chuột bên ngoài vùng chọn để kết thúc.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_lop_3_ly_thuyet_nam_hoc_20.doc