Đề ôn luyện thi môn Toán lớp 3

Tải Đề ôn luyện thi môn Toán lớp 3

Xem trước Đề ôn luyện thi môn Toán lớp 3

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
738Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề ôn luyện thi môn Toán lớp 3”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn luyện thi môn Toán lớp 3
HỌ VÀ TÊN : ..

ĐIỂM

NHẬN XÉT

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ........................./ 4 điểm

 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

số bé nhất trong các số : 21 001; 21 110; 21 011; 21101 là:

 A. 21 110 B. 21 001 C. 21 011 D. 21 101

Số góc vuông có trong hình bên là :

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Trong một năm, ngày 27 tháng 5 là thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là :

 A. Thứ ba B. Thứ năm C. Thứ tư D. Thứ sáu

Ngày 29 tháng 4 là thứ năm thì ngày 2 tháng 5 cùng năm đó là:

a. Thứ bảy	b .Thứ hai	c. Chủ nhật

 5. Tháng nào chỉ có 28 hoặc 29 ngày:

 a. Tháng 1	 	b. Tháng 2 	c .Tháng 3

6. 5 m 6cm = ..cm

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

 A. 56 B.560 C. 5006 D. 506

7. 8m 6cm = ..cm

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

 A.86 B.806 C. 8006 D. 860

8. Số 38 159 có chữ số hàng chục nghìn là : 

 A . 5 B. 8 C.3 D.1

9. Số bé nhất có năm chữ số là :

 A.10 000 B.9999 C. 9990 D. 9000

10. Đúng ghi (Đ) sai ghi (S) vào ô trống :

 A) Số liền trước của số 63 000 là số 62 000. 	

 B) 128 :8 : 4 = 128 :2 = 64

 C) 15 m 5 cm = 1505 cm

11/ Có một tờ giấy bạc 100 000 đồng. Đổi ra được mấy tờ giấy bạc 20 000 đồng?

 a. 3 tờ b/ 4 tờ c/ 5 tờ 

II. PHẦN TỰ LUẬN 

1/ Đặt tính rồi tính:

2 289 x 4 63 750 : 5 63 740 + 3759 100 000- 73 783

..

2/ Tính giá trị biểu thức :

40435 – 32528 : 4 = ..(10728 +11605)x 3 =

 = .. =

(25 575 – 10 021)X 3 =  10819X5 – 24567 =.. 

	 = ..	=.

3/ Tìm x, biết :

 a/ X – 1723 = 1408 b/ x : 4 = 135

  .

.. ..

c/ X x 7 = 4907 d/ x + 258 = 2904

.	 .	

 .

4 / Một cửa hàng có 10 450kg gạo, cửa hàng đã bán trong 4 tuần, mỗi tuần bán 560 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu li-lô-gam gạo ?

.

5 / Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 32cm, chiều rộng bằng ¼ chiều dài. Tính diện tích miếng bìa đó ?

6/ Có 49 trái cam xếp đều vào 7 đĩa. Hỏi 3 đĩa như vậy có bao nhiêu trái cam ?

Tómtắt:

7 / Có 24 quyển tập phát đều cho 4 học sinh. Hỏi có 54 quyển tập thì phát cho bao nhiêu học sinh ?

:

8/ Số 2345 được viết thành tổng các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và đơn vị là:m

A. 2000 +300 +45 B. 1000 +1300 + 45 + 0

C. 2000 + 300 + 40 + 5	 D. 2000 +340 +5

9/ Số gồm 7 chục nghìn,8 nghìn, 3 trăm, 4 chục, 2 đơn vị được viết là:

a 75242	 	b 78342	c 57242

10/ 5289 = 5000 + ..+ 80 + 9

Số thích hợp điền viết vào chổ chấm là:

a 200	b 2000	c 20

11/ Hàng ngày em đi ngủ lúc 10 giờ đêm và thức dậy lúc 6 giờ sáng hôm sau, Mỗi ngày em ngủ được :

 a. 16 giờ b. 7 giờ c. 6 giờ d. 8 giờ

12/ Một tờ bạc 100 000 đồng, đổi ra được mấy tờ giấy bạc 20 000 đồng?

 A. 3 tờ b. 4 tờ c. 5 tờ

C

13/ Các bán kinh của hình tròn bên là: 

A

O

B

a OC,OD

b OA, OC, AB 

c OA, OB, OC

14/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

 a 6 giờ 13 phút

 b 6 giờ 15 phút

 c 7 giờ kém 45 phút

15/ 2456, 5468, 2305, 8975, 2315, 1425

 Dãy số trên có tất cả là:

 a 6 số	b 24 số 	 c 42 số

16/ Lan mua 1 gói kẹo hết 5500 đồng , Lan đưa cho cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng trả lại cho Lan:

a 5000 đồng 	b 4500 đồng	c 5400 đồng

Câu1:.. /(2đ)

Câu 2:../(1đ)

Câu 3:../(1đ)

Câu 4:./( 2đ )

II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN: ./ 6 điểm

Đặt tính rồi tính :

 5725 + 2438	 8063 – 3627	 1802 x 6	 2412 : 4

.

..

.. ..

.. 

 .. ..

.. 

 2. Tìm x : 

	5 x x = 1205	4218 : x = 6

.. 

 .. ..

.. 

 3. Hãy viết các số V, IX, XXI, VIII, II theo thứ tự :

a/ Từ bé đến lớn:

.. 

b/ Từ lớn đến bé:

.. 

 4. Bài toán

Có 480 quyển sách chia đều vào 8 thùng . Hỏi 9 thùng có bao nhiêu

 quyển sách ?

 Bài giải

.

..

Tài liệu đính kèm:

  • docON_TAP_TOAN_3.doc