Đề thi violympic môn Toán Lớp 4 – Vòng 2 – Năm học 2015-2016

Tải Đề thi violympic môn Toán Lớp 4 – Vòng 2 – Năm học 2015-2016

Xem trước Đề thi violympic môn Toán Lớp 4 – Vòng 2 – Năm học 2015-2016

doc
3 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
588Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề thi violympic môn Toán Lớp 4 – Vòng 2 – Năm học 2015-2016”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi violympic môn Toán Lớp 4 - Vòng 2 - Năm học 2015-2016
VIO TOÁN 4 – NĂM HỌC 2015-2016

VÒNG 2

BÀI LÀM 1. TÌM CẶP BẰNG NHAU

BÀI LÀM 2. CÓC VÀNG TÀI BA

Câu 1. Tìm x, biết: x + 936 = 9875. Trả lời: x = ..

	8929 8949 8939 8959

Câu 2. Tính giá trị của biểu thức: (21000 – 9000) x 8. Kết quả là:

	144000 224000 96000 159000

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức: 8000 – 2300 x 2. Kết quả là:

	5700 3600 6300 3400

Câu 4. Tìm x, biết: x : 3 = 15287. Trả lời: x = .

	45841 45861 45661 45641

Câu 5. Có 150 lít mật ong chia đều vào 6 thùng. Hỏi có 225 lít mật ong thì phải đựng trong bao nhiêu thùng như thế ?

	7 thùng 9 thùng 13 thùng 11 thùng

Câu 6. Tính giá trị của biểu thức 29105 x a – 15476 với a = 3. 

Giá trị của biểu thức 29105 x a – 15476 với a = 3 là:

	71889 71789 71739 71839

Câu 7. Số 505328 được đọc là:

	Năm trăm linh lăm nghìn ba trăm hai tám

	Năm trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi tám

	Năm trăm linh năm nghìn ba trăm hai tám

	Năm trăm linh lăm nghìn ba trăm hai mươi tám

Câu 8. Cho biết chữ số 5 ở số 475316 thuộc hàng nào. Trả lời: Chữ số 5 ở số 475316 thuộc:

	Hàng trăm nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục nghìn

Câu 9. Số 236187 được đọc là:

	Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám bảy

Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám bảy

Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy

Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám mươi bảy

Câu 10. Số gồm bảy mươi chín nghìn, sáu đơn vị và tám chục được viết là:

	79086 79860 79068 79806

Bài thi số 3. Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !

Câu 1: Một hình chữ nhật có chiều dài 35cm, chu vi hình chữ nhật bằng 88cm. Diện tích hình chữ nhật đó là 

Câu 2: Giá trị của biểu thức  với  là 

Câu 3: Số bé nhất có sáu chữ số là số nào? Trả lời: Số bé nhất có sáu chữ số là .

Câu 4: Số gồm 8 trăm nghìn, 8 nghìn và 4 đơn vị được viết là .

Câu 5: Số chín trăm năm mươi tám nghìn ba trăm linh sáu được viết là .

Câu 6: Số năm trăm tám mươi ba nghìn không trăm hai mươi được viết là .

Câu 7: Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là .

Câu 8: Tìm  biết:   Trả lời:  .

Câu 9: Cho biết chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số nào ?  Trả lời: Chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là .

Câu 10: Cho biết chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là chữ số nào?  Trả lời: Chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là .

Câu 11: Một hình chữ nhật có diện tích bằng  Biết hình chữ nhật có chiều rộng . Chu vi hình chữ nhật đó là .

Câu 12: Diện tích hình vuông có chu vi bằng  là 

Câu 13: Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào ? Trả lời: Số lớn nhất có sáu chữ số là .

Câu 14: Số một trăm tám mươi mốt nghìn năm trăm bảy mươi lăm được viết là .

Câu 15: Số hai trăm chín mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi lăm được viết là .

Câu 16: Cho biết chữ số thuộc hàng đơn vị của số 305128 là chữ số nào ?  Trả lời: Chữ số thuộc hàng đơn vị của số 305128 là .

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_violympic_mon_toan_lop_4_vong_2_nam_hoc_2015_2016.doc