Đề và đáp án kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Tân An Hội A

Tải Đề và đáp án kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Tân An Hội A

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Tân An Hội A

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
642Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 2 – Năm học 2016-2017 – Trường Tiểu học Tân An Hội A”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra chất lượng học kì I Toán lớp 2 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Tân An Hội A
Trường Tiểu học Tân An Hội A

Lớp: 2

Họ và tên:. . .. . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

 Năm học: 2016 -2017

 Mơn kiểm tra: Tốn

 Ngày kiểm tra: 29 /12 / 2016

 Thời gian: 40 phút

Điểm 

GIÁO VIÊN COI KIỂM TRA

GIÁO VIÊN CHẤM KIỂM TRA

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

..

..

..

A. TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Số

 Bài 1: 	?

+ 17

+ 14

+ 6

+ 5

18

	Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống: ( 2đ )

Số hạng

12

24

15

Số hạng

6

5

Tổng

20

34

15

B. TỰ LUẬN: (7đ)

 Bài 1 : Tính : (2đ)

	 	 42	36	61	71

 +	 +	 -	 -

	 39	 8	34	 9

	..			

 Bài 2 : Tìm X (1đ)

	X + 7 = 14	X – 14 = 18

	..	

	.	

 Bài 3 : (1đ)

 a) Tháng nào có 31 ngày ?......................................

	 b) 24 giờ trong ngày được tính từ lúc nào ?

	 ........................................................................................................................

	 ........................................................................................................................

 Bài 4 : Bài tốn 	 (2đ)

	Hoa cao 95cm, Bình cao hơn Nam 3cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xăngtimet ?

Giải 

 ......

 ..

	Bài 5 : Số lớn nhất cĩ hai chữ số khác nhau là : .. (0.5 đ)

	Bài 6 : Hình dưới đây cĩ mấy hình tam giác : (0.5đ)

	Cĩ:  tam giác

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐÁP ÁN TỐN LỚP 2

TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Số

Bài 1:	?

+ 17

+ 14

+ 6

+ 5

60

43

23

18

29

	Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống: ( 2đ )

Số hạng

12

15

24

15

Số hạng

6

5

10

0

Tổng

18

20

34

15

B. TỰ LUẬN (7đ)

Bài 1 Tính : (2đ)

	 	 42	36	61	71

 +	 +	 -	 -

	 39	 8	34	 9

	 81	44	 27	 62

Bài 2: (1đ)

X + 7 = 14	 X – 14 = 18 	

 	 X = 14 - 7	(0,25)	X = 18 + 14	(0,25)

 X = 7	(0,25) X = 32 	(0,25)

 Bài 3 : (1đ)

 a) Tháng nào có 31 ngày 1,3,5,7,8,10,12

	 b) 12 giờ đêm hơm trước đến 12 giờ đêm hơm sau.

Bài 4: (2đ)

	Giải	

 Số xăngtimet Bình cao là:

	95 + 3 = 98 (cm)	 (1đ)

	 Đáp số: 98cm 	(0,5đ)

Bài 5: số lớn nhất co 2 chữ số khác nhau lá: 98

 Bài 6: Cĩ: 3 hình tam giác

Tài liệu đính kèm:

  • docHKI_2016.doc