Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 1 – Phạm Thị Tâm

Tải Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 1 – Phạm Thị Tâm

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 1 – Phạm Thị Tâm

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
836Lượt tải
3
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 1 – Phạm Thị Tâm”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra cuối học kì II Toán lớp 1 - Phạm Thị Tâm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN A 

ĐỀ KIỂM TRA MễN TOÁN CUỐI HỌC KỲ II LỚP 1

(Thời gian: 40 phỳt)

Câu 1: ( 1 điểm) (M1)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

41,.,..,44,.....,,..,48,..,,,.,53,..,,56,.,

58,..,,,.,63,..,65,,,.,69

Câu 2 ( 1 điểm) (M1)

 Khoanh vào số nhỏ nhất : 77, 46, 58, 63, 95 

 b. Khoanh vào số lớn nhất: 57, 78, 65, 32, 97 

Câu 3: Tính( 2 điểm)(M3)

 84 67 15

 -22 	 +14 - 43 +26

 12+3+2 =  49cm – 28cm =.

 19- 2- 4 =. 76cm + 20cm = ...

Câu 4: ( 1 điểm)(M2)

>

<

=

 30+45  80 13+7 ... .20

 50  20+30 19-6 ... 13

 ? 17+2+1... 22 80-50 ... 20

Câu 5( 2 điểm) ( M3)

 a, Trong vườn có tất cả 46 quả cam và quýt, trong đó có 32 quả cam. Hỏi có bao nhiêu quả quýt? 

b, Lớp 1 B vẽ được 52 bức tranh, Lớp 1 C vẽ được 36 bức tranh. Hỏi cả hai lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh?

Bài 6: ( 1 điểm)( M3)

 Hình bên có: 

- Có ..........hình vuông

 - Có.......... hình tam giác 

Câu 7 Đúng ghi đ, sai ghi S ( 1 điểm)( M1) 

 a, Các số có hai chữ số giống nhau là: 

11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

 b, Một tuần lễ cú 8 ngày.

 c, Số ở giữa số 98 và số 100 là số 99

 d, số 10 liền trước số 9

Câu 8( 1điểm)( M3): Vẽ đoạn thẳng MO dài 3cm, rồi vẽ đoạn thẳng ON dài 4 cm để có đoạn thẳng MN dài 7 cm

Người phụ trách

 Người ra đề (GVCN)

 Trần Văn Duân

 Phạm Thị Tâm 

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II TOÁN LỚP 1

Câu 1: ( 1 điểm)(M1)

41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69

Câu 2: (M1)

a, ( 0,5 điểm) : số nhỏ nhất là: 46

b,( 0,5 điểm ) : sốlớn nhất là: 97

Câu 3: Tính( 2 điểm) (M3)

 46 84 67 15

 - 22 +14 - 43 +26

 24 98 24 41

12+3+2= 17 cm 49cm – 28cm=21cm

19- 2- 4 =13 cm 76cm + 20cm = 96cm

Câu 4: ( 1 điểm)( M2)

>

<

=

 30+45 < 80 13+7 = 20

 50 =... 20+30 19-6 = 13

 ? 17+2+1 ... 20

Câu 5( 2 điểm)(M3)

a, Trong vườn có tất cả số quả quýt là? (1 điểm)

46-32=14 ( quả)

Đáp số: 14 quả

b, (1 điểm)

Cả hai lớp vẽ được số bức tranh là?

 52+36=86( bức tranh)

 Đáp số: 86 ( bức tranh)

Bài 6(1 điểm)(M3) 

 Nếu ghi

- Có 2 hình vuông

 - Có 4 hình tam giác

Đ

Câu 7( 1 điểm) (M1)

 a, Các số có hai chữ số giống nhau là:

s

11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

Đ

 b, Một tuần lễ cú 8 ngày.

s

 c, Số ở giữa số 98 và số 100 là số 99

 d, số 10 liền trước số 9

Câu 8( 1điểm)(M3)

 M O N

Tài liệu đính kèm:

  • docTOÁN LOP 1 ĐỀ 3 TÂM.doc