Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 5 – Đề số 3 – Năm học 2016-2017

Tải Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 5 – Đề số 3 – Năm học 2016-2017

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 5 – Đề số 3 – Năm học 2016-2017

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
882Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 5 – Đề số 3 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra định kì giữa học kì II Toán lớp 5 - Đề số 3 - Năm học 2016-2017
Trường Tiểu học: ............................................................

Họ tên: 	

Học sinh lớp: ...

KTĐK GIỮA HỌC KÌ 2 – NH 2016 - 2017

Môn TOÁN – LỚP 5 (Tham khảo 3)

Ngày 27/ 02/ 2017

Thời gian: 40 phút

Giám thị

Số thứ tự

% ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐIỂM

Nhận xét bài làm của HS

Giám khảo

Số thứ tự

............/ 1 đ

........../ 1,5 đ

.........../ 1 đ

........../ 0,5 đ

Câu 1: Đánh dấu chéo (x) vào ô vuông chỉ ý đúng:

2 m2 8 cm2 = 2,0008 m2 	1m 9cm > 11dm 	36 cm3 = 0,036 dm3 

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Giá trị của chữ số 5 trong số 24, 583 km là:

A. 	B. 0,5	km 	 C. 5 hm 	 	D. 

2,9 m3 = ...dm3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 

A. 2009	B. 2090	C. 2900 	D. 2,900

Một hình tròn có chu vi là 5,024cm. Diện tích hình tròn đó là.cm2.

	A. 2,0096 	B. 8,0384	C. 1,6 	D. 2,56

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Múa 25 %

Bóng rổ 40%

Đàn 

Vẽ 10%

	Một lớp học có 40 học sinh. Theo biểu đồ:

 -Tỉ số phần trăm số học sinh học đàn là......................

 -Số học sinh học múa và vẽ là................................em

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (0,5 điểm)

Một hình tam giác có độ dài đáy là 32 cm, hơn chiều cao là 8 cm. Diện tích của hình tam giác đó là ......................cm2.

............/ 1 đ

............/ 2 đ

............/ 2 đ

.........../ 1 đ

Câu 5: Đặt tính rồi tính. 

	65,2 + 3,98	114,8 : 3,28

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

Câu 6:	a/ Tính bằng cách thuận tiện.	b/ Tìm x.

37,26 x 101 – 37,26	 51,3 – x = 9,62

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

Câu 7: Một bể cá hình hộp chữ nhật dài 1,8 m; rộng bằng chiều dài, cao 0,8m. Tính diện tích kính dùng làm bể cá.

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

Câu 8. Một kệ sách có hai ngăn. Sau khi chuyển từ ngăn dưới lên ngăn trên 15 quyển thì lúc này hai ngăn sẽ bằng nhau. Lúc đầu, số sách ngăn trên bằng số sách ngăn dưới. Tìm số sách mỗi ngăn lúc đầu. 

...........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 5

GIỮA HỌC KÌ 2 - NH : 2016 – 2017

Câu 1: Đánh dấu chéo (x) vào ô vuông chỉ ý đúng:

2 m2 8 cm2 = 2,0008 m2 	36 cm3 = 0,036 dm3 

 Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:

C. 5 hm 

C. 2900 

	A. 2,0096 

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

múa 25 %

Bóng rổ 40%

đàn 

vẽ 10%

	Một lớp học có 40 học sinh. Theo biểu đồ:

 -Tỉ số phần trăm số học sinh học đàn là.....25%........

 -Số học sinh học múa và vẽ là..........14...............em

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (0,5 điểm)

Một hình tam giác có độ dài đáy là 32 cm, hơn chiều cao là 8 cm. Diện tích của hình tam giác đó là .....384.................cm2.

Câu 5: Đặt tính rồi tính. 	Mỗi bài đúng đạt 0,5 đ

65,2 + 3,98 = 69,18 	b) 114,8 : 3,28 = 35

Câu 6:	a/ Tính bằng cách thuận tiện.	b/ Tìm x.

37,26 x 101 – 37,26	 51,3 – x = 9,62

= 37,26 x (101 – 1 ) 	x = 51,3 – 9,62 

= 37,26 x 100	x = 41,68

= 3726

Câu 7: 

	Chiều rộng bể: 1,8 : 6 x 5 = 1,5 (m)

	Diện tích xung quanh bể: ( 1,8 + 1,5) x 2 x 0,8 = 5,28 (m2)

	Diện tích 2 đáy của bể: 1,8 x 1,5 x 2 = 5,4 (m2)

	Diện tích kính dùng làm bể: 5,28 + 5,4 = 10,68 (m2)

Câu 8. Học sinh tìm đúng hiệu ban đầu thì được 0,5đ. Làm đúng phần còn lại đạt 0,5đ.

Tài liệu đính kèm:

  • docKT_GK2_1617CO_DASO_3.doc