Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Trường Tiểu học Hướng Phú Thọ

Tải Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Trường Tiểu học Hướng Phú Thọ

Xem trước Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Trường Tiểu học Hướng Phú Thọ

doc
3 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
800Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 – Trường Tiểu học Hướng Phú Thọ”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì II Toán lớp 4 - Trường Tiểu học Hướng Phú Thọ
HỌ VÀ TÊN : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

Lớp Bốn . . . .	 Trường TH HƯỚNG THỌ PHÚ 	 

 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - 

Điểm: 	Môn: TOÁN - Khối 4. 

Thời gian : 40 phút 

Ngày thi : .

Câu 1: a) Đọc phân số :	

../1đ b) Viết phân số gồm : Mười tám phần tám mươi lăm : 

Câu 2 : a) Rút gọn phân số = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 b) So sánhá hai phân số sau (Điền dấu ; = vào ô trống) : 

Câu 3 : Đặt tính rồi tính :

. . . ./4đ a)= . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 	 b) = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

	 c) 15 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 	d) =. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất (Tính nhanh): 

. . . ./1đ =. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 Câu 5 : Một hình thửa đất bình hành có cạnh đáy dài 240 m, chiều cao bằng cạnh đáy

. . . . ./1đ Tính diện tích của thửa đất đó. 

	 Giải

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

Câu 6 : Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy kẻ 2 đoạn thẳng trong hình ABCD để được một hình 

. . . ./1đ bình hành. Đặt tên hình bình hành đó và ghi tên hình bình hành đó. 

	 A	 B

	Hình bình hành là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

	D	 C

Câu 7 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

. . . ./1đ 	Số thích hợp để viết vào chỗ chấm :

 a) 13dm2 29 cm2 = . . . . . . . . . . cm2 

	 A –13 029 ; B –13 290 ; C –1 329 ; D – 132 900.

 b) 4 m2 25 cm2 = . . . . . . . . . . . cm2

	A – 425	;	B – 40 025	;	C – 4 025 ;	 D – 42 500

	 c) 9 000 000 m2= . . . . . . . .km2 

	A –90 000	;	B –9 00	;	C – 90	;	D – 9

'

ĐÁP ÁN TOÁN 4 GIỮA HỌC KÌ II 

 Câu 1: a) Đọc phân số: Mười chín phần ba mưoi ba

../1đ b) Viết phân số: 

Câu 2 : a) Rút gọn phân số (HS có thể thực hiện bằng nhiều bước)

 b) So sánhá hai phân số sau (Điền dấu ; = vào ô trống 

Câu 3 : Đặt tính rồi tính :

. . . ./4đ a)= c) 15 =

	b) = 	d) =	

Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất (Tính nhanh): 

. . . ./1đ = 

 Câu 5 : Một thửa đất hình bình hành có cạnh đáy dài 240 m, chiều cao bằng cạnh đáy

. . . . ./1đ Tính diện tích của thửa đất đó. 

	 Giải

Chiều cao của thửa đất hình bình hành là: 

	240 (m)

Diện tích thửa đất hình bình hành là :

	240 200 = 48 000 (m2)

	Đáp số: 48 000 (m2)

Câu 6 : Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy kẻ 2 đoạn thẳng trong hình ABCD để được một hình 

. . . ./1đ bình hành. Đặt tên hình bình hành đó và ghi tên hình bình hành đó. 

	 A M 	 B

	Hình bình hành là: MBND

	 D	 N C

Câu 7 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

. . . ./1đ 	Số thích hợp để viết vào chỗ chấm :

 a) 13dm2 29 cm2 = 1 329 cm2 

	b) 4 m2 25 cm2 = 40 025 cm2

	c) 9 000 000 m2= 9 km2 

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN 4GHKII.doc