Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 5 (Có đáp án) – Năm học 2015-2016

Tải Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 5 (Có đáp án) – Năm học 2015-2016

Xem trước Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 5 (Có đáp án) – Năm học 2015-2016

doc
4 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
883Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 5 (Có đáp án) – Năm học 2015-2016”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 5 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 5

Mạch kiến thức, 

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.

Số câu

1

1

Số điểm

2,0

2,0

Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1,0

2,0

1,0

2,0

Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1,0

2,0

1,0

2,0

 Giải bài toán về chuyển động đều; bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.

Số câu

1

1

Số điểm

2,0

2,0

Tổng

Số câu

2

1

2

1

3

3

Số điểm

2,0

2,0

4,0

2,0

4,0

6,0

Điểm

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Năm học 2015 - 2016

.............................................................................

.....................................................................

...........................................................................

............................................................................

Môn: Toán - Lớp 5

Thời gian làm bài: 35 phút

Họ và tên:........................................Lớp:.............Trường:........................................

Phần I: Trắc nghiệm 

 Khoanh vào chữ đặy trước câu trả lời đúng

Bài 1:(1 điểm ) (VBTtrắc nghiệm toán 5/baì 3/trang 5) (Mức 1)

 Bánh xe của một xe máy có bán kính là 25 cm. Chu vi của bánh xe đó là:

 A. 15700 cm B. 1570 cm C. 157 cm D.78,5 cm 

Bài 2: (1 điểm) (VBTtrắc nghiệm toán 5/baì 1/trang 31) (Mức 1)

 a, Đổi 8 năm 9 tháng = ...tháng kết quả là:

A. 89 B. 105 C. 189 D. 201

b, Đổi 325phút = ........giờ ...phút, kết quả là:

 A. 32 giờ 5 phút B. 3 giờ 25 phút C. 5 giờ 25 phút D. 5giờ 41 phút

Bài 3: (2điểm) (VBTtrắc nghiệm toán 5/baì 4/trang 69) (Mức 2)

 a, Kết quả của phép tính nhân 5,75 x 3,53 là:

 A. 2,1975 B. 20,2975 C. 20,1975 D. 20,2775

b, Gía trị của biểu thức 4,59 + 3,5 : 2 là:

 A. 4,045 B. 4,45 C. 6,43 D. 6,34

Phần II: Tự luận

Bài 1: (2 điểm) (Toán cuối tuần 5/trang29/bài3)

Tính :

a) 3 giờ 24 phút +2 giờ 48 phút - 38 phút b)6,5 phút- 2 phút 15 giây + 2,8 phút

 = ................................................... =.....................................................

 =............................................................. =......................................................

 = ............................................................ = .....................................................

 Bài 2: 1 (2 điểm) (VBT trắc nghiệm toán 5/trang35/bài9)

 Quãng đường AB dài 132 km. Hai xe ô tô đi ngược chiều nhau trên quãng đường AB, một xe đi từ A với vận tốc 52km/giờ và một xe đi từ B với vận tốc 58 km/giờ . Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau?

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 3:(2 điểm) (VBT trắc nghiệm toán 5/trang27/bài 8)

 Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 15 m, độ dài hai đáy lần lượt là 24m và 18 m. Diện tích phần đất trồng lạc chiếm 72 % diện tích mảnh đất. Tính diện tích phần đất trồng lạc.

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 

HƯỚNG DẪN 

Chấm kiểm tra định kì cuối kì II lớp 5

 Năm học 2015 – 2016

MÔN: TOÁN

PHẦN I. (4 điểm)	

Câu 1. (1 điểm): Khoanh D

Câu 2. (1 điểm): a, Khoanh B. b, Khoanh C

Câu 3.(2 điểm): a, Khoanh B, b, Khoanh D

PHẦN II. (6 điểm) 

Câu 1.(2 điểm) 

 Làm đúng mỗi phần được 1 điểm.

a,.5 giờ 34 phút b,5 phút 3 giây 

Câu 3. (2,0điểm) 	

- Tổng vận tốc là: (0,25 điểm)

 52 + 58 = 110 (km/giờ ) (0,5 điểm)

- Thời gian hai xe gặp nhau là: (0,25 điểm)

 132 : 110 = 1, 2 ( giờ ) (0,75điểm)

 Đáp số: 1,2 giờ (0,25 điểm)

Bài 4: Diện tích mảnh vườn là: ( 0,25 điểm )

 (24 + 18) x 15 : 2 = 315 ( m2) (0,75 điểm)

 Diện tích đất trồng lạc là: (0,25 điểm )

 315: 100 x 72 = 226,8( m2) (0,5 điểm)

 Đáp số: 226,8( m2) (0,25điểm) 

Tài liệu đính kèm:

  • docdee_thi_toan_lop_5_ki_I.doc