Một số đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 2 – Trường Tiểu học An Thượng A

Tải Một số đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 2 – Trường Tiểu học An Thượng A

Xem trước Một số đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 2 – Trường Tiểu học An Thượng A

pdf
6 trang
Người đăng
dothuong
Lượt xem
765Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Một số đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 2 – Trường Tiểu học An Thượng A”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Một số đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 2 - Trường Tiểu học An Thượng A
. 

 1 . TRƯỜNG TH ATa – HĐ - HN 

th

u

a

tv

ie

tn

g

u

ye

n

@

g

m

a

il

.c

o

m

Trường: TH AN THƯỢNG A KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 

Lớp: 2 Môn: TOÁN 

Họ và tên: ................................................. Năm học: 201 – 201 

 (Thời gian: 90 phút.) 

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) 

a. 87; 88; 89; ; ; ; ; ; 94; 95 

b. 82; 84; 86; ; ; ; ; ; 97; 98 

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) 

 Bài 3: Tính nhẩm: (1điểm) 

a. 9 + 8 = c. 2 + 9 = 

b. 14 – 6 = d. 17 – 8 = 

 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1điểm) 

a. 8 + 9 =16 b. 5 + 7 = 12 

 Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 

a. 57 + 26 b. 39 + 6 c. 81 – 35 d. 90 - 58 

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) 

a. 8 dm + 10 dm = .............. dm 

 A. 18 dm B. 28 dm C. 38 dm 

Đọc số Viết số 

Chín mươi sáu. 

 84 

. 

 2 . TRƯỜNG TH ATa – HĐ - HN 

b. Tìm x biết: x + 10=10 

 A. x = 10 B. x = 0 C. x = 20 

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm) 

a. Có bao nhiêu hình chữ nhật? 

A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình 

b. Có bao nhiêu hình tam giác? 

A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình 

Bài 8: (2 điểm) 

 a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con 

gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm) 

Bài giải 

b. Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị 

hái được mấy bông hoa ? (1 điểm) 

Bài giải 

th

u

at

v

ie

tn

g

u

y

en

@

g

m

ai

l.

co

m

. 

 3 . TRƯỜNG TH ATa – HĐ - HN 

Trường: TH AN THƯỢNG A KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 

Lớp: 2 Môn: TOÁN 

Họ và tên: ................................................. Năm học: 201 – 201 

 (Thời gian: 60 phút ) 

Bài 1: Số ? 

10; 20; 30; ; ; 60; ; 80; ;100. 

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô của từng phép tính 

a. 12 - 8 = 5 c. 17 - 8 = 9 

b. 24 - 6 = 18 d. 36 + 24 = 50 

Bài 3: Đặt tính rồi tính: 

32 – 25 94 – 57 53 + 19 100 -59 

Bài 4: Tìm x: 

a. x + 30 = 80 b. x -22 = 38 

 = = 

 = = 

Bài 5: a. Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng 

được bao nhiêu cây ? 

Bài giải 

. 

 4 . TRƯỜNG TH ATa – HĐ - HN 

b. Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc 

mấy trang nữa thì hết quyển truyện ? 

Bài giải 

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm 

17 giờ hay giờ chiều; 24 giờ hay giờ đêm 

Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: 

- Ngày 19 - 5 là thứ 

- Trong tháng 5 có ...................... ngày chủ nhật. Đó là những ngày .......................................... 

- Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày .................... Tuần sau, 

 thứ năm là ngày 

- Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ............... ngày. 

Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau 

Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó. 

 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 

Tháng 

5 

 1 2 3 4 5 6 

7 8 9 10 11 12 13 

14 15 16 17 18 19 20 

21 22 23 24 25 26 27 

28 29 30 31 

. 

 5 . TRƯỜNG TH ATa – HĐ - HN 

Trường: TH AN THƯỢNG A KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 

Lớp: 2 Môn: TOÁN 

Họ và tên: ................................................. Năm học: 201 – 201 

(Thời gian: 60 phút ) 

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm) 

a. 39 + 6 = ? 

 A. 44 B. 45 C. 46 D. 99 

b. 17 – 9 = ? 

 A. 8 B. 9 C. 10 D. 12 

c. 98 – 7 = ? 

A. 28 B. 91 C. 95 D. 97 

d. 8 + 6 = ? 

A. 14 B. 15 C. 86 D. 68 

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 

27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45 

Bài 3: Tìm x: (1 điểm) 

 x + 20 = 48 x – 22 = 49 

Bài 4: Điền dấu >; <; = (1 điểm) 

13 + 29 28 + 14 97 – 58 32 + 5 

. 

 6 . TRƯỜNG TH ATa – HĐ - HN 

6 

12 

3 9 

11 

10 

1 

2 

8 

7 5 

4 

Bài 5: a. Xem lịch rồi cho biết: ( 0,5 điểm) b. Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( 0,5đ) 

- Tháng 11 có .............. ngày. 

- Có ............... ngày chủ nhật. 

Bài 6: a. Anh cân nặng 48 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao 

nhiêu ki-lô-gam? (1điểm) 

 Bài giải 

b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 

lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước? (1điểm) 

 Bài giải 

Bài 7: Trong hình bên : (1điểm) 

a. Có .................hình tam giác. 

b. Có .................. hình tứ giác. 

Tháng 11 

Thứ hai 7 14 21 28 

Thứ ba 1 8 15 22 29 

Thứ tư 2 9 16 23 30 

Thứ năm 3 10 17 24 

Thứ sáu 4 11 18 25 

Thứ bảy 5 12 19 26 

Chủ nhật 6 13 20 27 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfDE_KIEM_TRA_TOAN_HOC_KI_1_LOP_2.pdf