Ngân hàng các cấu trúc tiếng Anh thông dụng

Tải Ngân hàng các cấu trúc tiếng Anh thông dụng

Xem trước Ngân hàng các cấu trúc tiếng Anh thông dụng

pdf
54 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
567Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Ngân hàng các cấu trúc tiếng Anh thông dụng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngân hàng các cấu trúc tiếng Anh thông dụng
 NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THƠNG DỤNG

TO BE

1 To be a bad fit: Khơng vừa

2 To be a bear for punishment: Chịu đựng được sự hành hạ

3 To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ

4 To be a believer in sth: Người tin việc gì

5 To be a bit cracky: [ (thơng tục) gàn, dở hơi] (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng

6

To be a bit groggy about the legs, to feel groggy 

['grɔgi]

Đi khơng vững, đi chập chững

{chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}

7 To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho người nào

8 To be a church-goer: Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ

9 To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của người nào

10 To be a connoisseur of antiques: [ỉn'ti:k] Sành về đồ cổ {[,kɔni'sə:]:người thành thạo}

11 To be a cup too low: Chán nản, nản lịng

12 To be a dab (hand) at sth{[dỉb](lĩng)tay cừ/thạo} Hiểu rõ, giỏi, thơng thạo việc gì

13 To be a dead ringer for sb: (Lĩng) Giống như đúc

14 To be a demon for work: Làm việc hăng hái

15 To be a dog in the manger: 

Sống ích kỷ (ích kỷ, khơng muốn ai dùng cái mà 

mình khơng cần đến)

16 To be a drug on the market: (Hàng hĩa) Là một mĩn hàng ế trên thị trường

17 To be a favourite of sb; to be sb's favourite: Được người nào yêu mến

18 To be a fiasco [fi'ỉskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại] Thất bại to

19 To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bĩng đá

20 To be a fluent speaker: Ăn nĩi hoạt bát, lưu lốt

21 To be a foe to sth: Nghịch với điều gì

22 To be a frequent caller at sb's house: Năng tới lui nhà người nào

23

To be a gentleman of leisure; 

 to lead a gentleman's life: Sống nhờ huê lợi hằng năm

24 To be a good judge of wine: Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu

25 To be a good puller (Ngựa) kéo giỏi, khỏe

26 To be a good walker: Đi (bộ) giỏi

27 To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi

28 To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu

29 To be a hiding place to nothing: Chẳng cĩ cơ may nào để thành cơng

30 To be a law unto oneself: Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ

31 To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ {[lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}

32 To be a man in irons: Con người tù tội (bị khĩa tay, bị xiềng xích)

33

To be a mere machine: {[miə] (adj) chỉ là}

 {merely ['miəli] (adv) chỉ, đơn thuần} (Người) Chỉ là một cái máy

34 To be a mess ở trong tình trạng bối rối

35 To be a mirror of the time Là tấm gương của thời đại

36 To be a novice in, at sth chưa thạo, chưa quen việc gì

37 to be a pendant to...['pendənt](n) là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}

38 To be a poor situation: ở trong hồn cảnh nghèo nàn

39

To be a retarder of progress: 

 [ri'ta:də] (n)

Nhân tố làm chậm sự tiến bộ

{ chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}

40 To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n)

Giỏi về tốn học

{cá mập; kẻ lừa đảo;(lĩng)tay cừ,tay chiến}

1

41 To be a sheet in the wind (Bĩng) Ngà ngà say

42 To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng

43 To be a slave to custom: [sleiv] (n) Nơ lệ tập tục [người nơ lệ (đen & bĩng)]

44 To be a spy on sb's conduct: Theo dõi hành động của ai

45

To be a stickler over trifles: ['stiklə] (n)

Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện khơng đâu

{(+ for) người quá khắt khe (về một cái gì)

(Mỹ(thơng tục) người kiên trì ( sticker)}

46

To be a swine to sb [swain](n) {con lợn;(thơng 

tục) người (vật) đáng ghét/ghê tởm} Chơi xấu, chơi xỏ người nào

47 To be a tax on sb: Là một gánh nặng cho người nào

48 To be a terror to...: Làm một mối kinh hãi đối với..

49

To be a testimony to sth: 

{['testiməni](n) sự/ lời chứng nhận, lời khai

in testimony of: để làm chứng 

cho} Làm chứng cho chuyện gì

50

To be a thrall to one's passions: 

[θrɔ:l] (n) người nơ lệ (đen & bĩng)

(v) bắt làm nơ lệ/lệ thuộc/phục tùng Nơ lệ cho sự đam mê

51 To be a tight fit Vừa như in

52 To be a total abstainer (from alcohol) Kiêng rượu hồn tồn

53 To be a tower of strength to sb: Là người cĩ đủ sức để bảo vệ ai

54 To be a transmitter of (sth): (Người) Truyền một bệnh gì

55 To be abashed: Bối rối, hoảng hốt

56 To be abhorrent to sb: Bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng

57

To be abhorrent to, from sth: [əb'hɔrənt] (adj) 

(+ from) trái/mâu thuẫn với, khơng hợp với

(Việc) Khơng hợp, trái ngược, 

tương phản với việc khác

58 To be able to do sth: Biết, cĩ thể làm việc gì

59

To be able to react to nuances of meaning

['nju:ɑ:ns] (n) sắc thái

Cĩ khả năng nhạy cảm với các sắc thái 

của ý nghĩa

60

To be ablush with shame

{[ə'blʌ∫] (adj & adv) thẹn đỏ mặt} Đỏ mặt vì xấu hổ

61

To be abominated by sb

 [ə'bɔmineit] (v) 

Bị ai căm ghét

 {ghê tởm; ghét cay ghét đắng

(thơng tục) khơng ưa, ghét mặt}

62 To be about sth: Đang bận điều gì

63 To be about to (do): Sắp sửa làm gì?

64 To be above (all) suspicion Khơng nghi ngờ chút nào cả

65 To be under suspicion Bị nghi ngờ làm điều sai trái

66 To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hĩa,hợp với phong trào đang thời

67 To be absolutely right: Đúng hồn tồn

68 To be absolutely wrong: Hồn tồn sai lầm, hồn tồn trái

69 To be absorbed in new thought/the study of sth Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì

70 To be acclaimed Emperor/King Được tơn làm Hồng Đế

71 To be accommodated in the hotel: Trọ ở khách sạn

72 To be accomplice in a crime [ə'kɔmplis;ə'kʌmplis](n) Dự vào tội tịng phạm{kẻ tịng phạm/đồng lỗ}

73 To be accountable for a sum of money: Thiếu, mắc nợ một số tiền

74 To be accountable for one's action: Giải thích về hành động của mình

75 To be accountable to sb: Chịu trách nhiệm trước ai

76 To be accused of plagiarism: Bị kết tội ăn cắp văn

77 To be acquainted with facts of the case: Hiểu rõ vấn đề

78 To be acquainted with sb: Quen thuộc với, quen biết

79 To be acquitted one's crime: [ə'kwit] Được tha bổng, tuyên bố trắng án

2

80 To be addicted to drink: ['ỉdikt] (n)

Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha

{ người nghiện (ma túy, rượu...): a heroin 

addict; người say mê cái gì: a chess addict}

81 To be admitted to the Academy: Được nhận vào Hàn lâm viện

82 To be admitted to the exhibition gratis: Được cho vào xem triển lãm miễn phí

83 To be adroit in: [ə'drɔit] (adj) Khéo léo về

84 To be adverse to a policy: Trái ngược với một chính sách

85 To be affected by fever: Bị mắc bệnh sốt rét

86 To be affected in one's manners: Điệu bộ quá

87 To be affected to a service: Được bổ nhiệm một cơng việc gì

88 To be affected with a disease: Bị bệnh

89 To be affianced to sb: [ə'faiəns] (v) đính/hứa hơn Đã hứa hơn với ai

90 To be afflicted by a piece of news: Buồn rầu vì một tin

91 To be afield: ở ngồi đồng, ở ngồi mặt trận

92 To be afloat: Nổi trên mặt nước

93 To be after sth: Theo đuổi cái gì

94 To be against: Chống lại

95 To be agog for sth: Đang chờ đợi việc gì

96 To be agreeable to sth: Bằng lịng việc gì

97 To be agreeable to the taste: Hợp với sở thích, khẩu vị

98 To be ahead: ở vào thế thuận lợi

99 To be akin to sth: Giống vật gì; cĩ liên quan, quan hệ với việc gì

100 To be alarmed at sth: Sợ hãi, lo sợ chuyện gì

101 To be alive to one's interests: Chú ý đến quyền lợi của mình

102 To be alive to the importance of Nhận rõ sự quan trọng của.

103 To be all abroad: Hồn tồn lầm lẫn

104 To be all ears: Lắng nghe

105 To be all eyes: Nhìn chằm chằm

106 To be all in a fluster: Hồn tồn bối rối

107 To be all in a tumble: Lộn xộn, hỗn loạn

108 To be all legs: Cao lêu nghêu

109 To be all mixed up: Bối rối vơ cùng

110 To be all of a dither, to have the dithers: Run, run lập cập

111 To be all of a dither: Bối rối, rối loạn, khơng biết định thế nào

112 To be all of a glow: Đỏ mặt, thẹn

113 To be all of a tremble, all in a tremble Run, run lập cập

114 To be all the same to: Khơng cĩ gì khác đối với

115 To be all the world to: Là tất cả (là cái quý nhất)

116 To be all tongue: Nĩi luơn miệng

117 To be always after a petticoat: Luơn luơn theo gái

118

To be always harping on the same string 

(on the same note): Nĩi đi nĩi lại mãi một câu chuyện

119 To be always merry and bright: Lúc nào cũng vui vẻ

120 To be always on the move: Luơn luơn di động

121 To be always ready for a row: Hay gây chuyện đánh nhau

122 To be always to the fore in a fight: Thường chiến đấu luơn, hoạt động khơng ngừng

123 To be always willing to oblige: Luơn luơn sẵn lịng giúp đỡ

124 To be ambitious to do sth: Khao khát làm việc gì

3

125 To be ambushed: Bị phục kích

126 To be an abominator of sth: Ghét việc gì

127 To be an early waker: Người (thường thường) thức dậy sớm

128 To be an encumbrance to sb: Trở thành gánh nặng (cho ai)

129 To be an excessive drinker: Uống quá độ

130 To be an improvement on sb: Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào

131 To be an integral part of sth: Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì

132 To be an occasion of great festivity: Là dịp hội hè vui vẻ

133 To be an oldster: Già rồi

134 To be an onlooker at a football match: Xem một trận đá bĩng

135 To be an umpire at a match: Làm trọng tài cho một trận đấu (thể thao)

136 To be anticipative of sth: Trơng vào việc gì, đang chờ việc gì

137 To be anxious for sth: Khao khát, ao ước vật gì

138 To be applicable to sth: Hợp với cái gì

139 To be appreciative of music: Biết, thích âm nhạc

140 To be apprehensive for sb: Lo sợ cho ai

141 To be apprehensive of danger: Sợ nguy hiểm

142 To be apprised of a fact: Được báo trước một việc gì

143 To be apt for sth: Giỏi, cĩ tài về việc gì

144 To be as bright as a button: Rất thơng minh, nhanh trí khơn

145 To be as brittle as glass: Giịn như­ thủy tinh

146 To be as drunk as a fish: Say bí tỉ

147 To be as happy as a king, (as a bird on the tree) Sung sướng như tiên

148 To be as hungry as a wolf: Rất đĩi

149 To be as mute as a fish: Câm như hến

150 To be as slippery as an eel: Lươn lẹo như lươn, khơng tin cậy được

151 To be as slippery as an eel: Trơn như lươn, trơn tuột

152 To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền

153 To be at a loss what to do, what to say: Bối rối khơng biết nên làm gì, nên nĩi gì

154 To be at a loss: Bị lúng túng, bối rối

155 To be at a nonplus: Bối rối, lúng túng

156 To be at an end; to come to an end: Hồn thành, kết liễu, kết thúc

157 To be at bat: Giữ vai trị quan trọng

158 To be at cross-purposes: Hiểu lầm

159 To be at dinner: Đang ăn cơm

160 To be at enmity with sb.: Thù địch với ai

161 To be at fault: Mất hơi một con mồi

162 To be at feud with sb: Cừu địch với người nào

163 To be at grass: (Súc vật) ở ngồi đồng cỏ

164 To be at grips with the enemy: Vật lộn với địch thủ

165 To be at handgrips with sb: Đánh nhau với người nào

166 To be at issue on a question: Đang thảo luận về một vấn đề

167 To be at its height: Lên đến đỉnh cao nhất

168 To be at large: Được tự do

169 To be at loggerheads with sb: Gây lộn, bất hịa, bất đồng ý kiến với người nào

170 To be at odds with sb: Gây sự với ai

171 To be at odds with sb: 

Khơng đồng ý với người nào, 

bất hịa với người nào

4

172 To be at one with sb: Đồng ý với người nào

173 To be at one's best: ở vào thời điểm thuận lợi nhất

174 To be at one's lowest ebb: (Cuộc sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất

175 To be at play: Đang chơi

176 To be at puberty: Đến tuổi dậy thì

177 To be at sb's beck and call: 

Hồn tồn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến, 

ngoan ngỗn phục tùng ai

178 To be at sb's elbow: Đứng bên cạnh người nào

179 To be at sb's heels: Theo bén gĩt ai

180 To be at sb's service: Sẵn sàng giúp đỡ ai

181 To be at stake: Bị lâm nguy, đang bị đe dọa

182 To be at stand: Khơng tiến lên được, lúng túng

183 To be at strife (with): Xung đột (với)

184 To be at the back of sb: Đứng sau lưng người nào, ủng hộ người nào

185 To be at the end of one's resources: Hết cách, vơ phương

186 To be at the end of one's tether: 

Đến chỗ kiệt sức, khơng chịu đựng nổi nữa; 

hết phương

187 To be at the front: Tại mặt trận

188 To be at the helm: Cầm lái, quản lý

189 To be at the last shift: Cùng đường

190 To be at the pain of doing sth: Chịu khĩ nhọc làm cái gì

191 To be at the top of the tree: Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp

192 To be at the top the of the form: Đứng đầu trong lớp học

193 To be at the wheel: Lái xe

194 To be at the zenith of glory: Lên đến tột đỉnh của danh vọng

195 to be at variance with someone: xích mích (mâu thuẫn) với ai 

196 To be at work: Đang làm việc

197 To be athirst for sth: Khát khao cái gì

198 To be attached to: Kết nghĩa với

199 To be attacked by a disease: Bị bệnh

200 To be attacked from ambush: Bị phục kích

201 To be attacked: Bị tấn cơng

202 To be averse to (from) sth: Gớm, ghét, khơng thích vật (việc) gì

203 To be awake to one's own interests: Chú ý đến quyền lợi của mình

204 To be aware of sth a long way off: 

Đốn trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra 

khá lâu trước đĩ

205 To be aware of sth: Biết việc gì, ý thức được việc gì

206 To be awkward with one's hands: Đơi tay ngượng ngùng, lúng túng

207 To be badly off: Nghèo xơ xác

208 To be balled up: Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nĩi)

209 To be bankrupt in (of) intelligence: Khơng cĩ, thiếu thơng minh

210 To be bathed in perspiration: Mồ hơi ướt như tắm

211 To be beaten out and out: Bị đánh bại hồn tồn

212 To be beautifully gowned: Ăn mặc đẹp

213 To be beforehand with the world: Sẵn sàng tiền bạc

214 To be beforehand with: Làm trước, điều gì

215 To be behind prison bars: Bị giam, ở tù

216 To be behindhand in one's circumstances: Túng thiếu, thiếu tiền

5

217 To be behindhand with his payment: Chậm trễ trong việc thanh tốn(nợ)

218 To be beholden to sb: Mang ơn người nào

219 To be beneath contempt: Khơng đáng để cho người ta khinh

220 To be bent on quarrelling: Hay sinh sự

221 To be bent on: Nhất quyết, quyết tâm

222 To be bent with age: Cịng lưng vì già

223 To be bereaved of one's parents: Bị cướp mất đi cha mẹ

224 To be bereft of speech: Mất khả năng nĩi

225 To be beside oneself with joy: Mừng phát điên lên

226 To be besieged with questions: Bị chất vấn dồn dập

227 To be betrayed to the enemy: Bị phản đem nạp cho địch

228 To be better off: Sung túc hơn, khá hơn

229 To be between the devil and the deep sea: 

Lâm vào cảnh trên đe dưới búa, 

lâm vào cảnh bế tắc, tiến thối lưỡng nan

230 To be bewildered by the crowd and traffic: Ngơ ngác trước đám đơng và xe cộ

231 To be beyond one's ken: Vượt khỏi sự hiểu biết

232 To be bitten with a desire to do sth: Khao khát làm việc gì

233 To be bitten with: Say mê, ham mê (cái gì)

234 To be blackmailed: Bị làm tiền, bị tống tiền

235 To be blessed with good health.: Được may mắn cĩ sức khỏe

236 To be bolshie about sth: Ngoan cố về việc gì

237 To be bored to death: Chán muốn chết, chán quá sức

238 To be born blind: Sinh ra thì đã mù

239 To be born of the purple: Là dịng dõi vương giả

240 To be born on the wrong side of the blanket: Đẻ hoang

241 To be born under a lucky star: Sinh ra dưới một ngơi sao tốt (may mắn)

242 To be born under an unclucky star: Sinh ra đời dưới một ngơi sao xấu

243 To be bound apprentice to a tailor: Học nghề may ở nhà người thợ may

244 To be bowled over: Ngã ngửa

245 To be bred (to be) a doctor: Được nuơi ăn học để trở thành bác sĩ

246 To be brilliant at: Giỏi, xuất sắc về

247 To be brought before the court: Bị đưa ra trước tịa án

248 To be brought to an early grave: Chết non, chết yểu

249 To be brought to bed: Sinh đẻ

250 To be brought up in the spirit of duty: Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm

251 To be brown off: (Thtục) Chán

252 To be buffeted by the crowd: Bị đám đơng đẩy tới

253 To be bumptious: Làm oai, làm cao, tự phụ

254 To be bunged up: Bị nghẹt mũi

255 To be burdened with debts: Nợ chất chồng

256 To be buried in thoughts: Chìm đắm trong suy nghĩ 

257 To be burning to do sth: Nĩng lịng làm gì

258 To be burnt alive: Bị thiêu sống

259 To be burried with militairy honours: An táng theo nghi thức quân đội

260 To be bursting to do sth: Hăng hái để làm cái gì

261

To be bursting with a secret; 

 to be bursting to tell a secret Nĩng lịng muốn nĩi điều bí mật

262 To be bursting with delight: Sướng điên lên, vui phát điên

6

263 To be bursting with pride: Tràn đầy sự kiêu hãnh

264 To be bushwhacked: Bị phục kích

265 To be busy as a bee: Bận rộn lu bù

266 To be called away: Bị gọi ra ngồi

267 To be called to the bar: Được nhận vào luật sư­ đồn

268 To be called up for the active service: Bị gọi nhập ngũ

269 To be called up: Bị gọi nhập ngũ

270 To be capacitated to do sth: Cĩ tư cách làm việc gì

271 To be careful to do sth: Chú ý làm việc gì

272 To be carried away by that bad news: Bị mất bình tồnh vì tin buồn

273 To be cast away on the desert island: Bị trơi dạt vào đảo hoang

274 To be cast away: (Tàu) Bị đắm, chìm

275 To be cast down: Chán nản, thất vọng

276 To be caught by the police: Bị lính cảnh sát bắt

277 To be caught in a machine: Mắc trong máy

278 To be caught in a noose: Bị mắc bẫy

279 To be caught in a snare: (Người) Bị mắc mưu

280 To be caught in a snare: (Thỏ..) Bị mắc bẫy

281 To be caught in the net: Mắc lưới, mắc bẫy

282 To be caught with chaff: Bị lừa bịp một cách dễ dàng

283 To be caught with one's hand in the till: Bị bắt quả tang, bị bắt tại trận

284 To be cautioned by a judge: Bị quan tịa khuyến cáo

285 To be cautious in doing sth: Làm việc gì cẩn thận, đắn đo

286 To be censored: Bị kiểm duyệt, bị cấm

287 To be chippy: Hay gắt gỏng, hay quạu, hay cáu

288 To be chucked (at an examination): Bị đánh hỏng(trong một cuộc thi)

289 To be churched: 

(Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ; (cặp 

vợ chồng mới cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau 

khi làm lễ hơn phối

290 To be clamorous for sth: La hét địi cái gì

291 To be clear about sth: Tin chắc ở việc gì

292 To be clever at drawing: Cĩ khiếu về hội họa

293 To be close behind sb: Theo sát người nào

294 To be close with one's money: Dè xỉn đồng tiền

295 To be closeted with sb: Đĩng kín cửa phịng nĩi chuyện với người nào

296 To be cognizant of sth: Biết rõ về cái gì

297 To be cold with sb: Tỏ vẻ lãnh đạm với người nào

298 To be comfortable: (Người bệnh) Thấy dễ chịu trong mình

299 To be comfortably off: Phong lưu, sung túc

300 To be commissioned to do sth: Được ủy nhiệm làm việc gì

301 To be compacted of..: Kết hợp lại bằng

302 To be compelled to do sth: Bị bắt buộc làm việc gì

303 To be concerned about sb: Lo lắng, lo ngại cho người nào

304 To be condemned to the stake: Bị thiêu

305 To be confident of the future: Tin chắc ở tưương lai

306 To be confidential (with sb): Nĩi chuyện riêng, giãi bày tâm sự(với người nào)

307 To be confined (for space): ở chật hẹp

308 To be confined to barracks: Bị giữ lại trong trại

7

309 To be confined: (Đàn bà) Trong thời gian lâm bồn

310 To be confronted with (by) a difficulty: Đứng trước một sự khĩ khăn

311 To be connected with a family: Kết thơng gia, kết thân với một gia đình nào

312 To be connected with sb, sth: 

Cĩ giao thiệp với người nào, cĩ liên quan, 

liên hệ đến việc gì

313 To be conscious of sth: ý thức rõ điều gì

314 To be conspicuous (in a crowd..): 

Làm cho mọi người để ý 

đến mình (ở một đám đơng .

315 To be consumed with hunger: Bị cơn đĩi dày vị, làm cho tiều tụy

316 To be consumed with jealousy: Tiều tụy vì ghen tuơng

317 To be contaminated by bad companions: Bị bạn xấu làm hư hỏng

318 To be content to do sth: Bằng lịng làm việc gì

319 To be continued in our next: Sẽ đăng tiếp số (báo) sau

320 To be convicted of felony: Bị kết án trọng tội

321 To be convulsed (to shake, to rock) with laughter Cười thắt ruột, cười vỡ bụng

322 To be convulsed with laughter: Cười ngất, cười ngả nghiêng

323 To be convulsed with pain: Bị co giật vì đau đớn

324 To be cool towards sb: Lãnh đạm với người nào

325 To be correspondent to (with) sth: Xứng với, hợp với, vật gì

326 To be couched on the ground: Nằm dài dưới đất

327 To be counted as a member: Được kể trong số những hội viên

328 To be counted out: 

Bị đánh ngã, bị đo ván (khơng dậy nổi sau khi 

trọng tài đếm tới mười)

329 To be cramped for room: Bị ép, bị dồn chật khơng đủ chỗ chứa

330 To be crazy (over, about) sb: Say mê người nào

331 To be cross wi

Tài liệu đính kèm:

  • pdfngan_hang_cac_cau_truc_tieng_anh_thong_dung.pdf