Chuyên đề Chữ số tân cùng
Tải Chuyên đề Chữ số tân cùng
Xem trước Chuyên đề Chữ số tân cùng
Bạn đang xem tài liệu “Chuyên đề Chữ số tân cùng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHUYÊN ĐỀ 3 CHỮ SỐ TÂN CÙNG. Tiết 9: TÌM MỘT CHỮ SỐ TẬN CÙNG A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN: 1) Tìm chữ số tận cùng của tích: + Tích các số lẽ là một số lẽ. + Tích của một số tận cùng bằng 5 với bất kỳ số lẽ nào cũng tận cùng bằng 5. + Tích của một số chẳn với bất kỳ số tự nhiên nào cũng là một số chẳn. + Tích của một số tận cùng bằng 0 với bất kỳ số tự nhiên nào cũng tận cùng bằng 0. 2) Tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa: a) Tìm một chữ số tân cùng: + Các số tự nhiên có tận cùng bằng 0; 1; 5; 6 Khi nâng lên lũy thừa bất kỳ( khác 0) thì vẫn có tận cùng bằng 0; 1; 5 ; 6. + Các số tự nhiên có tận cùng bằng 3; 7; 9 nâng lên lũy thừa 4n đều có tận cùng là 1. 34n = .1; ..74n = .1; 94n = 1 + Các số tự nhiên có tận cùng bằng 2; 4; 8 nâng lên lũy thừa 4n (n0) đều có tận cùng là 6. 24n = .6; ..44n = .6; 84n = 6. + Các số tự nhiên có tận cùng là 4 hoặc 9 khi nâng lên lũy thừa lẽ thì có chữ số tận cùng bằng chính nó. B/ Ví dụ : Tìm một chữ số tân cùng: Tìm chữ số tận cùng của các số sau: 7430 ; 4931 ; 8732 ; 5833 ; 2335 . 2) CMR 8102 – 2 102 Chia hết cho 10. Giải: 1) Có : 7430 = 744.7.742 = (6). (6) = (6); 4931 = (.9); 8732 = 874.8 = (1); 5833 = 5832. 58 = 584.8. 58 = (6). 58 = (8); 2335 = 2332. 233 = (1) .(7) = (7). 2) 8102 = 8100.82 = 84.25.82 = (6). 64 = .4 2 102 = 2100.22 = 24.25.22 = (6) . 4 = .4. Vậy 8102 – 2 102 có tận cùng bằng 0 nên chia hết cho 10. C/ Bài Tập: 1) CMR A = 51n + 47102 (n N) Chia hết cho 10. Chứng tỏ rằng 175 + 244 – 1321 chia hết cho 10. Giải: 1) 51n = .1 47102 = 47100.472 = 474.25.472 = (.1).( 9) = 9 Vậy A = .1 + .9 = .0 nên chia hết cho 10. 2) Có 175 + 244 – 1321 = 174.17 + (6) – (132)10. 13 = (1).17 + (6) – (9)10.13 = (7) + (6) – (..1). 13 = (7) + (6) – (..3) = (3) + (3) = (0). Vậy số 175 + 244 – 1321 chia hết cho 10. Tiết 10: LUYÊN TẬP 1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n: 74n - 1 chia hết cho 10. 34n+1 + 2 chia hết cho 5. 24n+1 + 3 chia hết cho 5 24n+2 + 1 chia hết cho 5 92n+1 + 1 chia hết cho cả 2 và 5. 2) Tìm các số tự nhiên n để n10 + 1 chia hết cho 10. 3) Biết rằng số tự nhiên n chia hết cho 2 và n2 - n chia hết cho 5. Tìm chữ số tận cùng của n? Giải: 1) a/ Có 74n - 1 = (1) – 1 = (0) nên chia hết cho 10. b/ 34n+1 + 2 = 34n.3 + 2 = (1). 3 + 2 = (3) + 2 = 5 nên chia hết cho 5. c/ 24n+1 + 3 = 24n. 2 + 3 = (6). 2 + 3 = (2) + 3 = (5) nên chia hết cho 5. d/ 24n+2 + 1 = 24n.22 + 1 = (6). 4 + 1 = (4) + 1 = (..5) nên chia hết cho 5. e/ 92n+1 + 1 = (9) + 1 = (0) nên chia hết cho 10. ( vì 2n + 1 là số lẽ). 2) Có n10 + 1 chia hết cho 10 => n10= n5.2= (n5)2 có tận cùng bằng 9. => n5 tận cùng bằng 3 hoặc 7 => n tận cùng bằng 3 hoặc 7. 3) Có n2 – n = n.(n – 1) chia hết cho 5 nên n hoặc n – 1 chia hết cho 5 Do đó n tận cùng là 0 ; 5 hoặc n – 1 tận cùng là 0 ; 5. => n tận cùng là 0 ; 5 hoặc 1; 6 . Vì n chiz hết cho 2 . Vậy n tận cùng là 0; 6. Tiết 11: TÌM HAI CHỮ SỐ TÂN CÙNG TRỞ LÊN A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN: 1) Tìm hai chữ số tân cùng: + Các số có tận cùng bằng 01; 25; 76 nâng lên lũy thừa nào (khác 0) cũng tận cùng bằng 01; 25; 76. + Các số 320 (hoặc số 815); 74; 512; 992 có tận cùng bằng 01. + Các số 220; 65; 184; 242; 742 ; 684 có tận cùng bằng 76. + Số 26n ( n > 1) có tận cùng bằng 76. 2) Tìm ba chữ số tân cùng trở lên: + Các số có tận cùng bằng 001; 376; 625 nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng tận cùng bằng 001; 376; 625. + Số có tận cùng bằng 0625 nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng tận cùng bằng 0625. + Một số chính phương thì không có tận cùng là 2; 3; 7; 8 B/ Ví dụ: Tìm hai chữ số tân cùng: a) Tìm hai chữ số tân cùng của 2100. b) Tìm hai chữ số tân cùng 71991. Giải: a) Ta có: 210 = 1024. Bình phương của số có tận cùng bằng 24 thì tận cùng bằng 76. Do đó 2100 = (210)10 = 102410 = (10242)5 = (76)5 = 76 Vậy hai chữ số tận cùng của 2 100 là 76. b) 74 = 2401. Số có tận cùng bằng 01 nâng lên lũy thừa nào (khác 0) cũng tận cùng bằng 01. Do đó: 7 1991 = 71998.73 = (74)497. 343 = ( 01)497. 343 = (01). 343 = 43. Vậy 71991 có tận cùng bằng 43. C/ Bài Tập: 1) Tìm hai chữ số tận cùng của: a) 5151 ; b) 6666 ; c) 14101. 16101; d) ; e) 5n, với n > 1 Giải: 1) a) 5151 = (512)25 . 51 = ; b) 6666 = (65)133. 6 = (..76)133 . 6 = (76) . 6 = 56 c) 14101. 16101 = (14 . 16)101 = 224101 = (2242)50 .224 = (76)50 .224 = (76) .224 = 24; d) ; e) 5n =.25. (n > 1). Tiết 12: LUYÊN TẬP
Tài liệu đính kèm:
toan_6.doc



