Đề kiểm tra 45 phút môn Số học 6 – Trường thcs Tân Phong

Tải Đề kiểm tra 45 phút môn Số học 6 – Trường thcs Tân Phong

Xem trước Đề kiểm tra 45 phút môn Số học 6 – Trường thcs Tân Phong

doc
5 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1308Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra 45 phút môn Số học 6 – Trường thcs Tân Phong”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 45 phút môn Số học 6 - Trường thcs Tân Phong
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN SỐ HỌC 6

 CÊp ®é

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Tập hợp. Phần tử của t.h. Tập hợp con

- Biết cách viết một tập hợp

- Hiểu phần tử của tập hợp, tập hợp con

- Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

Số câu

1

2

1

4

Số điểm

0,5

2

0,5

3

Tỉ lệ %

5

20

5

30

Các phép toán về số tự nhiên

Th/hiện hợp lí các phép tính cộng,trừ,

nhân , chia trên N

- Vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính trong bài toán tìm x 

Số câu

1

1

2

Số điểm

2

2

4

Tỉ lệ %

20

20

40

Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân chia LT cùng cơ số. 

- Nận biết được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- So sánh các LTbậc cao không cùg cơ số và không cùng số mũ

Số câu

1

1

2

Số điểm

2,5

0,5

3

Tỉ lệ %

25

5

30

Tổng số câu

2

3

2

1

8

Tổng số điểm

3

4

2,5

0,5

10

Tỉ lệ %

30

40

25

5

100

PHßNG GD&®t THÀNH PHỐ lai ch©u

T TR­êng THCS t©n phong

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

M«N: SỐ HỌC 6

Thêi gian: 45 phót (Không kể thời gian giao đề)

®Ò bµi

(Gåm 5 bài)

Bài 1: (2,5đ) 

	a) Phát biểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Viết công thức minh họa.

	b) Áp dụng tính 

	53 . 54

	x4 . x

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính

37 + 42 – 37 + 22

21 . 32 + 21 . 68	

	c) 325.6 + 6.560 + 115.6

6250 : 

Bài 3: (2đ) Tìm x biết: 

x + 12 = 33

	b) 12.( x +37) = 504

Bài 4: (0,5đ) 

	So sánh: 350 và 530 	

Bài 5: (3đ)

TẬP HỢP VÀ CÁC PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Trong toán học, tập hợp có thể hiểu tổng quát là một sự tụ tập của một số hữu hạn hay vô hạn của các đối tượng nào đó. Người ta gọi các đối tượng này là các phần tử của tập hợp. Mỗi một tập hợp có thể có một phần tử, có thể có nhiều phần tử cũng có thể không có phần tử nào.

Có hai cách viết một tập hợp:

Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

Câu 1: (0,5 điểm)	Q01: 0-1-9

	Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11. Cách việt tập hợp M nào sau đây là đúng. (Khoanh tròn vào đáp án đúng)

	A: M = ; 	B: M = 

	C: M = ; 	D: M = 

Câu 2: (1 điểm)	Q02: 22-00-99-11-12-13

	Cho hai tập hợp

	A = 

	B = 

	Đánh dấu X vào ô Đúng hoặc Sai cho thích hợp

C©u

§óng

Sai

a) Tập hợp A có 9 phần tử

b) 

c) 

d) 

Câu 4: (0,5 điểm)	Q04: 0-1-9

	Cho tập hợp A = 

Viết tập hợp trên dưới dạng liệt kê

Câu 3: (1 điểm)	Q03: 0-1-9

Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên x sao cho 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 

Bài

Câu

Hướng dẫn chấm

Thang điểm

1 (2,5đ)

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ với nhau

- Công thức: am.an = am+n (a 0, m, n N)

- Áp dụng: 53 . 54 = 59

x4 . x = x5

0,75 đ

0,75 đ

0,5 đ

0,5 đ

2

(2đ)

a

37 + 42 – 37 + 22 

= (37-37) + (42 + 22)	

= 0 + 64 

0,25 đ

0,25 đ

b

21 . 32 + 21 . 68 

= 21.(32 + 68)	

= 21. 100 = 2100	

0,25 đ

0,25 đ

c

325.6 + 6.560 + 115.6

= 6.(325 + 560 + 115)

= 6.1000 = 6000

0,25 đ

0,25 đ

d

6250 : 

= 6250 : 

= 6250 : {2500: [ 112-12]} 

= 6250 : { 2500 : 100 }

= 6250 : 25 = 50 

0,25 đ

0,25 đ

3

(2đ)

a

x + 12 = 33

x = 33 – 12

x = 21

0,5 đ

0,5 đ

b

12.( x +37) = 504

x + 37 = 42

x = 5

0,5 đ

0,5 đ

4

(0,5đ)

So sánh : 350 = ( 35 )10 = 24310 và 530 = ( 53 )10 = 12510

Mà 243 > 125 Do đó: 350 > 530 

0,25 đ

0,25 đ

5

(3đ)

1

Tối đa: Mã 1

 Đáp án B

Không đạt

 Mã 0: Trả lời đáp án khác

Mã 9: Không trả lời

0,5 đ

0 đ

0 đ

2

Tối đa: 

Mã 22

Điền đúng theo thứ tự: Đúng/Sai/Đúng/Sai

Chưa tối đa:

Mã 13: Trả lời đúng 3/4 trong 4 ý

Mã 12: Trả lời đúng 2/4 trong 4 ý

Mã 11: Trả lời đúng 1/4 trong 4 ý

Không đạt

Mã 00: Trả lời không đúng ý nào trong 4 ý

Mã 99: Không trả lời

1 đ

0,75 đ

0,5 đ

0,25

0 đ

0 đ

3

Tối đa: 

Mã 1

A = {3;4;5;6;7;8;9;10}

Không đạt

Mã 0: Trả lời đáp án khác

Mã 9: Không trả lời

0,5 đ

0 đ

0 đ

4

Tối đa: 

Mã 2

B = {}

Không đạt

Mã 0: Trả lời đáp án khác

Mã 9: Không trả lời

1 đ

0 đ

0 đ

Tài liệu đính kèm:

  • docKiem_tra_tiet_19_so_hoc_6_co_Pisa.doc