Đề kiểm tra học kì I – Lớp 6 môn: Toán – Năm học: 2013 – 2014 – Đề 7

Tải Đề kiểm tra học kì I – Lớp 6 môn: Toán – Năm học: 2013 – 2014 – Đề 7

Xem trước Đề kiểm tra học kì I – Lớp 6 môn: Toán – Năm học: 2013 – 2014 – Đề 7

doc
3 trang
Người đăng
nguyenlan45
Lượt xem
1567Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kì I – Lớp 6 môn: Toán – Năm học: 2013 – 2014 – Đề 7”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I - Lớp 6 môn: Toán - Năm học: 2013 - 2014 - Đề 7
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 6

Môn: TOÁN - Năm học: 2013 - 2014

Ngày kiểm tra: Thứ tư 18/12/2013

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể phát đề )

Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi không làm bài trên đề thi.

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính.

43 . 127 – 43 . 27 + 252 : 12

Bài 2: (3 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y biết.

 (x – 41) + 13 = 72

 là bội của 9 và x là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.

54 y ; 90 y và 6 < y < 18

Bài 3: (1 điểm) Cho 

Viết tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử.

Tính tổng các số nguyên k thuộc tập hợp M.

Bài 4: (2 điểm)

Một trường Trung học cơ sở tổ chức cho học sinh đi tham quan ngoại khóa cuối học kỳ I tại khu di tích địa đạo Củ Chi. Số học sinh đi tham quan có khoảng từ 1000 đến 1400 em. Biết rằng nếu đi bằng loại xe 40 chỗ hay loại xe 45 chỗ thì đều còn thừa 5 ghế trống của cả đoàn xe. Tính số học sinh đi tham quan ngoại khóa.

Bài 5: (2 điểm)

	Trên tia Ox vẽ 2 điểm M, N sao cho OM = 8cm, ON = 2cm.	 

Tính độ dài đoạn thẳng MN.

Gọi A là trung điểm của đoạn thẳng MN.. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm B sao cho OB = 1cm. Chứng tỏ N là trung điểm của đoạn thẳng AB.

-Hết-

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 6

Môn: TOÁN - Năm học: 2013 - 2014

Ngày kiểm tra: Thứ tư 18/12/2013

Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính:

 a) 43 . 127 – 43 . 27 + 252 : 12

= 43 (127 – 27) + 21 	0,25+ 0,25

= 4300 + 21	0,25

= 4321	0,25

 * Nếu HS không sử dụng tính chất, tính bình thường vẫn cho đủ điểm

b) 

= 	 0,25

= 	 0,25

= 	 0,25

= 24	 0,25

 * Bài 1 nếu HS bấm máy tính ra ngay kết quả, chỉ cho mỗi câu 0,25 đ

Bài 2 (3đ) Tìm các số tự nhiên x, y biết:

a) (x – 41) + 13 = 72

 x – 41 = 72 – 13	0,25

 x – 41 = 59	0,25

 x = 59 + 41	0,25

	 x = 100	0,25 

b) là bội của 9 và x là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.

 Vì x là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất nên x = 3	0,5

 ( 1 + 3 + y ) 9 	 0,25 	y = 5 0,25 

 Số cần tìm là 135 

c) 54 y ; 90 y và 6 < y < 18

 y ƯC (54; 90) 	0,25 

Tính đúng ƯCLN (54; 90) = 18 	0,25 

 ƯC (54; 90) = { 1; 2; 3; 6; 9; 18 } 	0,25 

 Vì 6 < y < 18 nên y = 9 0,25 

Bài 3 (1đ) 

Cho 

Viết tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử:

 Tính đúng –52 + 47 = –5 0,25

 Tính đúng = 2	 0,25

 0,25

 b) Tổng = ( – 4 ) + (– 3 ) + ( – 2 ) + ( – 1 ) + 0 + 1 + 2 = – 7 0,25 

Bài 4 (2đ)

 Gọi a là số chỗ ngồi của cả đoàn xe. 

 a BC (40; 45)	 0,25

 * Nếu gọi a là số HS đi tham quan thì (a + 5)BC (40; 45)

 * Nếu gọi sai, mất điểm ý đầu

 * Nếu không gọi, chỉ ghi tìm BC (40; 45) châm chước

	 40 = 23. 5 ; 45 = 32 . 5 	 0,25 + 0,25

	BCNN (40; 45) = 23.32 . 5 = 360	 0,5

 BC (40; 45) = { 0; 360; 720; 1080; 1440;.....} 0,25

 	a = 1080 0,25

 Vì còn 5 ghế trống nên số HS đi tham quan là 1080 - 5 = 1075 em 0,25

 1000 < 1075 < 1400

B

M

A

O

N

Bài 5 (2đ)

x

 Hình vẽ đúng (đến câu a) 0,25

Vì ON < OM ( 2 cm < 8 cm) 

nên N nằm giữa O và M	 0,25

ON + NM = OM	 0,25

 2 + NM = 8	 0,25

 MN = 6 (cm)	 0,25

Vẽ hình đúng mới chấm câu b

Tính đúng NA = 3 (cm)	 0,25

Tính đúng NB = 3 (cm) 0,25

Kết luận N là trung điểm của AB ( đủ cả 2 ý )	 0,25

Chú ý: 

 * Hình vẽ bài 5 câu a nếu không đúng đơn vị cm nhưng lệch ít: châm chước, nếu lệch nhiều: không cho điểm hình vẽ, vẫn chấm bài. Nếu vẽ sai, không chấm cả bài 5.

- HẾT -

Tài liệu đính kèm:

  • docToan Lop 6.doc