Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 – Mã đề 624 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS An Ninh

Tải Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 – Mã đề 624 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS An Ninh

Xem trước Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 – Mã đề 624 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS An Ninh

doc
2 trang
Người đăng
duyenlinhkn2
Lượt xem
575Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 – Mã đề 624 – Năm học 2016-2017 – Trường THCS An Ninh”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 - Mã đề 624 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS An Ninh
PHÒNG GD & ĐT BÌNH LỤC

TRƯỜNG THCS AN NINH

( Đề có 2 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN – 6 

Thời gian làm bài : 90 Phút 

Mã đề 624

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1: Thực hiện phép tính: M = . + . +1 

Kết quả M = 

	A. 3	B. 2	C. 1 	D. -2

Câu 2: Cho (I; R) điểm M nằm trên đường tròn (I; R) khi nào?

	A. MI R 

	C. MI R	D. MI = R 

Câu 3: Nếu thì tia nào là tia phân giác của góc tạo thành bởi hai tia còn lại?

	A. Tia Oz 	B. Không có tia nào

	C. Tia Oy	D. Tia Ox 

Câu 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia ox vẽ các tia oy;oz;ot sao cho xôy = 300; xôz = 450; xôt = 1200 . Khi đó zôt – zôy = 

	A. 750	B. 600	C. 1050	D. 300

Câu 5: Thực hiện phép tính N = +:5 - .(-2)2

Kết quả M = 

	A. 	B. 7	C. 12	D. 4

Câu 6: Nếu trên thực tế, hai điểm A và B cách nhau 1,5km còn trên bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm đó là 1,5cm thì tỉ lệ xích của bản đồ là: 

	A. 	B. 	C. 	D. 

Câu 7: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

	A. 	B. 

	C. 	D. 

Câu 8: Biết rằng của một số là 40. Số đó là: 

	A. 160 	B. 200	C. 32 	D. 50 

Câu 9: Giá trị x thỏa mãn: x - 5 = 80 - (170 - 87) là:

	A. 3	B. -2 	C. 5	D. 2

Câu 10: Cho hai điểm A và B cách nhau 4 cm. Vẽ đường tròn (A; 2,5 cm) cắt đoạn thẳng AB tại C. Độ dài đoạn thẳng BC là: 

	A. 1,5 cm 	B. 2,5 cm 	C. 3cm 

	D. 6,5 cm 

Câu 11: Khi = 2 thì x bằng 

	A. 2 hoặc -2 	B. – 2 

	C. 2 	D. 4

Câu 12: Cho biểu thức :

| x - 4 | + 3 = 10

Để biểu thức cho đúng thì x đạt giá trị :

	A. x = { - 3 ; 11 } 	B. x = { 0 ; 4 } 

	C. x = { 4 ; 11 } 	D. x = { - 3 ; 4 } 

Câu 13: Cho hai góc A, B bù nhau và . Số đo của góc A bằng:

	A. 	B. 	C. 	D. 

Câu 14: Nếu = 700 và = 1100 

	A. và là hai góc bù nhau.	B. và là hai góc phụ nhau.

	C. và là hai góc kề bù.	D. và là hai góc kề nhau.

Câu 15: Kết quả của phép tính – + 1,2 + 1 là : 

	A. 1 	B. 2 	C. 3 

Câu 16: Tính giá trị biểu thức: - | - 3| + 25 - |3 + ( - 50)| được kết quả bằng:

	A. -25 	B. -19	C. -21 	D. -23

Câu 17: Số x thỏa mãn: 1 - [2x - (x - 5)] = 9

	A. -11 	B. -9 	C. -15 	D. -13 

Câu 18: Giá trị x biết  |x + 2009| = 2010 là:

	A. {-1 ; 4019} 	B. 1	C. {1; - 4019}	D. 4019 

Câu 19: 45% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là: 

	A. 45,00	B. 4,5	C. 0,045	D. 0,45

Câu 20: Trên tia OM lấy 2 điểm A và B sao cho OA=3cm; OB=6 cm. Biết OM = 9 cm

	A. B là trung điểm của OA	B. A là trung điểm của OB

	C. B là trung điểm của OM	D. A là trung điểm của OM

PHẦN TỰ LUẬN 

Câu 21: 

Tính 

Câu 22: Tính giá trị của: 

a) 	 

 b) B = .	

Câu 23: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x, vẽ 2 tia 0y, 0z sao cho.

a) Trong ba tia 0x, 0y, 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại, vì sao ?

b) Tính số đo góc y0z . 

c) Vẽ tia phân giác 0t của góc y0z . Tính số đo . 

------ HẾT ------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_kiem_tra_hoc_ky_2_mon_toan_lop_6_ma_de_624_nam_h.doc
  • docPhieu soi dap an.doc