Đề kiểm tra khảo sát giữa học kỳ I – Năm học 2013-2014 môn Toán khối 6

Tải Đề kiểm tra khảo sát giữa học kỳ I – Năm học 2013-2014 môn Toán khối 6

Xem trước Đề kiểm tra khảo sát giữa học kỳ I – Năm học 2013-2014 môn Toán khối 6

doc
3 trang
Người đăng
khoa-nguyen
Lượt xem
1411Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra khảo sát giữa học kỳ I – Năm học 2013-2014 môn Toán khối 6”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra khảo sát giữa học kỳ I – Năm học 2013-2014 môn Toán khối 6
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013-2014

Môn Toán Khối 6

Thời gian: 90 phút 

(Không tính thời gian phát đề)

Bài 1: (1 điểm) 

Cho tập hợp A= x∈ N2<x<7

a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê.

b) Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A có chứa 2 phần tử.

Bài 2: (3 điểm)

	Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể:

15. 3 + 7.3 - 8.3

79 : 77 + 3. 32

100 – 30-(7-5)2

1+ 4 + 7+ 10+ 13+ 16 +19 + + 97+ 100.

Bài 3: (3 điểm)

Tìm x ∈N biết:

a) 15 + x = 18	b) (x – 30) - 150 = 10

 c) 23 + 3x = 62	d) 2x - 35 = 55: 53	

Bài 4: (1 điểm)

	Cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang một quyển sách dày 220 trang?

Bài 5: (2 điểm)

 Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.

Hãy vẽ tia AB, đoạn thẳng BC, đường thẳng AC.

Lấy điểm I trên tia AB sao cho B là điểm nằm giữa 2 điểm A và I. Kẻ tia CI.

Hai tia CI và CA có phải là 2 tia đối nhau không ? Vì sao?

HẾT

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ I – 

 NĂM HỌC 2013-2014 - Môn Toán Khối 6

Bài 1: (1 điểm) 

Cho tập hợp A= x∈ N2<x<7

a) Viết đúng A= 3;4;5,6 mỗi cặp 0,25

b) Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A có chứa 2 phần tử. là 

3;4;3;5;3;6; 4;5;4;6;5;6 ( 3 cặp:0,25)

Bài 2: (3 điểm)

	Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể:

 a)15. 3 + 7.3 - 8.3= 3(15+7- 8) =3.14= 42(0,25x3)

 b)79 : 77 + 3. 32 = 72 + 33 = 49 +27 = 76 (0,25x3)

 c)100 – 30-(7-5)2=100 – 30-(2)2(0,25) = 100 – (30 - 4) (0,25) = 100- 

 26 (0,25) = 74(0, 25) (0,25x4)

 d) 1+ 4 + 7+ 10+ 13,+ 16 +19 + + 97+ 100.

 Dãy số đã cho là dãy số cách đều, có khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp là 

 3 đơn vị. Nên số lượng số hạng của dãy số đã cho

 (100 - 1): 3 + 1 = 34 (số hạng) (0,25)

 Tổng của dãy số 1, 4, 7, 10, 13,  94, 97, 100 là: 
 (1+100) x 34: 2 = 1717 (0,25)

 Vậy 1+ 4 + 7+ 10+ 13+ 16 +19 + + 97+ 100 = 1717 

Bài 3: (3 điểm)

Tìm x ∈N biết:

a) 15 + x = 18	x= 18 -15 x= 3 (0,25x2)

b) (x – 30) - 150 = 10 x-30= 10+150 (0, 25)

 x- 30 = 160 (0, 25) x= 160 +30 x= 190 (0.25) 

 c) 23 + 3x = 62 3x= 62-23 (0, 25) 3x= 39(0, 25) 

 x=39:3 x= 13 (0,25)

 d) 2x - 35 = 55: 53 2x-35 = 52	(0, 25) 

 2x-35 =25 2x= 25+35 (0, 25)

 2x= 60 (0, 25) x= 60:2 x= 30 (0, 25)

Bài 4: (1 điểm)

	Từ trang 1 đến trang 9 có số trang là :

 {(9 - 1) : 1} + 1 = 9 trang 

 Từ trang 1 đến trang 9 cần số chữ số là: 

 9 x 1 = 9 chữ số 

 Từ trang 10 đến trang 99 có số trang là : 

 (99 – 10): 1 + 1 = 90 trang 

 Từ trang 10 đến trang 99 cần số chữ số

 90 x 2 = 180 chữ số 

 Số trang phải đánh 3 chữ số là: 

 220 - 90 - 9 = 121 trang 

 Số chữ số để đánh 121 trang là : 

 121 x 3 = 363 chữ số 

 Số chữ số cần để đánh số trang cuốn sách 220 trang

 363 + 180 + 9 = 552( chữ số)

Bài 5: (2 điểm)

 Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.

Vẽ tia AB, đoạn thẳng BC, đường thẳng AC.

Vẽ đúng :0, 25x 3

Xác định điểm I trên tia AB sao cho B là điểm nằm giữa 2 điểm A và I (0,5) Kẻ đúng tia CI (0,25)

Hai tia CI và CA không phải là 2 tia đối nhau (0,25) vì CI và CA không cùng nằm trên một đường thẳng (0,25)

 B I

 A 

 C

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_khao_sat_giua_ky_1.doc